← HSK 6
Từ vựng HSK 6
Đã thuộc0/2500
挨
āi
kề, sát; chịu (phạt)
Động từ癌症
áizhèng
bệnh ung thư
Danh từ爱戴
àidài
kính yêu, kính mến
Động từ安宁
ānníng
yên bình, yên ổn
Tính từ安详
ānxiáng
an tường, điềm tĩnh
Tính từ安置
ānzhì
sắp đặt, bố trí
Động từ按摩
ànmó
mát-xa, xoa bóp
Động từ案件
ànjiàn
vụ án
Danh từ案例
ànlì
trường hợp, vụ việc điển hình
Danh từ昂贵
ángguì
đắt đỏ
Tính từ熬
áo
ninh, hầm; chịu đựng
Động từ奥秘
àomì
bí ẩn, huyền bí
Danh từ巴不得
bābùdé
mong mỏi, ước gì
Động từ巴结
bājie
nịnh bợ, xu nịnh
Động từ扒
bā
bới, cào, móc
Động từ把关
bǎguān
kiểm soát, canh gác
Động từ把手
bǎshou
tay nắm, tay cầm
Danh từ罢工
bàgōng
đình công
Động từ霸道
bàdào
ngang ngược, độc đoán
Tính từ败坏
bàihuài
làm bại hoại, phá hoại
Động từ拜访
bàifǎng
đến thăm, thăm viếng
Động từ拜年
bàinián
chúc Tết
Động từ拜托
bàituō
nhờ vả, nhờ cậy
Động từ颁布
bānbù
ban bố, ban hành
Động từ颁发
bānfā
trao (giải), phát
Động từ半途而废
bàntú'érfèi
bỏ dở giữa chừng
扮演
bànyǎn
đóng vai, thủ vai
Động từ伴侣
bànlǚ
bạn đời, người bạn
Danh từ伴随
bànsuí
đi kèm, đi cùng
Động từ绑架
bǎngjià
bắt cóc
Động từ榜样
bǎngyàng
tấm gương, hình mẫu
Danh từ包袱
bāofu
gánh nặng; tay nải
Danh từ包围
bāowéi
bao vây
Động từ包装
bāozhuāng
đóng gói, bao bì
Động từ饱和
bǎohé
bão hòa
Động từ保管
bǎoguǎn
bảo quản, cất giữ
Động từ保密
bǎomì
giữ bí mật
Động từ保姆
bǎomǔ
người giúp việc, bảo mẫu
Danh từ保守
bǎoshǒu
bảo thủ; giữ (bí mật)
Tính từ保卫
bǎowèi
bảo vệ, giữ gìn
Động từ保养
bǎoyǎng
bảo dưỡng, chăm sóc
Động từ保障
bǎozhàng
bảo đảm, đảm bảo
Động từ保重
bǎozhòng
bảo trọng, giữ sức khỏe
Động từ报仇
bàochóu
báo thù
Động từ报酬
bàochou
thù lao, tiền công
Danh từ报答
bàodá
báo đáp, đền đáp
Động từ报到
bàodào
báo danh, trình diện
Động từ报复
bàofù
trả thù, báo thù
Động từ报警
bàojǐng
báo cảnh sát
Động từ报销
bàoxiāo
thanh toán, quyết toán
Động từ抱负
bàofù
hoài bão
Danh từ暴力
bàolì
bạo lực
Danh từ暴露
bàolù
bộc lộ, phơi bày
Động từ暴躁
bàozào
nóng nảy, cáu bẳn
Tính từ爆发
bàofā
bùng nổ, bùng phát
Động từ爆炸
bàozhà
nổ, bùng nổ
Động từ卑鄙
bēibǐ
đê tiện, hèn hạ
Tính từ悲哀
bēi'āi
bi ai, đau buồn
Tính từ悲惨
bēicǎn
bi thảm, thê thảm
Tính từ北极
běijí
Bắc Cực
Danh từ背叛
bèipàn
phản bội
Động từ背诵
bèisòng
đọc thuộc lòng
Động từ被动
bèidòng
bị động
Tính từ被告
bèigào
bị cáo
Danh từ奔波
bēnbō
bôn ba, vất vả xuôi ngược
Động từ奔驰
bēnchí
phóng nhanh, chạy nhanh
Động từ本能
běnnéng
bản năng
Danh từ本钱
běnqián
vốn, tiền vốn
Danh từ本身
běnshēn
bản thân, tự thân
Danh từ笨拙
bènzhuō
vụng về, lóng ngóng
Tính từ崩溃
bēngkuì
sụp đổ, suy sụp
Động từ逼迫
bīpò
bức bách, ép buộc
Động từ鼻涕
bítì
nước mũi
Danh từ比喻
bǐyù
so sánh, ẩn dụ
Danh từ比重
bǐzhòng
tỉ trọng
Danh từ鄙视
bǐshì
khinh thị, coi thường
Động từ弊病
bìbìng
tệ nạn, khuyết điểm
Danh từ弊端
bìduān
mặt xấu, tệ hại
Danh từ必定
bìdìng
nhất định, chắc chắn
Phó từ闭幕
bìmù
bế mạc
Động từ臂
bì
cánh tay
Danh từ边疆
biānjiāng
biên cương, vùng biên
Danh từ边界
biānjiè
biên giới, ranh giới
Danh từ边境
biānjìng
vùng biên giới
Danh từ边缘
biānyuán
rìa, mép, bên lề
Danh từ编织
biānzhī
đan, dệt
Động từ贬低
biǎndī
hạ thấp, coi thường
Động từ贬义
biǎnyì
nghĩa xấu, nghĩa tiêu cực
Danh từ扁
biǎn
dẹt, bẹp
Tính từ便利
biànlì
tiện lợi
Tính từ便条
biàntiáo
mẩu giấy nhắn
Danh từ便于
biànyú
tiện cho, dễ cho
Động từ变迁
biànqiān
biến thiên, thay đổi
Động từ变质
biànzhì
biến chất, hỏng
Động từ辩护
biànhù
biện hộ, bào chữa
Động từ辩解
biànjiě
biện giải, thanh minh
Động từ辨认
biànrèn
nhận biết, phân biệt
Động từ标本
biāoběn
tiêu bản, mẫu vật
Danh từ标记
biāojì
dấu, ký hiệu
Danh từ标题
biāotí
tiêu đề, đầu đề
Danh từ表决
biǎojué
biểu quyết
Động từ表态
biǎotài
bày tỏ thái độ
Động từ表彰
biǎozhāng
tuyên dương, biểu dương
Động từ别墅
biéshù
biệt thự
Danh từ别致
biézhì
độc đáo, đặc sắc
Tính từ别扭
bièniu
khó chịu, gượng gạo
Tính từ冰雹
bīngbáo
mưa đá
Danh từ并非
bìngfēi
hoàn toàn không phải
Động từ并列
bìngliè
song song, ngang hàng
Động từ波浪
bōlàng
sóng
Danh từ波涛
bōtāo
sóng lớn, sóng cả
Danh từ剥削
bōxuē
bóc lột
Động từ播种
bōzhòng
gieo hạt, gieo trồng
Động từ伯母
bómǔ
bác gái
Danh từ博览会
bólǎnhuì
hội chợ triển lãm
Danh từ搏斗
bódòu
vật lộn, chiến đấu
Động từ补偿
bǔcháng
bồi thường, đền bù
Động từ补救
bǔjiù
cứu vãn, khắc phục
Động từ补贴
bǔtiē
trợ cấp
Danh từ捕捉
bǔzhuō
bắt, tóm, chộp
Động từ哺乳
bǔrǔ
cho bú, nuôi con bằng sữa
Động từ不曾
bùcéng
chưa từng
Phó từ不得已
bùdéyǐ
bất đắc dĩ
Tính từ不妨
bùfáng
cứ, chẳng ngại gì
Phó từ不顾
búgù
bất chấp, không đoái hoài
Động từ不禁
bùjīn
không nhịn được
Phó từ不堪
bùkān
không chịu nổi (mức cao)
Động từ不愧
búkuì
xứng đáng, quả không hổ danh
Phó từ不料
búliào
không ngờ
Liên từ不免
bùmiǎn
khó tránh khỏi
Phó từ不时
bùshí
thỉnh thoảng, luôn
Phó từ不惜
bùxī
không tiếc
Động từ不由得
bùyóude
không kìm được
Phó từ不止
bùzhǐ
không chỉ, hơn cả
Động từ布告
bùgào
thông báo, cáo thị
Danh từ布局
bùjú
bố cục, sắp xếp
Danh từ布置
bùzhì
bố trí, sắp đặt
Động từ步伐
bùfá
bước chân, nhịp bước
Danh từ部署
bùshǔ
bố trí, triển khai
Động từ部位
bùwèi
bộ vị, vị trí (trên cơ thể)
Danh từ财富
cáifù
của cải, tài sản
Danh từ财政
cáizhèng
tài chính
Danh từ裁缝
cáiféng
thợ may
Danh từ裁判
cáipàn
trọng tài
Danh từ裁员
cáiyuán
cắt giảm nhân viên
Động từ采购
cǎigòu
thu mua, mua sắm
Động từ采集
cǎijí
thu thập, hái lượm
Động từ采纳
cǎinà
tiếp thu, chấp nhận (ý kiến)
Động từ彩票
cǎipiào
vé số
Danh từ参谋
cānmóu
tham mưu, cố vấn
Động từ参照
cānzhào
tham chiếu, đối chiếu
Động từ残疾
cánjí
tàn tật, khuyết tật
Danh từ残酷
cánkù
tàn khốc, tàn nhẫn
Tính từ残留
cánliú
còn sót lại, tồn dư
Động từ残忍
cánrěn
tàn nhẫn
Tính từ灿烂
cànlàn
rực rỡ, xán lạn
Tính từ仓库
cāngkù
kho, nhà kho
Danh từ仓促
cāngcù
vội vàng, gấp gáp
Tính từ苍白
cāngbái
trắng bệch, nhợt nhạt
Tính từ舱
cāng
khoang (tàu, máy bay)
Danh từ操劳
cāoláo
lao lực, vất vả
Động từ操练
cāoliàn
luyện tập, thao luyện
Động từ操作
cāozuò
thao tác, vận hành
Động từ嘈杂
cáozá
ồn ào, ầm ĩ
Tính từ草案
cǎo'àn
dự thảo, bản thảo
Danh từ草率
cǎoshuài
qua loa, cẩu thả
Tính từ测量
cèliáng
đo đạc, đo lường
Động từ策划
cèhuà
lên kế hoạch, sách hoạch
Động từ策略
cèlüè
sách lược, chiến lược
Danh từ层次
céngcì
tầng lớp, cấp độ
Danh từ插座
chāzuò
ổ cắm điện
Danh từ岔
chà
rẽ, ngã rẽ
Danh từ诧异
chàyì
kinh ngạc, sửng sốt
Tính từ柴油
cháiyóu
dầu diesel
Danh từ搀
chān
dìu, đỡ
Động từ馋
chán
thèm ăn
Tính từ缠绕
chánrào
quấn, vấn víu
Động từ铲
chǎn
xẻng; xúc
Danh từ阐述
chǎnshù
trình bày, thuyết minh
Động từ颤抖
chàndǒu
run rẩy
Động từ昌盛
chāngshèng
hưng thịnh, phồn vinh
Tính từ猖狂
chāngkuáng
ngông cuồng, hung hăng
Tính từ场合
chǎnghé
trường hợp, dịp
Danh từ场面
chǎngmiàn
cảnh, quang cảnh
Danh từ场所
chǎngsuǒ
nơi chốn, địa điểm
Danh từ敞开
chǎngkāi
mở toang
Động từ畅通
chàngtōng
thông suốt, lưu thông
Tính từ畅销
chàngxiāo
bán chạy
Tính từ倡导
chàngdǎo
đề xướng, khởi xướng
Động từ倡议
chàngyì
đề nghị, kiến nghị
Động từ钞票
chāopiào
tiền giấy
Danh từ超越
chāoyuè
vượt qua, siêu việt
Động từ朝代
cháodài
triều đại
Danh từ嘲笑
cháoxiào
chế giễu, cười nhạo
Động từ潮流
cháoliú
trào lưu, xu thế
Danh từ撤退
chètuì
rút lui
Động từ撤销
chèxiāo
hủy bỏ, bãi bỏ
Động từ沉淀
chéndiàn
lắng đọng, kết tủa
Động từ沉闷
chénmèn
buồn tẻ, ngột ngạt
Tính từ沉思
chénsī
trầm tư, suy ngẫm
Động từ沉着
chénzhuó
trầm tĩnh, bình tĩnh
Tính từ陈旧
chénjiù
cũ kỹ, lạc hậu
Tính từ陈列
chénliè
trưng bày
Động từ陈述
chénshù
trần thuật, trình bày
Động từ衬托
chèntuō
làm nổi bật, tôn lên
Động từ称号
chēnghào
danh hiệu
Danh từ成交
chéngjiāo
giao dịch thành, chốt đơn
Động từ成天
chéngtiān
suốt ngày
Phó từ成效
chéngxiào
thành hiệu, hiệu quả
Danh từ成心
chéngxīn
cố ý, cố tình
Phó từ成员
chéngyuán
thành viên
Danh từ呈现
chéngxiàn
hiện ra, trình hiện
Động từ诚挚
chéngzhì
chân thành, thành khẩn
Tính từ承办
chéngbàn
đảm nhận (tổ chức)
Động từ承包
chéngbāo
nhận thầu, khoán
Động từ承诺
chéngnuò
hứa hẹn, cam kết
Động từ城堡
chéngbǎo
thành lũy, lâu đài
Danh từ惩罚
chéngfá
trừng phạt
Động từ澄清
chéngqīng
làm rõ, thanh minh
Động từ橙
chéng
cam; màu cam
Danh từ秤
chèng
cái cân
Danh từ吃苦
chīkǔ
chịu khổ, chịu khó
Động từ吃力
chīlì
vất vả, mệt nhọc
Tính từ迟钝
chídùn
chậm chạp, đần độn
Tính từ迟缓
chíhuǎn
chậm chạp, trì trệ
Tính từ迟疑
chíyí
do dự, chần chừ
Động từ持久
chíjiǔ
lâu bền, bền bỉ
Tính từ赤道
chìdào
đường xích đạo
Danh từ赤字
chìzì
thâm hụt, thua lỗ
Danh từ充当
chōngdāng
đóng vai, làm
Động từ充沛
chōngpèi
dồi dào, sung mãn
Tính từ充实
chōngshí
phong phú, sung túc
Tính từ充足
chōngzú
đầy đủ, sung túc
Tính từ冲动
chōngdòng
bốc đồng, xung động
Động từ冲击
chōngjī
xung kích, tác động mạnh
Động từ冲突
chōngtū
xung đột
Danh từ崇拜
chóngbài
sùng bái, tôn thờ
Động từ崇高
chónggāo
cao cả, cao thượng
Tính từ崇敬
chóngjìng
tôn kính, sùng kính
Động từ稠密
chóumì
dày đặc, đông đúc
Tính từ筹备
chóubèi
trù bị, chuẩn bị
Động từ丑恶
chǒu'è
xấu xa, xấu xí
Tính từ出路
chūlù
lối thoát, con đường
Danh từ出卖
chūmài
bán rẻ, phản bội
Động từ出身
chūshēn
xuất thân
Danh từ出神
chūshén
thất thần, ngơ ngẩn
Động từ出息
chūxi
triển vọng, có tương lai
Danh từ初步
chūbù
bước đầu, sơ bộ
Tính từ除
chú
trừ, bỏ; chia
Động từ处分
chǔfèn
kỷ luật, xử phạt
Động từ处境
chǔjìng
hoàn cảnh, tình cảnh
Danh từ处置
chǔzhì
xử trí, xử lý
Động từ储备
chǔbèi
dự trữ
Động từ储存
chǔcún
lưu trữ, cất giữ
Động từ储蓄
chǔxù
tiết kiệm, gửi tiền
Động từ触犯
chùfàn
vi phạm, xúc phạm
Động từ穿越
chuānyuè
xuyên qua, băng qua
Động từ传达
chuándá
truyền đạt
Động từ传单
chuándān
tờ rơi, truyền đơn
Danh từ传授
chuánshòu
truyền thụ, dạy
Động từ船舶
chuánbó
tàu thuyền
Danh từ喘气
chuǎnqì
thở, thở hổn hển
Động từ串
chuàn
xâu, chuỗi (lượng từ)
Lượng từ床单
chuángdān
ga giường, khăn trải giường
Danh từ创立
chuànglì
sáng lập, thành lập
Động từ创新
chuàngxīn
đổi mới, sáng tạo
Động từ创业
chuàngyè
khởi nghiệp
Động từ创作
chuàngzuò
sáng tác
Động từ吹牛
chuīniú
khoác lác, nói khoác
Động từ吹捧
chuīpěng
tâng bốc, nịnh nọt
Động từ垂直
chuízhí
thẳng đứng, vuông góc
Tính từ锤
chuí
cái búa
Danh từ纯粹
chúncuì
thuần túy, hoàn toàn
Tính từ纯洁
chúnjié
trong sáng, thuần khiết
Tính từ慈祥
cíxiáng
hiền từ, hiền hậu
Tính từ磁带
cídài
băng từ, băng cassette
Danh từ次品
cìpǐn
hàng lỗi, hàng kém
Danh từ次序
cìxù
thứ tự, trình tự
Danh từ伺候
cìhou
hầu hạ, phục vụ
Động từ刺
cì
gai; đâm, chích
Danh từ从容
cóngróng
thong thả, ung dung
Tính từ丛
cóng
bụi, khóm
Danh từ凑合
còuhe
tạm bợ; gom góp
Động từ粗鲁
cūlǔ
thô lỗ, cục cằn
Tính từ摧残
cuīcán
tàn phá, hủy hoại
Động từ脆弱
cuìruò
yếu ớt, mong manh
Tính từ搓
cuō
vò, xoa, chà
Động từ磋商
cuōshāng
thương lượng, trao đổi
Động từ挫折
cuòzhé
vấp ngã, thất bại
Danh từ搭
dā
bắc, dựng; đi (xe)
Động từ搭配
dāpèi
phối hợp, kết hợp
Động từ达成
dáchéng
đạt được, đạt tới
Động từ答辩
dábiàn
biện luận, bảo vệ (luận văn)
Động từ答复
dáfù
trả lời, phúc đáp
Động từ打包
dǎbāo
đóng gói, gói mang về
Động từ打官司
dǎ guānsi
kiện tụng, đi kiện
Động từ打击
dǎjī
đả kích, giáng đòn
Động từ打架
dǎjià
đánh nhau
Động từ打量
dǎliang
nhìn ngắm, đánh giá
Động từ打猎
dǎliè
đi săn
Động từ打仗
dǎzhàng
đánh trận, chiến đấu
Động từ大臣
dàchén
đại thần
Danh từ大伙儿
dàhuǒr
mọi người, cả nhóm
Đại từ大体
dàtǐ
đại thể, về cơ bản
Phó từ大意
dàyi
sơ suất, lơ đễnh
Tính từ大致
dàzhì
đại khái, đại thể
Phó từ歹徒
dǎitú
kẻ ác, kẻ xấu
Danh từ代价
dàijià
cái giá, giá phải trả
Danh từ代理
dàilǐ
đại lý, làm thay
Động từ带领
dàilǐng
dẫn dắt, lãnh đạo
Động từ逮捕
dàibǔ
bắt giữ
Động từ担保
dānbǎo
đảm bảo, bảo lãnh
Động từ淡季
dànjì
mùa ế, mùa thấp điểm
Danh từ蛋白质
dànbáizhì
chất đạm, protein
Danh từ当场
dāngchǎng
ngay tại chỗ
Phó từ当初
dāngchū
lúc đầu, khi ấy
Danh từ当面
dāngmiàn
trực diện, đối mặt
Phó từ当前
dāngqián
hiện tại, trước mắt
Danh từ当事人
dāngshìrén
đương sự
Danh từ当选
dāngxuǎn
trúng cử
Động từ党
dǎng
đảng
Danh từ档案
dàng'àn
hồ sơ, tài liệu lưu trữ
Danh từ档次
dàngcì
đẳng cấp, hạng
Danh từ导弹
dǎodàn
tên lửa
Danh từ导航
dǎoháng
dẫn đường, định vị
Động từ导向
dǎoxiàng
định hướng, dẫn hướng
Động từ捣乱
dǎoluàn
phá rối, gây rối
Động từ倒闭
dǎobì
phá sản, đóng cửa
Động từ倒霉
dǎoméi
xui xẻo, đen đủi
Tính từ稻谷
dàogǔ
lúa, thóc
Danh từ得力
délì
đắc lực, giỏi giang
Tính từ得罪
dézuì
đắc tội, làm mất lòng
Động từ灯笼
dēnglong
đèn lồng
Danh từ登陆
dēnglù
đổ bộ, cập bờ
Động từ蹬
dēng
đạp
Động từ等级
děngjí
đẳng cấp, cấp bậc
Danh từ等候
děnghòu
chờ đợi
Động từ等同
děngtóng
đánh đồng, coi như nhau
Động từ瞪
dèng
trợn mắt, nhìn trừng
Động từ敌视
díshì
thù địch, coi là kẻ thù
Động từ抵达
dǐdá
đến, tới nơi
Động từ抵抗
dǐkàng
kháng cự, chống lại
Động từ抵制
dǐzhì
tẩy chay, bài trừ
Động từ地步
dìbù
mức độ, bước đường
Danh từ地质
dìzhì
địa chất
Danh từ递增
dìzēng
tăng dần
Động từ颠簸
diānbǒ
xóc nảy, gập ghềnh
Động từ颠倒
diāndǎo
đảo lộn, lộn ngược
Động từ典礼
diǎnlǐ
lễ, buổi lễ
Danh từ典型
diǎnxíng
điển hình
Tính từ垫
diàn
lót, đệm
Động từ惦记
diànjì
nhớ nhung, bận tâm
Động từ奠定
diàndìng
đặt nền móng
Động từ叼
diāo
ngậm, tha
Động từ雕刻
diāokè
điêu khắc, khắc
Động từ雕塑
diāosù
điêu khắc, tượng
Danh từ吊
diào
treo, móc
Động từ调动
diàodòng
điều động, huy động
Động từ跌
diē
ngã; giảm, tụt
Động từ叮嘱
dīngzhǔ
dặn dò
Động từ盯
dīng
nhìn chằm chằm
Động từ定义
dìngyì
định nghĩa
Danh từ丢人
diūrén
mất mặt, xấu hổ
Động từ董事长
dǒngshìzhǎng
chủ tịch hội đồng quản trị
Danh từ动荡
dòngdàng
động loạn, bất ổn
Tính từ动机
dòngjī
động cơ
Danh từ动静
dòngjing
động tĩnh, động thái
Danh từ动脉
dòngmài
động mạch
Danh từ动身
dòngshēn
lên đường, khởi hành
Động từ动手
dòngshǒu
bắt tay làm; động thủ
Động từ动态
dòngtài
động thái, xu hướng
Danh từ动员
dòngyuán
động viên, huy động
Động từ冻结
dòngjié
đóng băng, phong tỏa
Động từ栋
dòng
tòa (lượng từ cho nhà)
Lượng từ兜
dōu
túi; vòng, dạo
Danh từ逗留
dòuliú
lưu lại, dừng chân
Động từ督促
dūcù
đôn đốc, thúc giục
Động từ堵塞
dǔsè
tắc nghẽn
Động từ赌博
dǔbó
đánh bạc, cờ bạc
Động từ杜绝
dùjué
ngăn chặn triệt để
Động từ端
duān
bưng, đưa; đầu mối
Động từ端午节
duānwǔjié
tết Đoan Ngọ
Danh từ端正
duānzhèng
ngay ngắn, đúng đắn
Tính từ断定
duàndìng
đoán chắc, khẳng định
Động từ断绝
duànjué
đoạn tuyệt, cắt đứt
Động từ堆积
duījī
chất đống, tích tụ
Động từ兑现
duìxiàn
thực hiện; đổi tiền mặt
Động từ对策
duìcè
đối sách, biện pháp
Danh từ对称
duìchèn
đối xứng
Tính từ对付
duìfù
đối phó, xử lý
Động từ对抗
duìkàng
đối kháng, chống lại
Động từ对立
duìlì
đối lập
Động từ对联
duìlián
câu đối
Danh từ对应
duìyìng
tương ứng
Động từ多元化
duōyuánhuà
đa dạng hóa
Động từ哆嗦
duōsuo
run rẩy
Động từ堕落
duòluò
sa đọa, sa ngã
Động từ舵
duò
bánh lái
Danh từ额外
éwài
thêm, ngoài định mức
Tính từ恶心
ěxīn
buồn nôn, phát ngán
Tính từ而已
éryǐ
mà thôi, chỉ vậy
Trợ từ二氧化碳
èryǎnghuàtàn
khí CO2, carbon dioxide
Danh từ发布
fābù
công bố, ban hành
Động từ发财
fācái
phát tài, giàu lên
Động từ发呆
fādāi
ngẩn người, thẫn thờ
Động từ发动
fādòng
phát động, khởi động
Động từ发觉
fājué
phát giác, nhận ra
Động từ发射
fāshè
phóng, bắn
Động từ发誓
fāshì
thề, tuyên thệ
Động từ发行
fāxíng
phát hành
Động từ发扬
fāyáng
phát huy, phát dương
Động từ发育
fāyù
phát dục, phát triển (cơ thể)
Động từ番
fān
lần, phen (lượng từ)
Lượng từ繁华
fánhuá
phồn hoa, sầm uất
Tính từ繁忙
fánmáng
bận rộn
Tính từ繁体字
fántǐzì
chữ phồn thể
Danh từ繁殖
fánzhí
sinh sản, phồn thực
Động từ反驳
fǎnbó
phản bác
Động từ反常
fǎncháng
bất thường
Tính từ反感
fǎngǎn
phản cảm, khó chịu
Tính từ反抗
fǎnkàng
phản kháng, chống lại
Động từ反馈
fǎnkuì
phản hồi
Động từ反面
fǎnmiàn
mặt trái, mặt sau
Danh từ反射
fǎnshè
phản xạ, phản chiếu
Động từ反思
fǎnsī
suy ngẫm, nhìn lại
Động từ反问
fǎnwèn
phản vấn, hỏi vặn
Động từ反之
fǎnzhī
ngược lại
Liên từ贩卖
fànmài
buôn bán, bán
Động từ方位
fāngwèi
phương vị, hướng
Danh từ方言
fāngyán
phương ngữ, tiếng địa phương
Danh từ方针
fāngzhēn
phương châm
Danh từ防守
fángshǒu
phòng thủ
Động từ防御
fángyù
phòng ngự
Động từ防止
fángzhǐ
ngăn ngừa, phòng chống
Động từ防治
fángzhì
phòng trị, phòng chống
Động từ访问
fǎngwèn
thăm viếng, phỏng vấn
Động từ纺织
fǎngzhī
dệt may
Động từ放大
fàngdà
phóng to
Động từ放射
fàngshè
phóng xạ, bức xạ
Động từ飞翔
fēixiáng
bay lượn
Động từ飞跃
fēiyuè
nhảy vọt, phi dược
Động từ肥沃
féiwò
màu mỡ, phì nhiêu
Tính từ肺
fèi
phổi
Danh từ废除
fèichú
bãi bỏ, phế trừ
Động từ废物
fèiwù
phế thải, đồ bỏ đi
Danh từ沸腾
fèiténg
sôi sục, sôi trào
Động từ分辨
fēnbiàn
phân biệt
Động từ分寸
fēncùn
chừng mực
Danh từ分红
fēnhóng
chia lời, chia cổ tức
Động từ分解
fēnjiě
phân giải, phân hủy
Động từ分裂
fēnliè
phân liệt, chia rẽ
Động từ分泌
fēnmì
tiết ra, bài tiết
Động từ分明
fēnmíng
rõ ràng, rành mạch
Tính từ分歧
fēnqí
bất đồng, phân kỳ
Danh từ分散
fēnsàn
phân tán, tản mát
Động từ吩咐
fēnfù
dặn dò, sai bảo
Động từ坟墓
fénmù
mồ mả
Danh từ粉末
fěnmò
bột, phấn
Danh từ粉碎
fěnsuì
nghiền nát, đập tan
Động từ分量
fènliàng
trọng lượng, sức nặng
Danh từ愤怒
fènnù
phẫn nộ, tức giận
Tính từ丰满
fēngmǎn
đầy đặn, phong mãn
Tính từ丰盛
fēngshèng
thịnh soạn, dồi dào
Tính từ丰收
fēngshōu
được mùa, bội thu
Động từ风暴
fēngbào
bão táp, phong ba
Danh từ风度
fēngdù
phong độ, cốt cách
Danh từ风光
fēngguāng
phong cảnh
Danh từ风气
fēngqì
phong khí, nếp (xã hội)
Danh từ风趣
fēngqù
dí dỏm, hóm hỉnh
Tính từ风味
fēngwèi
hương vị, phong vị
Danh từ封闭
fēngbì
phong bế, đóng kín
Động từ封建
fēngjiàn
phong kiến
Tính từ封锁
fēngsuǒ
phong tỏa
Động từ锋利
fēnglì
sắc bén
Tính từ逢
féng
gặp, vào dịp
Động từ奉献
fèngxiàn
cống hiến
Động từ否决
fǒujué
phủ quyết, bác bỏ
Động từ夫妇
fūfù
vợ chồng
Danh từ夫人
fūrén
phu nhân
Danh từ幅度
fúdù
biên độ, mức độ
Danh từ服气
fúqì
tâm phục, cam lòng
Động từ符号
fúhào
ký hiệu, dấu hiệu
Danh từ辐射
fúshè
bức xạ, phóng xạ
Động từ福利
fúlì
phúc lợi
Danh từ福气
fúqì
phúc, may mắn
Danh từ抚摸
fǔmō
vuốt ve, xoa
Động từ抚养
fǔyǎng
nuôi dưỡng
Động từ俯视
fǔshì
nhìn xuống, phủ thị
Động từ辅助
fǔzhù
phụ trợ, hỗ trợ
Động từ腐败
fǔbài
hủ bại, tham nhũng
Tính từ腐烂
fǔlàn
thối rữa, mục nát
Động từ负担
fùdān
gánh nặng; gánh vác
Danh từ附加
fùjiā
phụ thêm, kèm theo
Động từ附件
fùjiàn
tệp đính kèm, phụ kiện
Danh từ附属
fùshǔ
phụ thuộc, trực thuộc
Động từ复活
fùhuó
phục sinh, sống lại
Động từ复兴
fùxīng
phục hưng
Động từ副
fù
phó; bộ, đôi (lượng từ)
Lượng từ赋予
fùyǔ
phú cho, trao cho
Động từ富裕
fùyù
giàu có, sung túc
Tính từ尴尬
gāngà
lúng túng, khó xử
Tính từ干旱
gānhàn
hạn hán, khô hạn
Tính từ干扰
gānrǎo
quấy nhiễu, gây nhiễu
Động từ干涉
gānshè
can thiệp
Động từ干预
gānyù
can dự, can thiệp
Động từ感慨
gǎnkǎi
cảm khái, bồi hồi
Động từ感染
gǎnrǎn
lây nhiễm, cảm nhiễm
Động từ干劲
gànjìn
nhiệt huyết, sự hăng hái
Danh từ纲领
gānglǐng
cương lĩnh
Danh từ岗位
gǎngwèi
vị trí, cương vị
Danh từ港口
gǎngkǒu
cảng, bến cảng
Danh từ港湾
gǎngwān
vịnh, cảng
Danh từ杠杆
gànggǎn
đòn bẩy
Danh từ高超
gāochāo
siêu việt, cao siêu
Tính từ高潮
gāocháo
cao trào, đỉnh điểm
Danh từ高峰
gāofēng
đỉnh cao, cao điểm
Danh từ高明
gāomíng
cao minh, tài giỏi
Tính từ高尚
gāoshàng
cao thượng
Tính từ高涨
gāozhǎng
dâng cao, tăng vọt
Động từ稿件
gǎojiàn
bản thảo, bài viết
Danh từ告辞
gàocí
cáo từ, xin phép về
Động từ告诫
gàojiè
răn dạy, khuyên bảo
Động từ割
gē
cắt, gặt
Động từ搁
gē
đặt, để; gác lại
Động từ歌颂
gēsòng
ca ngợi
Động từ革命
gémìng
cách mạng
Danh từ格局
géjú
cục diện, bố cục
Danh từ格式
géshì
định dạng, khuôn dạng
Danh từ隔阂
géhé
ngăn cách, khoảng cách
Danh từ隔离
gélí
cách ly
Động từ个体
gètǐ
cá thể
Danh từ根源
gēnyuán
căn nguyên, nguồn gốc
Danh từ跟前
gēnqián
trước mặt, bên cạnh
Danh từ跟随
gēnsuí
đi theo, theo sau
Động từ跟踪
gēnzōng
theo dõi, bám theo
Động từ更新
gēngxīn
cập nhật, đổi mới
Động từ更正
gēngzhèng
đính chính, sửa lại
Động từ耕地
gēngdì
đất canh tác; cày ruộng
Danh từ工艺品
gōngyìpǐn
đồ thủ công mỹ nghệ
Danh từ公道
gōngdao
công bằng, hợp lẽ
Tính từ公告
gōnggào
công cáo, thông báo
Danh từ公关
gōngguān
quan hệ công chúng
Danh từ公然
gōngrán
công nhiên, ngang nhiên
Phó từ公认
gōngrèn
công nhận
Động từ公式
gōngshì
công thức
Danh từ公务
gōngwù
công vụ, việc công
Danh từ公正
gōngzhèng
công chính, công bằng
Tính từ功劳
gōngláo
công lao
Danh từ功效
gōngxiào
công hiệu, tác dụng
Danh từ攻击
gōngjī
tấn công, công kích
Động từ攻克
gōngkè
công phá, chinh phục
Động từ供给
gōngjǐ
cung cấp
Động từ宫殿
gōngdiàn
cung điện
Danh từ恭敬
gōngjìng
cung kính
Tính từ巩固
gǒnggù
củng cố
Động từ共和国
gònghéguó
nước cộng hòa
Danh từ共计
gòngjì
tổng cộng, cộng lại
Động từ共鸣
gòngmíng
đồng cảm, cộng hưởng
Động từ勾结
gōujié
cấu kết, câu kết
Động từ钩子
gōuzi
cái móc
Danh từ构思
gòusī
cấu tứ, hình thành ý tưởng
Động từ孤独
gūdú
cô độc, cô đơn
Tính từ孤立
gūlì
cô lập
Tính từ姑且
gūqiě
tạm thời, cứ
Phó từ辜负
gūfù
phụ lòng, làm phụ
Động từ古董
gǔdǒng
đồ cổ
Danh từ古怪
gǔguài
kỳ quái, kỳ lạ
Tính từ股东
gǔdōng
cổ đông
Danh từ股份
gǔfèn
cổ phần
Danh từ骨干
gǔgàn
cốt cán, nòng cốt
Danh từ鼓动
gǔdòng
cổ động, kích động
Động từ固然
gùrán
cố nhiên, tuy rằng
Liên từ固体
gùtǐ
thể rắn
Danh từ固有
gùyǒu
vốn có, cố hữu
Tính từ固执
gùzhí
cố chấp, bảo thủ
Tính từ顾虑
gùlǜ
lo ngại, e ngại
Danh từ顾问
gùwèn
cố vấn
Danh từ雇佣
gùyōng
thuê mướn
Động từ拐杖
guǎizhàng
cây gậy chống
Danh từ关怀
guānhuái
quan tâm, chăm sóc
Động từ关照
guānzhào
chiếu cố, giúp đỡ
Động từ观光
guānguāng
tham quan, ngắm cảnh
Động từ惯例
guànlì
thông lệ, lệ thường
Danh từ灌溉
guàngài
tưới tiêu
Động từ罐
guàn
hộp, lon, hũ
Danh từ光彩
guāngcǎi
rực rỡ, vẻ vang
Danh từ光辉
guānghuī
quang huy, huy hoàng
Danh từ光荣
guāngróng
vinh quang, vẻ vang
Tính từ广阔
guǎngkuò
rộng lớn, bao la
Tính từ归还
guīhuán
trả lại, hoàn trả
Động từ规范
guīfàn
quy phạm, chuẩn mực
Danh từ规格
guīgé
quy cách, tiêu chuẩn
Danh từ规划
guīhuà
quy hoạch, kế hoạch
Danh từ规章
guīzhāng
quy chương, nội quy
Danh từ轨道
guǐdào
quỹ đạo, đường ray
Danh từ贵族
guìzú
quý tộc
Danh từ跪
guì
quỳ
Động từ国防
guófáng
quốc phòng
Danh từ果断
guǒduàn
quả quyết, dứt khoát
Tính từ过渡
guòdù
quá độ, chuyển tiếp
Động từ海拔
hǎibá
độ cao so với mực nước biển
Danh từ海滨
hǎibīn
bờ biển
Danh từ含糊
hánhu
mơ hồ, không rõ ràng
Tính từ罕见
hǎnjiàn
hiếm thấy, hiếm gặp
Tính từ捍卫
hànwèi
bảo vệ, giữ vững
Động từ行列
hángliè
hàng ngũ, đội ngũ
Danh từ航空
hángkōng
hàng không
Danh từ航天
hángtiān
hàng không vũ trụ
Danh từ航行
hángxíng
hải hành, đi (tàu thuyền)
Động từ毫米
háomǐ
milimet
Lượng từ毫无
háowú
hoàn toàn không
Động từ号召
hàozhào
kêu gọi, hiệu triệu
Động từ耗费
hàofèi
hao phí, tiêu tốn
Động từ合并
hébìng
hợp nhất, sáp nhập
Động từ合成
héchéng
tổng hợp, hợp thành
Động từ合乎
héhū
phù hợp với
Động từ合伙
héhuǒ
hợp tác, chung vốn
Động từ合算
hésuàn
đáng, hợp lý (về giá)
Tính từ和蔼
hé'ǎi
hòa nhã, hiền hòa
Tính từ和解
héjiě
hòa giải
Động từ和睦
hémù
hòa thuận
Tính từ和气
héqi
hòa nhã, hòa khí
Tính từ和谐
héxié
hài hòa
Tính từ痕迹
hénjì
dấu vết, vết tích
Danh từ狠心
hěnxīn
nhẫn tâm, độc ác
Tính từ恒心
héngxīn
lòng kiên trì
Danh từ横
héng
ngang; ngang ngược
Tính từ轰动
hōngdòng
chấn động, gây xôn xao
Động từ烘
hōng
hong, sấy
Động từ宏观
hóngguān
vĩ mô
Tính từ宏伟
hóngwěi
hùng vĩ, hoành tráng
Tính từ洪水
hóngshuǐ
lũ lụt
Danh từ哄
hǒng
dỗ dành; lừa
Động từ喉咙
hóulóng
cổ họng
Danh từ吼
hǒu
gầm, rống, hét
Động từ后勤
hòuqín
hậu cần
Danh từ候选
hòuxuǎn
ứng cử, dự tuyển
Động từ呼吁
hūyù
kêu gọi
Động từ忽略
hūlüè
lơ là, bỏ qua
Động từ胡乱
húluàn
bừa bãi, cẩu thả
Phó từ湖泊
húpō
hồ
Danh từ花瓣
huābàn
cánh hoa
Danh từ华丽
huálì
hoa lệ, lộng lẫy
Tính từ华侨
huáqiáo
Hoa kiều
Danh từ化肥
huàféi
phân hóa học
Danh từ化石
huàshí
hóa thạch
Danh từ化验
huàyàn
xét nghiệm
Động từ化妆
huàzhuāng
trang điểm
Động từ划分
huàfēn
phân chia, chia ra
Động từ话筒
huàtǒng
micro, ống nói
Danh từ欢乐
huānlè
hoan lạc, vui vẻ
Tính từ还原
huányuán
khôi phục, hoàn nguyên
Động từ环节
huánjié
khâu, mắt xích
Danh từ缓和
huǎnhé
hòa hoãn, dịu bớt
Động từ患者
huànzhě
bệnh nhân
Danh từ荒凉
huāngliáng
hoang vắng, hoang vu
Tính từ荒唐
huāngtáng
hoang đường, vô lý
Tính từ皇帝
huángdì
hoàng đế
Danh từ皇后
huánghòu
hoàng hậu
Danh từ黄昏
huánghūn
hoàng hôn
Danh từ晃
huàng
lắc lư, đung đưa
Động từ辉煌
huīhuáng
huy hoàng, rực rỡ
Tính từ回报
huíbào
báo đáp; đền đáp
Động từ回避
huíbì
né tránh, hồi tị
Động từ回顾
huígù
nhìn lại, hồi tưởng
Động từ回收
huíshōu
thu hồi, tái chế
Động từ悔恨
huǐhèn
hối hận, ăn năn
Động từ毁灭
huǐmiè
hủy diệt, tiêu diệt
Động từ贿赂
huìlù
hối lộ
Động từ昏迷
hūnmí
hôn mê
Động từ荤
hūn
đồ mặn, thức ăn có thịt
Danh từ浑身
húnshēn
toàn thân, khắp người
Danh từ混合
hùnhé
trộn lẫn, hỗn hợp
Động từ混乱
hùnluàn
hỗn loạn
Tính từ活该
huógāi
đáng đời, cho đáng
Động từ活力
huólì
sức sống, sinh lực
Danh từ火箭
huǒjiàn
tên lửa
Danh từ火焰
huǒyàn
ngọn lửa
Danh từ货币
huòbì
tiền tệ
Danh từ货物
huòwù
hàng hóa
Danh từ祸害
huòhai
tai họa, mối họa
Danh từ讥笑
jīxiào
chê cười, giễu cợt
Động từ饥饿
jī'è
đói khát
Tính từ机动
jīdòng
cơ động, linh hoạt
Tính từ机灵
jīling
lanh lợi, nhanh trí
Tính từ机密
jīmì
cơ mật, bí mật
Danh từ机械
jīxiè
máy móc; rập khuôn
Danh từ机遇
jīyù
cơ hội, thời cơ
Danh từ机智
jīzhì
cơ trí, nhanh trí
Tính từ基地
jīdì
căn cứ, cơ sở
Danh từ基金
jījīn
quỹ
Danh từ基因
jīyīn
gen, di truyền
Danh từ激励
jīlì
khích lệ, cổ vũ
Động từ激情
jīqíng
nhiệt huyết, đam mê
Danh từ及早
jízǎo
sớm, kịp thời
Phó từ吉祥
jíxiáng
cát tường, may mắn
Tính từ级别
jíbié
cấp bậc, đẳng cấp
Danh từ极端
jíduān
cực đoan; cực điểm
Tính từ极限
jíxiàn
giới hạn, cực hạn
Danh từ急功近利
jígōngjìnlì
nóng vội cầu lợi trước mắt
疾病
jíbìng
bệnh tật
Danh từ集团
jítuán
tập đoàn
Danh từ给予
jǐyǔ
cho, ban cho
Động từ计较
jìjiào
so đo, tính toán
Động từ记性
jìxing
trí nhớ
Danh từ记载
jìzǎi
ghi chép, ghi lại
Động từ寂静
jìjìng
tĩnh mịch, yên lặng
Tính từ忌讳
jìhuì
kiêng kỵ
Động từ季度
jìdù
quý (ba tháng)
Danh từ迹象
jìxiàng
dấu hiệu, biểu hiện
Danh từ继承
jìchéng
kế thừa, thừa kế
Động từ寄托
jìtuō
gửi gắm, ký thác
Động từ加工
jiāgōng
gia công, chế biến
Động từ加剧
jiājù
gia tăng, trầm trọng thêm
Động từ夹杂
jiāzá
lẫn lộn, xen lẫn
Động từ家伙
jiāhuo
gã, thằng cha; đồ vật
Danh từ家属
jiāshǔ
người nhà, thân nhân
Danh từ尖端
jiānduān
đỉnh cao, mũi nhọn
Tính từ尖锐
jiānruì
sắc bén, gay gắt
Tính từ坚固
jiāngù
kiên cố, chắc chắn
Tính từ坚实
jiānshí
vững chắc, kiên thực
Tính từ坚硬
jiānyìng
cứng rắn, rắn chắc
Tính từ艰难
jiānnán
gian nan, khó khăn
Tính từ监督
jiāndū
giám sát, đôn đốc
Động từ监视
jiānshì
giám sát, theo dõi
Động từ监狱
jiānyù
nhà tù
Danh từ煎
jiān
rán, chiên
Động từ拣
jiǎn
lựa, chọn, nhặt
Động từ简化
jiǎnhuà
giản hóa, đơn giản hóa
Động từ简陋
jiǎnlòu
đơn sơ, sơ sài
Tính từ简朴
jiǎnpǔ
giản dị, mộc mạc
Tính từ简体字
jiǎntǐzì
chữ giản thể
Danh từ简要
jiǎnyào
ngắn gọn, tóm tắt
Tính từ见解
jiànjiě
kiến giải, quan điểm
Danh từ见闻
jiànwén
kiến văn, hiểu biết
Danh từ间谍
jiàndié
gián điệp
Danh từ间隔
jiàngé
khoảng cách, cách quãng
Danh từ间接
jiànjiē
gián tiếp
Tính từ剑
jiàn
kiếm
Danh từ健全
jiànquán
lành mạnh, kiện toàn
Tính từ践踏
jiàntà
chà đạp, giẫm đạp
Động từ溅
jiàn
bắn, tung tóe
Động từ鉴别
jiànbié
giám định, phân biệt
Động từ鉴定
jiàndìng
giám định, thẩm định
Động từ鉴于
jiànyú
xét thấy, do
Giới từ将近
jiāngjìn
gần, sắp
Phó từ将军
jiāngjūn
tướng quân
Danh từ僵硬
jiāngyìng
cứng đờ, đơ
Tính từ奖励
jiǎnglì
khen thưởng
Động từ奖赏
jiǎngshǎng
khen thưởng, ban thưởng
Động từ桨
jiǎng
mái chèo
Danh từ讲述
jiǎngshù
kể lại, thuật lại
Động từ降临
jiànglín
giáng lâm, buông xuống
Động từ交叉
jiāochā
giao nhau, đan xen
Động từ交涉
jiāoshè
giao thiệp, thương lượng
Động từ交易
jiāoyì
giao dịch, buôn bán
Danh từ娇气
jiāoqì
nhõng nhẽo, yếu đuối
Tính từ焦点
jiāodiǎn
tiêu điểm, trọng tâm
Danh từ焦急
jiāojí
lo lắng, sốt ruột
Tính từ胶
jiāo
keo, hồ dán
Danh từ角落
jiǎoluò
góc, xó
Danh từ侥幸
jiǎoxìng
may mắn, cầu may
Tính từ搅拌
jiǎobàn
khuấy, trộn
Động từ缴纳
jiǎonà
nộp (thuế, phí)
Động từ教养
jiàoyǎng
giáo dưỡng, lễ độ
Danh từ皆
jiē
đều, cả
Phó từ接连
jiēlián
liên tiếp, liên tục
Phó từ揭露
jiēlù
vạch trần, phơi bày
Động từ阶层
jiēcéng
tầng lớp
Danh từ街头
jiētóu
đầu phố, ngoài phố
Danh từ节制
jiézhì
tiết chế, kiềm chế
Động từ节奏
jiézòu
tiết tấu, nhịp điệu
Danh từ杰出
jiéchū
kiệt xuất, xuất chúng
Tính từ结晶
jiéjīng
kết tinh
Danh từ结算
jiésuàn
kết toán, quyết toán
Động từ截止
jiézhǐ
kết thúc, hết hạn
Động từ解除
jiěchú
giải trừ, gỡ bỏ
Động từ解放
jiěfàng
giải phóng
Động từ解雇
jiěgù
sa thải
Động từ解散
jiěsàn
giải tán
Động từ解体
jiětǐ
tan rã, giải thể
Động từ界限
jièxiàn
giới hạn, ranh giới
Danh từ借鉴
jièjiàn
tham khảo, học hỏi
Động từ借助
jièzhù
nhờ vào, dựa vào
Động từ金融
jīnróng
tài chính, kim dung
Danh từ津津有味
jīnjīnyǒuwèi
thích thú, say sưa
紧迫
jǐnpò
cấp bách, gấp gáp
Tính từ尽头
jìntóu
điểm cuối, tận cùng
Danh từ进而
jìn'ér
từ đó, tiến thêm
Liên từ进攻
jìngōng
tiến công, tấn công
Động từ进化
jìnhuà
tiến hóa
Động từ进展
jìnzhǎn
tiến triển
Động từ近来
jìnlái
gần đây, dạo này
Danh từ晋升
jìnshēng
thăng chức
Động từ浸泡
jìnpào
ngâm
Động từ茎
jīng
thân (cây)
Danh từ惊动
jīngdòng
làm kinh động, quấy rầy
Động từ惊奇
jīngqí
kinh ngạc, ngạc nhiên
Tính từ惊讶
jīngyà
kinh ngạc, sửng sốt
Tính từ兢兢业业
jīngjīngyèyè
cần cù chăm chỉ
精华
jīnghuá
tinh hoa
Danh từ精简
jīngjiǎn
tinh giản
Động từ精密
jīngmì
tinh mật, tinh vi
Tính từ精确
jīngquè
chính xác, tinh xác
Tính từ精通
jīngtōng
tinh thông, thành thạo
Động từ精心
jīngxīn
tận tâm, kỹ lưỡng
Tính từ精致
jīngzhì
tinh xảo, tinh tế
Tính từ井
jǐng
giếng
Danh từ警告
jǐnggào
cảnh cáo
Động từ警惕
jǐngtì
cảnh giác
Động từ竞赛
jìngsài
thi đấu, cuộc thi
Danh từ竞选
jìngxuǎn
tranh cử
Động từ敬礼
jìnglǐ
chào (kính lễ)
Động từ敬业
jìngyè
tận tụy với nghề
Tính từ境界
jìngjiè
cảnh giới, tầm cao
Danh từ镜头
jìngtóu
ống kính; cảnh quay
Danh từ纠纷
jiūfēn
tranh chấp, mâu thuẫn
Danh từ酒精
jiǔjīng
cồn, rượu
Danh từ救济
jiùjì
cứu tế, cứu trợ
Động từ救援
jiùyuán
cứu viện, cứu hộ
Động từ就近
jiùjìn
gần đây, tại chỗ gần
Phó từ就业
jiùyè
có việc làm
Động từ就职
jiùzhí
nhậm chức
Động từ拘留
jūliú
tạm giam, câu lưu
Động từ拘束
jūshù
gò bó, ngượng ngập
Tính từ居民
jūmín
cư dân, người dân
Danh từ居住
jūzhù
cư trú, ở
Động từ鞠躬
jūgōng
cúi chào, cúi người
Động từ局部
júbù
cục bộ, một phần
Danh từ局面
júmiàn
cục diện, tình hình
Danh từ局限
júxiàn
hạn chế, cục hạn
Động từ沮丧
jǔsàng
chán nản, thất vọng
Tính từ举动
jǔdòng
cử chỉ, hành động
Danh từ剧本
jùběn
kịch bản
Danh từ剧烈
jùliè
kịch liệt, dữ dội
Tính từ据悉
jùxī
theo được biết
Động từ卷
juǎn
cuộn, cuốn
Động từ决策
juécè
quyết sách, ra quyết định
Động từ觉悟
juéwù
giác ngộ
Động từ觉醒
juéxǐng
thức tỉnh
Động từ绝望
juéwàng
tuyệt vọng
Động từ军队
jūnduì
quân đội
Danh từ君子
jūnzǐ
quân tử
Danh từ卡通
kǎtōng
hoạt hình, cartoon
Danh từ开采
kāicǎi
khai thác
Động từ开除
kāichú
khai trừ, đuổi việc
Động từ开阔
kāikuò
rộng rãi, khoáng đạt
Tính từ开朗
kāilǎng
cởi mở, vui vẻ
Tính từ开明
kāimíng
khai minh, sáng suốt
Tính từ开辟
kāipì
khai phá, mở ra
Động từ开拓
kāituò
khai thác, mở rộng
Động từ开展
kāizhǎn
triển khai, mở rộng
Động từ开支
kāizhī
chi tiêu, chi phí
Danh từ刊登
kāndēng
đăng (báo)
Động từ刊物
kānwù
ấn phẩm, tạp chí
Danh từ勘探
kāntàn
thăm dò, khảo sát
Động từ砍伐
kǎnfá
đốn chặt (cây)
Động từ看待
kàndài
nhìn nhận, đối xử
Động từ慷慨
kāngkǎi
hào phóng, khảng khái
Tính từ考古
kǎogǔ
khảo cổ
Động từ考核
kǎohé
khảo hạch, đánh giá
Động từ考验
kǎoyàn
khảo nghiệm, thử thách
Động từ靠拢
kàolǒng
áp lại gần, xích lại
Động từ颗粒
kēlì
hạt, viên
Danh từ科目
kēmù
môn học
Danh từ可观
kěguān
đáng kể, khá lớn
Tính từ可口
kěkǒu
ngon miệng
Tính từ可恶
kěwù
đáng ghét
Tính từ可行
kěxíng
khả thi
Tính từ渴望
kěwàng
khao khát
Động từ克制
kèzhì
kiềm chế
Động từ客户
kèhù
khách hàng
Danh từ课题
kètí
đề tài, khóa đề
Danh từ恳切
kěnqiè
thành khẩn
Tính từ啃
kěn
gặm, nhấm
Động từ坑
kēng
hố, hầm
Danh từ空洞
kōngdòng
trống rỗng, sáo rỗng
Tính từ空想
kōngxiǎng
mơ tưởng viển vông
Động từ空虚
kōngxū
trống rỗng, hư không
Tính từ孔
kǒng
lỗ
Danh từ恐惧
kǒngjù
sợ hãi, khủng hoảng
Động từ空白
kòngbái
chỗ trống, khoảng trắng
Danh từ空隙
kòngxì
khe hở, khoảng trống
Danh từ口气
kǒuqì
giọng điệu, khẩu khí
Danh từ口腔
kǒuqiāng
khoang miệng
Danh từ口头
kǒutóu
bằng miệng, khẩu thuật
Tính từ口音
kǒuyīn
giọng, âm điệu vùng miền
Danh từ扣
kòu
cài; khấu trừ
Động từ枯萎
kūwěi
héo úa, khô héo
Động từ枯燥
kūzào
khô khan, tẻ nhạt
Tính từ哭泣
kūqì
khóc, khóc lóc
Động từ跨
kuà
bước qua, vượt
Động từ快活
kuàihuo
vui vẻ, sung sướng
Tính từ宽敞
kuānchang
rộng rãi, thoáng đãng
Tính từ宽容
kuānróng
khoan dung, độ lượng
Tính từ款待
kuǎndài
tiếp đãi ân cần
Động từ款式
kuǎnshì
kiểu dáng, mẫu mã
Danh từ况且
kuàngqiě
hơn nữa, vả lại
Liên từ框架
kuàngjià
khung, khuôn khổ
Danh từ亏损
kuīsǔn
thua lỗ, thâm hụt
Động từ拉拢
lālǒng
lôi kéo, mua chuộc
Động từ喇叭
lǎba
loa; kèn
Danh từ蜡烛
làzhú
nến
Danh từ来历
láilì
lai lịch, nguồn gốc
Danh từ来源
láiyuán
nguồn gốc, nguồn
Danh từ栏目
lánmù
chuyên mục
Danh từ懒惰
lǎnduò
lười biếng
Tính từ捞
lāo
vớt, mò
Động từ唠叨
láodao
lải nhải, cằn nhằn
Động từ牢固
láogù
vững chắc, kiên cố
Tính từ牢骚
láosāo
lời phàn nàn, càu nhàu
Danh từ乐趣
lèqù
niềm vui, thú vui
Danh từ乐意
lèyì
vui lòng, sẵn lòng
Động từ雷达
léidá
ra-đa
Danh từ类似
lèisì
tương tự
Tính từ冷酷
lěngkù
lạnh lùng, tàn nhẫn
Tính từ冷落
lěngluò
lạnh nhạt, bỏ mặc
Động từ冷却
lěngquè
làm nguội, nguội đi
Động từ愣
lèng
đờ ra, sững sờ
Động từ黎明
límíng
rạng đông, bình minh
Danh từ理睬
lǐcǎi
để ý, đếm xỉa
Động từ理智
lǐzhì
lý trí
Danh từ力求
lìqiú
cố gắng, ra sức
Động từ力争
lìzhēng
phấn đấu, ra sức giành
Động từ历代
lìdài
các đời, lịch đại
Danh từ历来
lìlái
xưa nay, từ trước tới nay
Phó từ立场
lìchǎng
lập trường
Danh từ立方
lìfāng
lập phương, khối
Lượng từ立体
lìtǐ
lập thể, 3D
Tính từ立足
lìzú
đứng vững, lập thân
Động từ利害
lìhài
lợi hại, được mất
Danh từ例外
lìwài
ngoại lệ
Danh từ连锁
liánsuǒ
dây chuyền, chuỗi
Tính từ连同
liántóng
cùng với, kèm theo
Liên từ联欢
liánhuān
liên hoan
Động từ联络
liánluò
liên lạc
Động từ联盟
liánméng
liên minh
Danh từ联想
liánxiǎng
liên tưởng
Động từ廉洁
liánjié
liêm khiết
Tính từ晾
liàng
phơi
Động từ谅解
liàngjiě
thông cảm, thấu hiểu
Động từ辽阔
liáokuò
bao la, rộng lớn
Tính từ列举
lièjǔ
liệt kê
Động từ临近
línjìn
gần đến, sắp tới
Động từ淋
lín
dội, ướt (mưa)
Động từ灵敏
língmǐn
nhạy bén, thính
Tính từ凌晨
língchén
rạng sáng, tờ mờ sáng
Danh từ零星
língxīng
lẻ tẻ, rời rạc
Tính từ领会
lǐnghuì
lĩnh hội, hiểu
Động từ领土
lǐngtǔ
lãnh thổ
Danh từ领悟
lǐngwù
lĩnh ngộ, thấu hiểu
Động từ领先
lǐngxiān
dẫn đầu
Động từ领袖
lǐngxiù
lãnh tụ
Danh từ溜
liū
lẻn, chuồn; trơn
Động từ留恋
liúliàn
lưu luyến, vấn vương
Động từ留念
liúniàn
làm kỷ niệm
Động từ留神
liúshén
để ý, cẩn thận
Động từ流浪
liúlàng
lang thang, phiêu bạt
Động từ流露
liúlù
bộc lộ, biểu lộ
Động từ流氓
liúmáng
lưu manh, côn đồ
Danh từ流通
liútōng
lưu thông
Động từ隆重
lóngzhòng
long trọng
Tính từ笼罩
lǒngzhào
bao trùm, phủ
Động từ搂
lǒu
ôm, ghì
Động từ屡次
lǚcì
nhiều lần, liên tục
Phó từ履行
lǚxíng
thực hiện, thi hành
Động từ铝
lǚ
nhôm
Danh từ略微
lüèwēi
hơi, một chút
Phó từ轮船
lúnchuán
tàu thủy
Danh từ轮廓
lúnkuò
đường viền, phác họa
Danh từ轮胎
lúntāi
lốp xe
Danh từ论坛
lùntán
diễn đàn
Danh từ论证
lùnzhèng
luận chứng, chứng minh
Động từ落成
luòchéng
hoàn thành (xây dựng)
Động từ落实
luòshí
thực hiện, triển khai
Động từ麻痹
mábì
tê liệt; lơ là
Động từ麻醉
mázuì
gây mê, gây tê
Động từ码头
mǎtóu
bến cảng, bến tàu
Danh từ蚂蚁
mǎyǐ
con kiến
Danh từ埋伏
máifú
mai phục, phục kích
Động từ埋没
máimò
chôn vùi, mai một
Động từ埋葬
máizàng
chôn cất, mai táng
Động từ迈
mài
bước, sải bước
Động từ脉搏
màibó
mạch đập
Danh từ埋怨
mányuàn
oán trách, than phiền
Động từ蔓延
mànyán
lan tràn, lây lan
Động từ漫长
màncháng
dằng dặc, dài đằng đẵng
Tính từ慢性
mànxìng
mãn tính
Tính từ忙碌
mánglù
bận rộn
Tính từ茫茫
mángmáng
mênh mông, bát ngát
Tính từ茫然
mángrán
ngơ ngác, mờ mịt
Tính từ冒犯
màofàn
mạo phạm, xúc phạm
Động từ枚
méi
viên, chiếc (lượng từ)
Lượng từ媒介
méijiè
phương tiện, môi giới
Danh từ美观
měiguān
đẹp mắt, mỹ quan
Tính từ美满
měimǎn
mỹ mãn, hạnh phúc
Tính từ萌芽
méngyá
nảy mầm; manh nha
Động từ猛烈
měngliè
mãnh liệt, dữ dội
Tính từ眯
mī
nheo (mắt)
Động từ弥漫
mímàn
lan tỏa, tràn ngập
Động từ密度
mìdù
mật độ
Danh từ密封
mìfēng
đóng kín, niêm phong
Động từ免得
miǎnde
để khỏi, tránh
Liên từ免疫
miǎnyì
miễn dịch
Động từ勉励
miǎnlì
khích lệ, động viên
Động từ勉强
miǎnqiǎng
miễn cưỡng, gượng ép
Tính từ面貌
miànmào
diện mạo, bộ mặt
Danh từ面子
miànzi
thể diện, mặt mũi
Danh từ描绘
miáohuì
miêu tả, khắc họa
Động từ渺小
miǎoxiǎo
nhỏ bé, bé nhỏ
Tính từ灭亡
mièwáng
diệt vong
Động từ民间
mínjiān
dân gian
Tính từ民主
mínzhǔ
dân chủ
Danh từ敏捷
mǐnjié
nhanh nhẹn, mẫn tiệp
Tính từ敏锐
mǐnruì
nhạy bén, sắc sảo
Tính từ名次
míngcì
thứ hạng, vị thứ
Danh từ名额
míng'é
chỉ tiêu, số lượng
Danh từ名誉
míngyù
danh dự, danh tiếng
Danh từ明明
míngmíng
rõ ràng, rành rành
Phó từ明智
míngzhì
sáng suốt, minh trí
Tính từ命名
mìngmíng
đặt tên, mệnh danh
Động từ摸索
mōsuǒ
mò mẫm, tìm tòi
Động từ模范
mófàn
mô phạm, gương mẫu
Danh từ摩擦
mócā
ma sát; xích mích
Động từ魔鬼
móguǐ
ma quỷ
Danh từ魔术
móshù
ảo thuật, ma thuật
Danh từ谋求
móuqiú
mưu cầu, tìm kiếm
Động từ模样
múyàng
hình dáng, dáng vẻ
Danh từ母语
mǔyǔ
tiếng mẹ đẻ
Danh từ目睹
mùdǔ
chứng kiến, mục kích
Động từ目光
mùguāng
ánh mắt, tầm nhìn
Danh từ沐浴
mùyù
tắm gội, đắm mình
Động từ纳闷
nàmèn
băn khoăn, thắc mắc
Động từ耐用
nàiyòng
bền, dùng lâu
Tính từ难得
nándé
hiếm có, khó được
Tính từ难堪
nánkān
khó xử, ngượng ngùng
Tính từ恼火
nǎohuǒ
bực tức, cáu giận
Tính từ内涵
nèihán
nội hàm, ý nghĩa sâu
Danh từ内幕
nèimù
nội tình, hậu trường
Danh từ内在
nèizài
nội tại, bên trong
Tính từ能量
néngliàng
năng lượng
Danh từ拟定
nǐdìng
dự thảo, đặt ra
Động từ年度
niándù
niên độ, năm
Danh từ捏
niē
nặn, bóp, véo
Động từ拧
nǐng
vặn, xoắn
Động từ凝固
nínggù
đông đặc, ngưng kết
Động từ凝聚
níngjù
ngưng tụ, kết tụ
Động từ凝视
níngshì
nhìn chăm chú
Động từ宁愿
nìngyuàn
thà rằng
Động từ扭转
niǔzhuǎn
xoay chuyển, vặn
Động từ纽扣
niǔkòu
cúc áo
Danh từ农历
nónglì
âm lịch, nông lịch
Danh từ浓厚
nónghòu
đậm đà, nồng hậu
Tính từ奴隶
núlì
nô lệ
Danh từ虐待
nüèdài
ngược đãi
Động từ挪
nuó
dời, xê dịch
Động từ哦
ó
ồ, ờ (thán từ)
殴打
ōudǎ
đánh đập
Động từ欧洲
Ōuzhōu
châu Âu
Danh từ呕吐
ǒutù
nôn mửa
Động từ偶像
ǒuxiàng
thần tượng
Danh từ趴
pā
nằm sấp, phủ phục
Động từ排斥
páichì
bài xích, loại trừ
Động từ排除
páichú
loại trừ, gạt bỏ
Động từ排放
páifàng
thải ra, xả
Động từ排练
páiliàn
tập dượt, diễn tập
Động từ派遣
pàiqiǎn
phái cử, điều đi
Động từ攀登
pāndēng
leo trèo, chinh phục
Động từ判决
pànjué
phán quyết
Động từ庞大
pángdà
to lớn, khổng lồ
Tính từ抛
pāo
ném, quăng
Động từ抛弃
pāoqì
vứt bỏ, bỏ rơi
Động từ泡沫
pàomò
bọt, bong bóng
Danh từ培训
péixùn
đào tạo, bồi dưỡng
Động từ培育
péiyù
bồi dưỡng, ươm trồng
Động từ配备
pèibèi
trang bị
Động từ配偶
pèi'ǒu
vợ/chồng, người phối ngẫu
Danh từ配套
pèitào
đồng bộ, ăn khớp
Động từ盆地
péndì
lòng chảo, bồn địa
Danh từ烹饪
pēngrèn
nấu nướng
Động từ捧
pěng
bưng, nâng (bằng hai tay)
Động từ批发
pīfā
bán buôn, bán sỉ
Động từ批判
pīpàn
phê phán
Động từ劈
pī
bổ, chẻ
Động từ皮革
pígé
da thuộc
Danh từ疲惫
píbèi
mệt mỏi, kiệt sức
Tính từ疲倦
píjuàn
mệt mỏi, uể oải
Tính từ屁股
pìgu
mông, đít
Danh từ譬如
pìrú
ví dụ như
Động từ偏差
piānchā
sai lệch, sai số
Danh từ偏见
piānjiàn
thành kiến, định kiến
Danh từ偏僻
piānpì
hẻo lánh, vắng vẻ
Tính từ偏偏
piānpiān
lại cứ, khăng khăng
Phó từ片刻
piànkè
chốc lát, giây lát
Danh từ漂浮
piāofú
trôi nổi, phiêu bồng
Động từ飘扬
piāoyáng
tung bay, phấp phới
Động từ拼搏
pīnbó
nỗ lực hết mình, đấu tranh
Động từ拼命
pīnmìng
liều mạng, hết sức
Động từ贫困
pínkùn
nghèo khó, bần cùng
Tính từ频繁
pínfán
thường xuyên, tần suất cao
Tính từ平凡
píngfán
bình thường, tầm thường
Tính từ平面
píngmiàn
mặt phẳng
Danh từ平坦
píngtǎn
bằng phẳng
Tính từ平行
píngxíng
song song
Tính từ平庸
píngyōng
tầm thường, xoàng xĩnh
Tính từ平原
píngyuán
đồng bằng
Danh từ评估
pínggū
đánh giá, thẩm định
Động từ屏幕
píngmù
màn hình
Danh từ泼
pō
hắt, tạt
Động từ颇
pō
khá, rất
Phó từ迫害
pòhài
bức hại, đàn áp
Động từ破例
pòlì
phá lệ, ngoại lệ
Động từ魄力
pòlì
khí phách, quyết đoán
Danh từ扑
pū
lao vào, chồm
Động từ普及
pǔjí
phổ cập
Động từ朴实
pǔshí
chất phác, mộc mạc
Tính từ瀑布
pùbù
thác nước
Danh từ凄凉
qīliáng
thê lương, buồn thảm
Tính từ欺负
qīfu
bắt nạt, ức hiếp
Động từ齐全
qíquán
đầy đủ, hoàn chỉnh
Tính từ奇妙
qímiào
kỳ diệu
Tính từ歧视
qíshì
kỳ thị, phân biệt đối xử
Động từ旗帜
qízhì
cờ, ngọn cờ
Danh từ乞丐
qǐgài
kẻ ăn xin
Danh từ启程
qǐchéng
khởi hành, lên đường
Động từ启示
qǐshì
gợi mở, sự khai sáng
Danh từ起草
qǐcǎo
khởi thảo, soạn thảo
Động từ起初
qǐchū
lúc đầu, ban đầu
Danh từ起伏
qǐfú
lên xuống, nhấp nhô
Động từ起码
qǐmǎ
ít nhất, tối thiểu
Phó từ起源
qǐyuán
nguồn gốc, khởi nguồn
Danh từ气概
qìgài
khí phách, phong độ
Danh từ气势
qìshì
khí thế
Danh từ气味
qìwèi
mùi vị, mùi
Danh từ气象
qìxiàng
khí tượng, thời tiết
Danh từ气压
qìyā
áp suất không khí
Danh từ器材
qìcái
dụng cụ, thiết bị
Danh từ器官
qìguān
cơ quan (cơ thể)
Danh từ掐
qiā
véo, cấu, bấm
Động từ洽谈
qiàtán
đàm phán, thương lượng
Động từ恰当
qiàdàng
thích hợp, thỏa đáng
Tính từ恰巧
qiàqiǎo
vừa hay, vừa vặn
Phó từ迁就
qiānjiù
nhân nhượng, chiều theo
Động từ牵
qiān
dắt, kéo
Động từ牵扯
qiānchě
liên lụy, dính líu
Động từ牵制
qiānzhì
kiềm chế, cầm chân
Động từ签订
qiāndìng
ký kết
Động từ签署
qiānshǔ
ký (văn bản chính thức)
Động từ前提
qiántí
tiền đề
Danh từ前景
qiánjǐng
tiền cảnh, triển vọng
Danh từ潜水
qiánshuǐ
lặn
Động từ谴责
qiǎnzé
lên án, khiển trách
Động từ强制
qiángzhì
cưỡng chế, ép buộc
Động từ强迫
qiǎngpò
cưỡng bức, ép buộc
Động từ强行
qiángxíng
cưỡng bức, cưỡng ép
Phó từ抢劫
qiǎngjié
cướp giật
Động từ抢救
qiǎngjiù
cấp cứu
Động từ强盛
qiángshèng
hùng mạnh, cường thịnh
Tính từ桥梁
qiáoliáng
cầu
Danh từ翘
qiào
vênh, cong lên
Động từ切实
qièshí
thiết thực, xác thực
Tính từ亲密
qīnmì
thân mật
Tính từ亲热
qīnrè
thân mật, nồng ấm
Tính từ侵犯
qīnfàn
xâm phạm
Động từ侵略
qīnlüè
xâm lược
Động từ勤俭
qínjiǎn
cần kiệm
Tính từ勤劳
qínláo
cần cù, siêng năng
Tính từ倾听
qīngtīng
lắng nghe
Động từ倾向
qīngxiàng
khuynh hướng, thiên về
Động từ倾斜
qīngxié
nghiêng, dốc
Động từ清澈
qīngchè
trong veo, trong vắt
Tính từ清晨
qīngchén
sáng sớm, buổi sớm
Danh từ清除
qīngchú
thanh trừ, dọn sạch
Động từ清理
qīnglǐ
dọn dẹp, thanh lý
Động từ清晰
qīngxī
rõ ràng, rõ nét
Tính từ清醒
qīngxǐng
tỉnh táo, minh mẫn
Tính từ情报
qíngbào
tình báo, tin tức
Danh từ情节
qíngjié
tình tiết, cốt truyện
Danh từ情形
qíngxíng
tình hình, tình cảnh
Danh từ晴朗
qínglǎng
quang đãng, trong sáng
Tính từ请柬
qǐngjiǎn
thiệp mời
Danh từ请示
qǐngshì
thỉnh thị, xin ý kiến
Động từ丘陵
qiūlíng
đồi
Danh từ区分
qūfēn
phân biệt
Động từ区域
qūyù
khu vực, vùng
Danh từ曲折
qūzhé
quanh co, gập ghềnh
Tính từ屈服
qūfú
khuất phục
Động từ驱逐
qūzhú
trục xuất, xua đuổi
Động từ渠道
qúdào
kênh, con đường
Danh từ趣味
qùwèi
thú vị, hứng thú
Danh từ圈套
quāntào
cạm bẫy, cái bẫy
Danh từ权衡
quánhéng
cân nhắc, cân đo
Động từ权威
quánwēi
quyền uy, uy tín
Danh từ拳头
quántou
nắm đấm
Danh từ缺口
quēkǒu
chỗ thiếu, lỗ hổng
Danh từ缺席
quēxí
vắng mặt
Động từ缺陷
quēxiàn
khiếm khuyết, khuyết tật
Danh từ确保
quèbǎo
đảm bảo
Động từ确立
quèlì
xác lập, thiết lập
Động từ确信
quèxìn
tin chắc, xác tín
Động từ让步
ràngbù
nhượng bộ
Động từ扰乱
rǎoluàn
quấy nhiễu, làm rối
Động từ热门
rèmén
hot, được ưa chuộng
Tính từ人道
réndào
nhân đạo
Danh từ人格
réngé
nhân cách
Danh từ人工
réngōng
nhân công; nhân tạo
Tính từ人家
rénjia
người ta; nhà (người)
Đại từ人间
rénjiān
nhân gian, trần gian
Danh từ人士
rénshì
nhân sĩ, nhân vật
Danh từ人为
rénwéi
nhân tạo, do con người
Tính từ人性
rénxìng
nhân tính, bản tính
Danh từ人质
rénzhì
con tin
Danh từ仁慈
réncí
nhân từ
Tính từ忍耐
rěnnài
nhẫn nại, chịu đựng
Động từ忍受
rěnshòu
chịu đựng, cam chịu
Động từ认定
rèndìng
xác định, khẳng định
Động từ认可
rènkě
công nhận, chấp thuận
Động từ任命
rènmìng
bổ nhiệm
Động từ任性
rènxìng
bướng bỉnh, tùy tiện
Tính từ任意
rènyì
tùy ý, tùy tiện
Phó từ任职
rènzhí
đảm nhiệm chức vụ
Động từ仍旧
réngjiù
vẫn, y như cũ
Phó từ日益
rìyì
ngày càng
Phó từ融洽
róngqià
hòa hợp, thân mật
Tính từ溶解
róngjiě
hòa tan
Động từ容貌
róngmào
dung mạo, nhan sắc
Danh từ容纳
róngnà
dung nạp, chứa được
Động từ容器
róngqì
vật chứa, đồ đựng
Danh từ柔和
róuhé
dịu dàng, mềm mại
Tính từ弱点
ruòdiǎn
nhược điểm, điểm yếu
Danh từ若干
ruògān
một số, vài
Đại từ入手
rùshǒu
bắt đầu (từ đâu)
Động từ入迷
rùmí
mê mẩn, say mê
Động từ入侵
rùqīn
xâm nhập, xâm lấn
Động từ软件
ruǎnjiàn
phần mềm
Danh từ软弱
ruǎnruò
mềm yếu, yếu đuối
Tính từ锐利
ruìlì
sắc bén
Tính từ若
ruò
nếu, như
Liên từ撒谎
sāhuǎng
nói dối
Động từ散布
sànbù
phát tán, gieo rắc
Động từ散发
sànfā
tỏa ra, phát ra
Động từ丧失
sàngshī
mất, đánh mất
Động từ骚扰
sāorǎo
quấy rối
Động từ嫂子
sǎozi
chị dâu
Danh từ刹车
shāchē
phanh xe
Động từ啥
shá
gì, cái gì
Đại từ筛选
shāixuǎn
sàng lọc, chọn lọc
Động từ山脉
shānmài
dãy núi
Danh từ擅长
shàncháng
giỏi về, sở trường
Động từ擅自
shànzì
tự tiện, tự ý
Phó từ商标
shāngbiāo
nhãn hiệu, thương hiệu
Danh từ伤脑筋
shāngnǎojīn
đau đầu, nhức óc
Động từ上任
shàngrèn
nhậm chức
Động từ上瘾
shàngyǐn
nghiện
Động từ上游
shàngyóu
thượng nguồn
Danh từ尚且
shàngqiě
còn, ngay cả
Liên từ捎
shāo
mang giúp, chuyển giúp
Động từ哨
shào
còi; chốt gác
Danh từ奢侈
shēchǐ
xa xỉ, xa hoa
Tính từ设法
shèfǎ
tìm cách, nghĩ cách
Động từ设立
shèlì
thiết lập, lập ra
Động từ设想
shèxiǎng
hình dung, giả tưởng
Động từ社区
shèqū
khu dân cư, cộng đồng
Danh từ摄取
shèqǔ
hấp thu, thu nhận
Động từ摄氏度
shèshìdù
độ C
Lượng từ深奥
shēn'ào
thâm thúy, khó hiểu
Tính từ深沉
shēnchén
sâu lắng, trầm lặng
Tính từ申报
shēnbào
khai báo
Động từ绅士
shēnshì
quý ông, người lịch thiệp
Danh từ神经
shénjīng
thần kinh
Danh từ神奇
shénqí
thần kỳ, kỳ diệu
Tính từ神圣
shénshèng
thần thánh, thiêng liêng
Tính từ神态
shéntài
thần thái, dáng vẻ
Danh từ神仙
shénxiān
thần tiên
Danh từ审查
shěnchá
thẩm tra, xét duyệt
Động từ审判
shěnpàn
xét xử
Động từ审美
shěnměi
thẩm mỹ
Danh từ慎重
shènzhòng
thận trọng
Tính từ生存
shēngcún
sinh tồn, tồn tại
Động từ生机
shēngjī
sức sống, sinh khí
Danh từ生理
shēnglǐ
sinh lý
Danh từ生疏
shēngshū
lạ lẫm, không quen
Tính từ生态
shēngtài
sinh thái
Danh từ生物
shēngwù
sinh vật
Danh từ生效
shēngxiào
có hiệu lực
Động từ生锈
shēngxiù
gỉ sét
Động từ生育
shēngyù
sinh đẻ, sinh nở
Động từ声明
shēngmíng
tuyên bố, thanh minh
Động từ声誉
shēngyù
danh tiếng, uy tín
Danh từ省会
shěnghuì
tỉnh lỵ, thủ phủ tỉnh
Danh từ盛
shèng
thịnh vượng; múc, đựng
Động từ盛开
shèngkāi
nở rộ
Động từ盛行
shèngxíng
thịnh hành, phổ biến
Động từ尸体
shītǐ
thi thể, xác chết
Danh từ失误
shīwù
sai lầm, sơ suất
Danh từ失踪
shīzōng
mất tích
Động từ施加
shījiā
áp đặt, gây (áp lực)
Động từ施行
shīxíng
thi hành, thực thi
Động từ十足
shízú
đầy đủ, mười phần
Tính từ石油
shíyóu
dầu mỏ
Danh từ时常
shícháng
thường xuyên
Phó từ时而
shí'ér
lúc thì, thỉnh thoảng
Phó từ时光
shíguāng
thời gian, quãng thời gian
Danh từ时机
shíjī
thời cơ
Danh từ时事
shíshì
thời sự
Danh từ识别
shíbié
nhận biết, phân biệt
Động từ实惠
shíhuì
thực dụng, có lợi
Tính từ实行
shíxíng
thực hiện, thi hành
Động từ实质
shízhì
thực chất, bản chất
Danh từ拾
shí
nhặt
Động từ使命
shǐmìng
sứ mệnh
Danh từ示范
shìfàn
làm mẫu, thị phạm
Động từ示威
shìwēi
biểu tình, thị uy
Động từ示意
shìyì
ra hiệu
Động từ世代
shìdài
đời, thế hệ
Danh từ世界观
shìjièguān
thế giới quan
Danh từ势必
shìbì
tất yếu, chắc chắn sẽ
Phó từ事迹
shìjì
sự tích, thành tích
Danh từ事态
shìtài
tình hình, cục diện
Danh từ事项
shìxiàng
hạng mục, điều khoản
Danh từ事业
shìyè
sự nghiệp
Danh từ视线
shìxiàn
tầm nhìn, tia nhìn
Danh từ视野
shìyě
tầm nhìn, tầm mắt
Danh từ适宜
shìyí
thích hợp, phù hợp
Tính từ逝世
shìshì
qua đời, tạ thế
Động từ释放
shìfàng
thả, giải phóng
Động từ收藏
shōucáng
sưu tầm, cất giữ
Động từ收缩
shōusuō
co lại, thu nhỏ
Động từ收益
shōuyì
thu nhập, lợi nhuận
Danh từ收音机
shōuyīnjī
máy thu thanh, radio
Danh từ手法
shǒufǎ
thủ pháp, cách thức
Danh từ手势
shǒushì
cử chỉ tay
Danh từ手艺
shǒuyì
tay nghề
Danh từ守护
shǒuhù
bảo vệ, canh giữ
Động từ首饰
shǒushì
đồ trang sức
Danh từ首要
shǒuyào
hàng đầu, quan trọng nhất
Tính từ受罪
shòuzuì
chịu khổ, chịu tội
Động từ授予
shòuyǔ
trao tặng, trao cho
Động từ书籍
shūjí
sách vở
Danh từ书记
shūjì
bí thư
Danh từ书面
shūmiàn
bằng văn bản
Tính từ舒畅
shūchàng
thoải mái, sảng khoái
Tính từ疏忽
shūhu
sơ suất, lơ là
Động từ疏远
shūyuǎn
xa cách, xa lánh
Động từ束
shù
bó
Lượng từ束缚
shùfù
trói buộc, ràng buộc
Động từ树立
shùlì
xây dựng, thiết lập
Động từ竖
shù
dựng đứng, dọc
Động từ数额
shù'é
số lượng, mức (tiền)
Danh từ耍
shuǎ
chơi, giở trò
Động từ衰老
shuāilǎo
già đi, suy lão
Động từ衰退
shuāituì
suy thoái, suy giảm
Động từ率领
shuàilǐng
dẫn dắt, chỉ huy
Động từ双胞胎
shuāngbāotāi
sinh đôi
Danh từ爽快
shuǎngkuai
sảng khoái, dứt khoát
Tính từ水利
shuǐlì
thủy lợi
Danh từ水龙头
shuǐlóngtóu
vòi nước
Danh từ水泥
shuǐní
xi măng
Danh từ瞬间
shùnjiān
khoảnh khắc, tích tắc
Danh từ司法
sīfǎ
tư pháp
Danh từ司令
sīlìng
tư lệnh
Danh từ私自
sīzì
tự tiện, riêng tư
Phó từ思念
sīniàn
nhớ nhung
Động từ思索
sīsuǒ
suy nghĩ, ngẫm nghĩ
Động từ思维
sīwéi
tư duy
Danh từ四肢
sìzhī
tứ chi, chân tay
Danh từ饲养
sìyǎng
chăn nuôi
Động từ耸
sǒng
nhô lên, chọc trời
Động từ艘
sōu
chiếc (thuyền)
Lượng từ苏醒
sūxǐng
tỉnh lại, hồi tỉnh
Động từ俗话
súhuà
tục ngữ, lời tục
Danh từ素食
sùshí
đồ chay, ăn chay
Danh từ诉讼
sùsòng
kiện tụng, tố tụng
Danh từ塑造
sùzào
tạo dựng, khắc họa
Động từ算数
suànshù
có giá trị, giữ lời
Động từ随即
suíjí
ngay sau đó, lập tức
Phó từ随意
suíyì
tùy ý, tùy thích
Phó từ隧道
suìdào
đường hầm
Danh từ损坏
sǔnhuài
làm hỏng, hư hại
Động từ索取
suǒqǔ
đòi hỏi, yêu cầu lấy
Động từ索性
suǒxìng
dứt khoát, cứ
Phó từ塌
tā
sập, đổ
Động từ踏实
tāshi
vững vàng, yên tâm
Tính từ塔
tǎ
tháp
Danh từ天然气
tiānránqì
khí thiên nhiên
Danh từ太空
tàikōng
vũ trụ, không gian
Danh từ贪污
tānwū
tham ô
Động từ天赋
tiānfù
thiên phú, năng khiếu
Danh từ弹性
tánxìng
tính đàn hồi, linh hoạt
Danh từ坦白
tǎnbái
thành thật, thú nhận
Động từ叹气
tànqì
thở dài
Động từ探测
tàncè
thăm dò, dò tìm
Động từ探索
tànsuǒ
thăm dò, khám phá
Động từ探讨
tàntǎo
thảo luận, tìm hiểu
Động từ探望
tànwàng
thăm hỏi, thăm nom
Động từ倘若
tǎngruò
nếu như
Liên từ掏
tāo
móc, lấy ra
Động từ陶瓷
táocí
gốm sứ
Danh từ淘汰
táotài
đào thải, loại bỏ
Động từ讨好
tǎohǎo
lấy lòng, nịnh nọt
Động từ特定
tèdìng
đặc định, nhất định
Tính từ田径
tiánjìng
điền kinh
Danh từ腾
téng
nhảy vọt; dời chỗ
Động từ委婉
wěiwǎn
uyển chuyển, tế nhị
Tính từ提拔
tíbá
đề bạt, cất nhắc
Động từ提炼
tíliàn
tinh luyện, chiết xuất
Động từ提示
tíshì
gợi ý, nhắc nhở
Động từ提议
tíyì
đề nghị, kiến nghị
Động từ题材
tícái
đề tài
Danh từ体谅
tǐliàng
thông cảm, thấu hiểu
Động từ体面
tǐmiàn
thể diện, đàng hoàng
Tính từ体系
tǐxì
hệ thống, thể chế
Danh từ天才
tiāncái
thiên tài
Danh từ天生
tiānshēng
trời sinh, bẩm sinh
Tính từ通讯
tōngxùn
thông tin liên lạc
Danh từ挑剔
tiāotì
kén chọn, khó tính
Tính từ条款
tiáokuǎn
điều khoản
Danh từ条理
tiáolǐ
trật tự, mạch lạc
Danh từ条约
tiáoyuē
hiệp ước, điều ước
Danh từ调和
tiáohé
điều hòa, hòa giải
Động từ投产
tóuchǎn
đưa vào sản xuất
Động từ调解
tiáojiě
hòa giải, dàn xếp
Động từ亭子
tíngzi
đình, chòi
Danh từ停顿
tíngdùn
ngừng lại, dừng
Động từ通俗
tōngsú
thông tục, dễ hiểu
Tính từ通用
tōngyòng
thông dụng, dùng chung
Động từ同胞
tóngbāo
đồng bào
Danh từ同志
tóngzhì
đồng chí
Danh từ铜
tóng
đồng (kim loại)
Danh từ童话
tónghuà
truyện cổ tích
Danh từ统计
tǒngjì
thống kê
Động từ统统
tǒngtǒng
toàn bộ, hết thảy
Phó từ外汇
wàihuì
ngoại hối
Danh từ投机
tóujī
đầu cơ; hợp ý
Động từ投票
tóupiào
bỏ phiếu
Động từ投诉
tóusù
khiếu nại
Động từ透露
tòulù
tiết lộ
Động từ突破
tūpò
đột phá
Động từ图案
tú'àn
hoa văn, họa tiết
Danh từ徒弟
túdì
đồ đệ, học trò
Danh từ途径
tújìng
con đường, cách thức
Danh từ土壤
tǔrǎng
đất, thổ nhưỡng
Danh từ涂
tú
bôi, quét, tô
Động từ团体
tuántǐ
đoàn thể, tập thể
Danh từ团圆
tuányuán
đoàn viên, sum họp
Động từ推测
tuīcè
suy đoán, phỏng đoán
Động từ推翻
tuīfān
lật đổ
Động từ推理
tuīlǐ
suy luận
Động từ推销
tuīxiāo
tiếp thị, chào hàng
Động từ托运
tuōyùn
gửi (hành lý)
Động từ拖延
tuōyán
kéo dài, trì hoãn
Động từ脱离
tuōlí
thoát khỏi, tách rời
Động từ妥当
tuǒdang
thỏa đáng, ổn thỏa
Tính từ妥善
tuǒshàn
thỏa đáng, chu đáo
Tính từ妥协
tuǒxié
thỏa hiệp
Động từ挖掘
wājué
khai quật, khai thác
Động từ娃娃
wáwa
búp bê; em bé
Danh từ武装
wǔzhuāng
vũ trang
Động từ误导
wùdǎo
dẫn dắt sai, gây hiểu lầm
Động từ外行
wàiháng
ngoại đạo, không chuyên
Danh từ外界
wàijiè
bên ngoài, giới bên ngoài
Danh từ外向
wàixiàng
hướng ngoại
Tính từ完备
wánbèi
hoàn bị, đầy đủ
Tính từ完毕
wánbì
hoàn tất, xong
Động từ玩弄
wánnòng
đùa giỡn, giở trò
Động từ顽固
wángù
ngoan cố, cứng đầu
Tính từ顽强
wánqiáng
kiên cường
Tính từ挽回
wǎnhuí
vãn hồi, cứu vãn
Động từ挽救
wǎnjiù
cứu vãn, cứu
Động từ惋惜
wǎnxī
tiếc nuối
Động từ万分
wànfēn
vô cùng, hết sức
Phó từ往常
wǎngcháng
như thường lệ
Danh từ往事
wǎngshì
chuyện xưa
Danh từ妄想
wàngxiǎng
vọng tưởng, ảo tưởng
Động từ危机
wēijī
khủng hoảng
Danh từ威风
wēifēng
oai phong
Tính từ威力
wēilì
uy lực, sức mạnh
Danh từ威望
wēiwàng
uy tín, danh vọng
Danh từ威信
wēixìn
uy tín
Danh từ微观
wēiguān
vi mô
Tính từ违背
wéibèi
vi phạm, trái với
Động từ唯独
wéidú
duy chỉ, riêng
Phó từ维持
wéichí
duy trì
Động từ喜悦
xǐyuè
vui mừng, hân hoan
Tính từ维生素
wéishēngsù
vitamin
Danh từ委托
wěituō
ủy thác, giao phó
Động từ习俗
xísú
phong tục, tập quán
Danh từ伪造
wěizào
giả mạo, làm giả
Động từ未免
wèimiǎn
không tránh khỏi, quá
Phó từ畏惧
wèijù
sợ hãi, e ngại
Động từ喂
wèi
cho ăn; a lô
Động từ慰问
wèiwèn
thăm hỏi, ủy lạo
Động từ温带
wēndài
ôn đới
Danh từ温和
wēnhé
ôn hòa, dịu dàng
Tính từ文凭
wénpíng
bằng cấp
Danh từ文物
wénwù
văn vật, di vật
Danh từ文献
wénxiàn
văn hiến, tài liệu
Danh từ文雅
wényǎ
nhã nhặn, tao nhã
Tính từ文艺
wényì
văn nghệ
Danh từ问世
wènshì
ra đời, xuất bản
Động từ牺牲
xīshēng
hy sinh
Động từ溪
xī
suối
Danh từ熄灭
xīmiè
dập tắt, tắt
Động từ昔日
xīrì
ngày xưa, thuở trước
Danh từ膝盖
xīgài
đầu gối
Danh từ媳妇
xífù
con dâu; vợ
Danh từ系列
xìliè
loạt, chuỗi
Danh từ细胞
xìbāo
tế bào
Danh từ细菌
xìjūn
vi khuẩn
Danh từ细致
xìzhì
tỉ mỉ, kỹ lưỡng
Tính từ峡谷
xiágǔ
hẻm núi, hẻm vực
Danh từ狭隘
xiá'ài
hẹp hòi
Tính từ狭窄
xiázhǎi
chật hẹp
Tính từ下属
xiàshǔ
cấp dưới
Danh từ先进
xiānjìn
tiên tiến
Tính từ掀起
xiānqǐ
dấy lên, lật lên
Động từ鲜明
xiānmíng
rõ ràng, tươi sáng
Tính từ纤维
xiānwéi
sợi, xơ
Danh từ衔接
xiánjiē
nối tiếp, gắn kết
Động từ嫌疑
xiányí
tình nghi
Danh từ显著
xiǎnzhù
rõ rệt, nổi bật
Tính từ现场
xiànchǎng
hiện trường
Danh từ现状
xiànzhuàng
hiện trạng
Danh từ线索
xiànsuǒ
manh mối
Danh từ宪法
xiànfǎ
hiến pháp
Danh từ陷害
xiànhài
hãm hại
Động từ陷阱
xiànjǐng
cái bẫy
Danh từ陷入
xiànrù
rơi vào, sa vào
Động từ相差
xiāngchà
chênh lệch
Động từ相等
xiāngděng
bằng nhau
Tính từ相应
xiāngyìng
tương ứng
Tính từ镶嵌
xiāngqiàn
khảm, nạm
Động từ乡镇
xiāngzhèn
làng xã, thị trấn
Danh từ详尽
xiángjìn
chi tiết, tường tận
Tính từ向导
xiàngdǎo
hướng dẫn viên
Danh từ向来
xiànglái
xưa nay, luôn
Phó từ向往
xiàngwǎng
hướng tới, khao khát
Động từ相声
xiàngsheng
tấu nói (tương thanh)
Danh từ削
xiāo
gọt, cắt
Động từ消除
xiāochú
xóa bỏ, loại trừ
Động từ消毒
xiāodú
khử trùng
Động từ消防
xiāofáng
phòng cháy chữa cháy
Danh từ消耗
xiāohào
tiêu hao
Động từ消灭
xiāomiè
tiêu diệt
Động từ销毁
xiāohuǐ
tiêu hủy
Động từ潇洒
xiāosǎ
phong nhã, thanh thoát
Tính từ肖像
xiàoxiàng
chân dung
Danh từ效益
xiàoyì
hiệu quả, lợi ích
Danh từ效应
xiàoyìng
hiệu ứng
Danh từ协会
xiéhuì
hiệp hội
Danh từ协商
xiéshāng
hiệp thương, thương lượng
Động từ协议
xiéyì
hiệp nghị, thỏa thuận
Danh từ携带
xiédài
mang theo
Động từ泄露
xièlòu
tiết lộ, rò rỉ
Động từ泄气
xièqì
nản lòng, xì hơi
Động từ谢绝
xièjué
từ chối (lịch sự)
Động từ心灵
xīnlíng
tâm hồn
Danh từ辛勤
xīnqín
cần cù, chăm chỉ
Tính từ欣慰
xīnwèi
vui lòng, an ủi
Tính từ薪水
xīnshuǐ
lương
Danh từ信赖
xìnlài
tin cậy
Động từ信念
xìnniàn
niềm tin, tín niệm
Danh từ信誉
xìnyù
uy tín
Danh từ兴隆
xīnglóng
hưng thịnh, phát đạt
Tính từ兴旺
xīngwàng
hưng vượng, phát triển
Tính từ刑事
xíngshì
hình sự
Tính từ行政
xíngzhèng
hành chính
Danh từ形态
xíngtài
hình thái
Danh từ兴致
xìngzhì
hứng thú
Danh từ性能
xìngnéng
tính năng, hiệu năng
Danh từ凶恶
xiōng'è
hung ác
Tính từ凶手
xiōngshǒu
hung thủ
Danh từ胸怀
xiōnghuái
tấm lòng, khí phách
Danh từ雄厚
xiónghòu
hùng hậu, dồi dào
Tính từ雄伟
xióngwěi
hùng vĩ
Tính từ修复
xiūfù
tu sửa, phục hồi
Động từ修建
xiūjiàn
xây dựng
Động từ修养
xiūyǎng
sự tu dưỡng, phẩm chất
Danh từ羞耻
xiūchǐ
xấu hổ, hổ thẹn
Danh từ须知
xūzhī
điều cần biết
Danh từ虚荣
xūróng
hư vinh, sĩ diện
Tính từ虚伪
xūwěi
giả dối, hư ngụy
Tính từ许可
xǔkě
cho phép
Động từ序言
xùyán
lời tựa
Danh từ宣誓
xuānshì
tuyên thệ
Động từ宣扬
xuānyáng
tuyên truyền, quảng bá
Động từ悬挂
xuánguà
treo
Động từ旋律
xuánlǜ
giai điệu
Danh từ旋转
xuánzhuǎn
xoay, quay
Động từ选拔
xuǎnbá
tuyển chọn
Động từ选举
xuǎnjǔ
bầu cử
Động từ削弱
xuēruò
làm suy yếu
Động từ学说
xuéshuō
học thuyết
Danh từ学位
xuéwèi
học vị
Danh từ血压
xuèyā
huyết áp
Danh từ巡逻
xúnluó
tuần tra
Động từ循环
xúnhuán
tuần hoàn
Động từ压迫
yāpò
áp bức
Động từ压抑
yāyì
kìm nén, u uất
Động từ延期
yánqī
hoãn lại
Động từ延伸
yánshēn
kéo dài, mở rộng
Động từ延续
yánxù
tiếp diễn, kéo dài
Động từ严寒
yánhán
giá lạnh, rét buốt
Tính từ严禁
yánjìn
nghiêm cấm
Động từ严峻
yánjùn
nghiêm trọng, gay gắt
Tính từ严厉
yánlì
nghiêm khắc
Tính từ严密
yánmì
chặt chẽ, nghiêm ngặt
Tính từ岩石
yánshí
đá, nham thạch
Danh từ沿海
yánhǎi
ven biển
Danh từ掩盖
yǎngài
che đậy
Động từ掩护
yǎnhù
yểm hộ, che chở
Động từ掩饰
yǎnshì
che giấu, che đậy
Động từ眼光
yǎnguāng
tầm nhìn, con mắt
Danh từ眼神
yǎnshén
ánh mắt
Danh từ演变
yǎnbiàn
diễn biến, biến đổi
Động từ演习
yǎnxí
diễn tập
Động từ演奏
yǎnzòu
biểu diễn (nhạc cụ)
Động từ厌恶
yànwù
chán ghét
Động từ验收
yànshōu
nghiệm thu
Động từ验证
yànzhèng
kiểm chứng, xác minh
Động từ氧气
yǎngqì
khí oxy
Danh từ样品
yàngpǐn
hàng mẫu
Danh từ摇摆
yáobǎi
lung lay, đung đưa
Động từ遥控
yáokòng
điều khiển từ xa
Động từ遥远
yáoyuǎn
xa xôi
Tính từ药材
yàocái
dược liệu
Danh từ要素
yàosù
yếu tố
Danh từ野蛮
yěmán
dã man, man rợ
Tính từ野心
yěxīn
dã tâm, tham vọng
Danh từ液体
yètǐ
chất lỏng
Danh từ一度
yídù
một dạo, có lúc
Phó từ一贯
yíguàn
nhất quán, xưa nay
Tính từ依次
yīcì
lần lượt
Phó từ依旧
yījiù
vẫn như cũ
Phó từ依据
yījù
căn cứ
Danh từ依赖
yīlài
dựa dẫm, phụ thuộc
Động từ仪器
yíqì
thiết bị, dụng cụ
Danh từ仪式
yíshì
nghi thức, lễ
Danh từ遗产
yíchǎn
di sản
Danh từ遗传
yíchuán
di truyền
Động từ遗留
yíliú
để lại, di lưu
Động từ疑惑
yíhuò
nghi hoặc, băn khoăn
Động từ以便
yǐbiàn
để mà, để tiện
Liên từ以免
yǐmiǎn
để tránh
Liên từ以往
yǐwǎng
trước đây
Danh từ异常
yìcháng
bất thường; vô cùng
Tính từ意料
yìliào
dự liệu, ngờ tới
Động từ意识
yìshí
ý thức
Danh từ意图
yìtú
ý đồ
Danh từ意向
yìxiàng
ý hướng, ý định
Danh từ意志
yìzhì
ý chí
Danh từ毅力
yìlì
nghị lực
Danh từ阴谋
yīnmóu
âm mưu
Danh từ音响
yīnxiǎng
dàn âm thanh
Danh từ引导
yǐndǎo
dẫn dắt, hướng dẫn
Động từ引用
yǐnyòng
trích dẫn
Động từ隐蔽
yǐnbì
ẩn nấp, kín đáo
Động từ隐患
yǐnhuàn
mối nguy tiềm ẩn
Danh từ隐瞒
yǐnmán
che giấu, giấu giếm
Động từ应酬
yìngchou
giao tế, tiếp khách
Động từ英明
yīngmíng
anh minh, sáng suốt
Tính từ英勇
yīngyǒng
anh dũng
Tính từ婴儿
yīng'ér
trẻ sơ sinh
Danh từ迎面
yíngmiàn
đối diện, đón đầu
Phó từ盈利
yínglì
lợi nhuận, sinh lời
Động từ拥护
yōnghù
ủng hộ
Động từ拥有
yōngyǒu
sở hữu, có
Động từ永恒
yǒnghéng
vĩnh hằng
Tính từ勇于
yǒngyú
dũng cảm (dám)
Động từ涌现
yǒngxiàn
xuất hiện (hàng loạt)
Động từ用户
yònghù
người dùng
Danh từ优先
yōuxiān
ưu tiên
Động từ优异
yōuyì
ưu tú, xuất sắc
Tính từ优越
yōuyuè
ưu việt, hơn hẳn
Tính từ忧郁
yōuyù
u sầu, ưu tư
Tính từ犹如
yóurú
giống như
Động từ幼稚
yòuzhì
ngây thơ, ấu trĩ
Tính từ诱惑
yòuhuò
cám dỗ
Động từ渔民
yúmín
ngư dân
Danh từ愚蠢
yúchǔn
ngu ngốc
Tính từ舆论
yúlùn
dư luận
Danh từ宇宙
yǔzhòu
vũ trụ
Danh từ羽毛
yǔmáo
lông vũ
Danh từ预料
yùliào
dự đoán
Động từ预期
yùqī
kỳ vọng, dự kiến
Động từ预算
yùsuàn
dự toán, ngân sách
Danh từ预言
yùyán
lời tiên tri
Danh từ欲望
yùwàng
dục vọng, ham muốn
Danh từ寓言
yùyán
truyện ngụ ngôn
Danh từ冤枉
yuānwang
oan uổng, oan ức
Động từ元首
yuánshǒu
nguyên thủ
Danh từ元素
yuánsù
nguyên tố
Danh từ原告
yuángào
nguyên cáo
Danh từ原理
yuánlǐ
nguyên lý
Danh từ原始
yuánshǐ
nguyên thủy, ban đầu
Tính từ源泉
yuánquán
nguồn gốc, ngọn nguồn
Danh từ约束
yuēshù
ràng buộc, câu thúc
Động từ岳父
yuèfù
bố vợ
Danh từ阅历
yuèlì
từng trải, trải nghiệm
Danh từ杂技
zájì
tạp kỹ, xiếc
Danh từ运算
yùnsuàn
phép tính, tính toán
Động từ运行
yùnxíng
vận hành
Động từ运转
yùnzhuǎn
vận chuyển, hoạt động
Động từ灾难
zāinàn
tai họa, thảm họa
Danh từ在意
zàiyì
để ý, quan tâm
Động từ暂且
zànqiě
tạm thời
Phó từ赞叹
zàntàn
trầm trồ, tán thưởng
Động từ赞同
zàntóng
tán đồng
Động từ赞扬
zànyáng
khen ngợi
Động từ赞助
zànzhù
tài trợ
Động từ遭受
zāoshòu
gặp phải, chịu
Động từ遭遇
zāoyù
gặp phải (điều xấu)
Động từ造型
zàoxíng
tạo hình, kiểu dáng
Danh từ噪音
zàoyīn
tiếng ồn
Danh từ责怪
zéguài
trách móc
Động từ增添
zēngtiān
thêm vào, tăng thêm
Động từ赠送
zèngsòng
tặng, biếu
Động từ扎实
zhāshi
vững chắc, chắc chắn
Tính từ眨
zhǎ
chớp (mắt)
Động từ诈骗
zhàpiàn
lừa đảo
Động từ摘要
zhāiyào
tóm tắt, trích yếu
Danh từ展示
zhǎnshì
trưng bày, phô diễn
Động từ展望
zhǎnwàng
triển vọng, nhìn về
Động từ展现
zhǎnxiàn
hiện ra, thể hiện
Động từ崭新
zhǎnxīn
mới toanh
Tính từ占据
zhànjù
chiếm giữ
Động từ占领
zhànlǐng
chiếm lĩnh
Động từ战斗
zhàndòu
chiến đấu
Động từ战略
zhànlüè
chiến lược
Danh từ战术
zhànshù
chiến thuật
Danh từ战役
zhànyì
chiến dịch
Danh từ障碍
zhàng'ài
chướng ngại
Danh từ招收
zhāoshōu
tuyển sinh, chiêu mộ
Động từ着迷
zháomí
mê mẩn, say mê
Động từ照料
zhàoliào
chăm sóc
Động từ照样
zhàoyàng
vẫn như cũ, y hệt
Phó từ照耀
zhàoyào
chiếu rọi
Động từ折磨
zhémó
giày vò, dày vò
Động từ侦探
zhēntàn
thám tử
Danh từ珍贵
zhēnguì
quý báu
Tính từ珍珠
zhēnzhū
ngọc trai
Danh từ真相
zhēnxiàng
chân tướng, sự thật
Danh từ枕头
zhěntou
cái gối
Danh từ阵地
zhèndì
trận địa
Danh từ振奋
zhènfèn
phấn chấn
Động từ震惊
zhènjīng
chấn động, kinh ngạc
Động từ镇定
zhèndìng
trấn tĩnh, bình tĩnh
Tính từ镇静
zhènjìng
trấn tĩnh, điềm tĩnh
Tính từ正当
zhèngdàng
chính đáng
Tính từ正规
zhèngguī
chính quy
Tính từ正经
zhèngjīng
đứng đắn, nghiêm túc
Tính từ正义
zhèngyì
chính nghĩa, công lý
Danh từ正宗
zhèngzōng
chính gốc, chính tông
Tính từ政权
zhèngquán
chính quyền
Danh từ郑重
zhèngzhòng
trịnh trọng
Tính từ证实
zhèngshí
chứng thực, xác nhận
Động từ证书
zhèngshū
chứng chỉ, chứng nhận
Danh từ支撑
zhīchēng
chống đỡ, nâng đỡ
Động từ支出
zhīchū
chi tiêu, chi ra
Danh từ支配
zhīpèi
chi phối, sắp xếp
Động từ支援
zhīyuán
chi viện, hỗ trợ
Động từ支柱
zhīzhù
trụ cột
Danh từ知觉
zhījué
tri giác, cảm giác
Danh từ脂肪
zhīfáng
chất béo
Danh từ直播
zhíbō
phát trực tiếp
Động từ值班
zhíbān
trực ban
Động từ职能
zhínéng
chức năng
Danh từ职位
zhíwèi
chức vị, vị trí
Danh từ职务
zhíwù
chức vụ
Danh từ指标
zhǐbiāo
chỉ tiêu
Danh từ指定
zhǐdìng
chỉ định
Động từ指甲
zhǐjia
móng tay
Danh từ指令
zhǐlìng
chỉ lệnh, mệnh lệnh
Danh từ指示
zhǐshì
chỉ thị
Động từ指望
zhǐwàng
trông mong, kỳ vọng
Động từ指责
zhǐzé
chỉ trích, khiển trách
Động từ制裁
zhìcái
trừng phạt, chế tài
Động từ制订
zhìdìng
đặt ra, soạn thảo
Động từ制约
zhìyuē
chế ước, hạn chế
Động từ治安
zhì'ān
trị an, an ninh
Danh từ治理
zhìlǐ
trị lý, quản lý
Động từ致力
zhìlì
dốc sức, cống hiến
Động từ致使
zhìshǐ
dẫn đến, khiến cho
Động từ智力
zhìlì
trí lực, trí tuệ
Danh từ智能
zhìnéng
trí tuệ, thông minh
Tính từ中断
zhōngduàn
gián đoạn
Động từ中立
zhōnglì
trung lập
Tính từ中央
zhōngyāng
trung ương, trung tâm
Danh từ忠实
zhōngshí
trung thực, trung thành
Tính từ终点
zhōngdiǎn
đích, điểm cuối
Danh từ终究
zhōngjiū
cuối cùng, rốt cuộc
Phó từ终身
zhōngshēn
suốt đời, cả đời
Danh từ衷心
zhōngxīn
chân thành, tự đáy lòng
Tính từ种子
zhǒngzi
hạt giống
Danh từ州
zhōu
châu, bang
Danh từ周边
zhōubiān
xung quanh
Danh từ周密
zhōumì
chu đáo, kỹ càng
Tính từ周年
zhōunián
kỷ niệm năm
Danh từ周期
zhōuqī
chu kỳ
Danh từ皱纹
zhòuwén
nếp nhăn
Danh từ株
zhū
cây, gốc (lượng từ)
Lượng từ逐年
zhúnián
từng năm, hàng năm
Phó từ主办
zhǔbàn
đứng ra tổ chức
Động từ主导
zhǔdǎo
chủ đạo
Tính từ主管
zhǔguǎn
phụ trách; người quản lý
Danh từ主流
zhǔliú
dòng chính, xu thế chính
Danh từ主权
zhǔquán
chủ quyền
Danh từ嘱咐
zhǔfù
dặn dò
Động từ助理
zhùlǐ
trợ lý
Danh từ助手
zhùshǒu
trợ thủ
Danh từ住宅
zhùzhái
nhà ở, khu dân cư
Danh từ注射
zhùshè
tiêm
Động từ注视
zhùshì
chăm chú nhìn
Động từ注重
zhùzhòng
chú trọng
Động từ著作
zhùzuò
tác phẩm, trước tác
Danh từ专长
zhuāncháng
sở trường
Danh từ专利
zhuānlì
bằng sáng chế
Danh từ专题
zhuāntí
chuyên đề
Danh từ转达
zhuǎndá
chuyển lời, truyền đạt
Động từ转让
zhuǎnràng
chuyển nhượng
Động từ转移
zhuǎnyí
chuyển dời, di chuyển
Động từ转折
zhuǎnzhé
bước ngoặt
Danh từ庄稼
zhuāngjia
hoa màu, cây trồng
Danh từ庄严
zhuāngyán
trang nghiêm
Tính từ庄重
zhuāngzhòng
trang trọng
Tính từ装备
zhuāngbèi
trang bị, thiết bị
Danh từ壮观
zhuàngguān
hùng vĩ, tráng lệ
Tính từ壮丽
zhuànglì
tráng lệ
Tính từ追究
zhuījiū
truy cứu
Động từ准则
zhǔnzé
chuẩn tắc, quy tắc
Danh từ卓越
zhuóyuè
kiệt xuất, xuất sắc
Tính từ着手
zhuóshǒu
bắt tay vào
Động từ着想
zhuóxiǎng
nghĩ cho, lo cho
Động từ着重
zhuózhòng
chú trọng, nhấn mạnh
Động từ姿态
zītài
tư thế, dáng vẻ
Danh từ资本
zīběn
tư bản, vốn
Danh từ资产
zīchǎn
tài sản
Danh từ资助
zīzhù
tài trợ, giúp đỡ
Động từ滋味
zīwèi
mùi vị, hương vị
Danh từ子弹
zǐdàn
viên đạn
Danh từ自卑
zìbēi
tự ti
Tính từ自发
zìfā
tự phát
Tính từ自满
zìmǎn
tự mãn
Tính từ自主
zìzhǔ
tự chủ
Động từ宗教
zōngjiào
tôn giáo
Danh từ宗旨
zōngzhǐ
tôn chỉ
Danh từ棕色
zōngsè
màu nâu
Danh từ总和
zǒnghé
tổng số, tổng cộng
Danh từ走廊
zǒuláng
hành lang
Danh từ走私
zǒusī
buôn lậu
Động từ足以
zúyǐ
đủ để
Động từ阻碍
zǔ'ài
cản trở
Động từ阻拦
zǔlán
ngăn cản
Động từ祖父
zǔfù
ông nội
Danh từ钻研
zuānyán
nghiên cứu sâu
Động từ钻石
zuànshí
kim cương
Danh từ嘴唇
zuǐchún
môi
Danh từ尊严
zūnyán
tôn nghiêm, phẩm giá
Danh từ遵循
zūnxún
tuân theo
Động từ作弊
zuòbì
gian lận
Động từ作废
zuòfèi
bãi bỏ, hết hiệu lực
Động từ作风
zuòfēng
tác phong
Danh từ作息
zuòxī
làm việc và nghỉ ngơi
Động từ曝光
bàoguāng
phơi bày, lộ ra
Động từ遍布
biànbù
phân bố khắp
Động từ产业
chǎnyè
ngành sản xuất, sản nghiệp
Danh từ偿还
chánghuán
hoàn trả
Động từ常年
chángnián
quanh năm
Phó từ乘
chéng
nhân; đi (xe)
Động từ慈善
císhàn
từ thiện
Tính từ爱不释手
àibùshìshǒu
thích không rời tay
安居乐业
ānjūlèyè
an cư lạc nghiệp
博大精深
bódàjīngshēn
uyên thâm, sâu rộng
不可思议
bùkěsīyì
không thể tưởng tượng
不言而喻
bùyán'éryù
hiển nhiên, không nói cũng hiểu
不由自主
bùyóuzìzhǔ
bất giác, không tự chủ được
层出不穷
céngchūbùqióng
xuất hiện không ngừng
川流不息
chuānliúbùxī
nườm nượp không ngớt
络绎不绝
luòyìbùjué
nườm nượp, liên tục
措手不及
cuòshǒubùjí
trở tay không kịp
丰富多彩
fēngfùduōcǎi
phong phú đa dạng
废寝忘食
fèiqǐnwàngshí
quên ăn quên ngủ
归根到底
guīgēndàodǐ
suy cho cùng
恍然大悟
huǎngrándàwù
chợt hiểu ra
记忆犹新
jìyìyóuxīn
còn nhớ như in
家喻户晓
jiāyùhùxiǎo
nhà nhà đều biết
见义勇为
jiànyìyǒngwéi
thấy việc nghĩa dũng cảm làm
聚精会神
jùjīnghuìshén
tập trung cao độ
名副其实
míngfùqíshí
danh xứng với thực
莫名其妙
mòmíngqímiào
khó hiểu, kỳ quặc
迫不及待
pòbùjídài
nôn nóng, không chờ được
千方百计
qiānfāngbǎijì
trăm phương ngàn kế
全力以赴
quánlìyǐfù
dốc toàn lực
情不自禁
qíngbùzìjīn
không kìm được cảm xúc
山清水秀
shānqīngshuǐxiù
non xanh nước biếc
实事求是
shíshìqiúshì
thực sự cầu thị
兴高采烈
xìnggāocǎiliè
hớn hở vui mừng
心平气和
xīnpíngqìhé
bình tĩnh ôn hòa
一如既往
yìrújìwǎng
vẫn như trước
引人注目
yǐnrénzhùmù
thu hút sự chú ý
拔苗助长
bámiáozhùzhǎng
dục tốc bất đạt
饱经沧桑
bǎojīngcāngsāng
trải nhiều thăng trầm
不三不四
bùsānbùsì
không ra gì, lăng nhăng
不足为奇
bùzúwéiqí
không có gì lạ
得不偿失
débùchángshī
được không bù mất
得天独厚
détiāndúhòu
được thiên nhiên ưu đãi
供不应求
gōngbùyìngqiú
cung không đủ cầu
含辛茹苦
hánxīnrúkǔ
chịu đựng gian khổ
后顾之忧
hòugùzhīyōu
nỗi lo về sau
画蛇添足
huàshétiānzú
vẽ rắn thêm chân
斤斤计较
jīnjīnjìjiào
so đo tính toán
井井有条
jǐngjǐngyǒutiáo
ngăn nắp trật tự
刻不容缓
kèbùrónghuǎn
cấp bách không thể chậm trễ
空前绝后
kōngqiánjuéhòu
vô tiền khoáng hậu
齐心协力
qíxīnxiélì
đồng lòng hợp sức
恰到好处
qiàdàohǎochù
vừa đúng mức
锲而不舍
qiè'érbùshě
kiên trì không bỏ cuộc
全神贯注
quánshénguànzhù
toàn tâm toàn ý
任重道远
rènzhòngdàoyuǎn
trách nhiệm nặng, đường còn xa
三番五次
sānfānwǔcì
nhiều lần, hết lần này lần khác
手忙脚乱
shǒumángjiǎoluàn
luống cuống tay chân
死记硬背
sǐjìyìngbèi
học vẹt, học thuộc lòng máy móc
滔滔不绝
tāotāobùjué
thao thao bất tuyệt
天翻地覆
tiānfāndìfù
đảo lộn hoàn toàn
微不足道
wēibùzúdào
nhỏ nhặt không đáng kể
无动于衷
wúdòngyúzhōng
dửng dưng vô cảm
无精打采
wújīngdǎcǎi
uể oải, ủ rũ
无理取闹
wúlǐqǔnào
gây rối vô cớ
无能为力
wúnéngwéilì
bất lực, không làm gì được
无穷无尽
wúqióngwújìn
vô cùng vô tận
无微不至
wúwēibùzhì
chu đáo tỉ mỉ
无忧无虑
wúyōuwúlǜ
vô tư lự
兴致勃勃
xìngzhìbóbó
hứng thú say mê
心甘情愿
xīngānqíngyuàn
cam tâm tình nguyện
欣欣向荣
xīnxīnxiàngróng
phồn vinh phát triển
循序渐进
xúnxùjiànjìn
tiến từng bước
雪上加霜
xuěshàngjiāshuāng
họa vô đơn chí
鸦雀无声
yāquèwúshēng
im phăng phắc
一帆风顺
yìfānfēngshùn
thuận buồm xuôi gió
一举两得
yìjǔliǎngdé
một công đôi việc
一目了然
yímùliǎorán
nhìn là hiểu ngay
一丝不苟
yìsībùgǒu
tỉ mỉ nghiêm túc
一心一意
yìxīnyíyì
một lòng một dạ
依依不舍
yīyībùshě
bịn rịn không nỡ rời
与日俱增
yǔrìjùzēng
tăng lên từng ngày
有条不紊
yǒutiáobùwěn
mạch lạc trật tự
再接再厉
zàijiēzàilì
tiếp tục cố gắng
争先恐后
zhēngxiānkǒnghòu
tranh nhau giành trước
蒸蒸日上
zhēngzhēngrìshàng
ngày càng phát triển
众所周知
zhòngsuǒzhōuzhī
ai cũng biết
自力更生
zìlìgēngshēng
tự lực cánh sinh
总而言之
zǒng'éryánzhī
tóm lại
懊悔
àohuǐ
hối hận
Động từ昂扬
ángyáng
hăng hái, phấn chấn
Tính từ疤痕
bāhén
vết sẹo
Danh từ拔尖
bájiān
nổi trội, xuất sắc
Tính từ白日梦
báirìmèng
giấc mộng ban ngày, mơ hão
Danh từ摆设
bǎishè
đồ trang trí; bày biện
Danh từ扳
bān
bẻ, kéo
Động từ斑
bān
đốm, vệt
Danh từ版图
bǎntú
bản đồ lãnh thổ
Danh từ帮派
bāngpài
phe cánh, băng nhóm
Danh từ榜首
bǎngshǒu
đứng đầu bảng
Danh từ磅礴
pángbó
hùng vĩ bao la
Tính từ悖
bèi
trái ngược, mâu thuẫn
Động từ崩
bēng
sụp, lở
Động từ蹦
bèng
nhảy, nhảy tưng
Động từ逼真
bīzhēn
sống động như thật
Tính từ鄙夷
bǐyí
khinh miệt
Động từ笔直
bǐzhí
thẳng tắp
Tính từ弊
bì
tệ hại, mặt hại
Danh từ臂膀
bìbǎng
cánh tay
Danh từ贬值
biǎnzhí
mất giá, giảm giá trị
Động từ辫
biàn
bím tóc, đuôi sam
Danh từ憋
biē
nín, nhịn
Động từ濒危
bīnwēi
nguy cấp, sắp tuyệt chủng
Tính từ摒弃
bìngqì
loại bỏ, vứt bỏ
Động từ拨款
bōkuǎn
cấp kinh phí
Động từ波折
bōzhé
trắc trở, sóng gió
Danh từ剥夺
bōduó
tước đoạt
Động từ驳
bó
bác bỏ, phản bác
Động từ卜
bǔ
bói, đoán
Động từ哺育
bǔyù
nuôi dưỡng
Động từ簿
bù
sổ, vở
Danh từ部落
bùluò
bộ lạc
Danh từ猜测
cāicè
suy đoán, phỏng đoán
Động từ猜疑
cāiyí
nghi ngờ, hoài nghi
Động từ才华
cáihuá
tài hoa
Danh từ参军
cānjūn
nhập ngũ
Động từ苍茫
cāngmáng
mênh mông, bao la
Tính từ舱位
cāngwèi
chỗ ngồi (tàu/máy bay)
Danh từ蹭
cèng
cọ, chậm chạp
Động từ差错
chācuò
sai sót
Danh từ岔路
chàlù
đường rẽ, ngã rẽ
Danh từ诧
chà
ngạc nhiên, kinh ngạc
Động từ拆迁
chāiqiān
giải tỏa di dời
Động từ搀扶
chānfú
dìu, đỡ
Động từ忏悔
chànhuǐ
sám hối, ăn năn
Động từ抄写
chāoxiě
chép lại
Động từ撤离
chèlí
rút lui, sơ tán
Động từ理所当然
lǐsuǒdāngrán
lẽ đương nhiên
迫在眉睫
pòzàiméijié
cấp bách trước mắt
事半功倍
shìbàngōngbèi
ít công nhiều kết quả
事倍功半
shìbèigōngbàn
nhiều công ít kết quả
举足轻重
jǔzúqīngzhòng
có vai trò quyết định
潜移默化
qiányímòhuà
ảnh hưởng dần dần
因地制宜
yīndìzhìyí
tùy nơi mà làm
就事论事
jiùshìlùnshì
việc nào ra việc đó
力争上游
lìzhēngshàngyóu
phấn đấu vươn lên
别有用心
biéyǒuyòngxīn
có ý đồ xấu
见多识广
jiànduōshíguǎng
hiểu biết rộng
一见如故
yíjiànrúgù
mới gặp đã thân
一举成名
yìjǔchéngmíng
nổi tiếng một sớm
一劳永逸
yìláoyǒngyì
làm một lần yên mãi
一鸣惊人
yìmíngjīngrén
một tiếng vang danh
一模一样
yìmúyíyàng
giống hệt nhau
目不转睛
mùbùzhuǎnjīng
nhìn chăm chú
目瞪口呆
mùdèngkǒudāi
sững sờ, ngơ ngác
眼花缭乱
yǎnhuāliáoluàn
hoa mắt
迫不得已
pòbùdéyǐ
bất đắc dĩ
情有可原
qíngyǒukěyuán
có thể thông cảm
顺理成章
shùnlǐchéngzhāng
hợp tình hợp lý
顺手牵羊
shùnshǒuqiānyáng
tiện tay lấy trộm
水落石出
shuǐluòshíchū
chân tướng lộ ra
世外桃源
shìwàitáoyuán
chốn bồng lai
视而不见
shì'érbùjiàn
thấy mà như không
誓死不屈
shìsǐbùqū
thề chết không khuất phục
守株待兔
shǒuzhūdàitù
ôm cây đợi thỏ
首屈一指
shǒuqūyìzhǐ
đứng đầu, số một
智勇双全
zhìyǒngshuāngquán
trí dũng song toàn
忠心耿耿
zhōngxīngěnggěng
trung thành tuyệt đối
众志成城
zhòngzhìchéngchéng
đồng lòng thành lũy
助人为乐
zhùrénwéilè
giúp người là vui
专心致志
zhuānxīnzhìzhì
chuyên tâm dốc lòng
转危为安
zhuǎnwēiwéi'ān
chuyển nguy thành an
追根究底
zhuīgēnjiūdǐ
truy tận gốc rễ
自食其力
zìshíqílì
tự nuôi sống bản thân
自始至终
zìshǐzhìzhōng
từ đầu đến cuối
自言自语
zìyánzìyǔ
tự nói một mình
恃强凌弱
shìqiánglíngruò
cậy mạnh hiếp yếu
望而生畏
wàng'érshēngwèi
nhìn mà sợ
望尘莫及
wàngchénmòjí
không thể sánh kịp
望梅止渴
wàngméizhǐkě
mượn ảo an ủi
微乎其微
wēihūqíwēi
vô cùng nhỏ bé
未雨绸缪
wèiyǔchóumóu
lo xa phòng bị
温故知新
wēngùzhīxīn
ôn cũ biết mới
无稽之谈
wújīzhītán
lời vô căn cứ
无可奉告
wúkěfènggào
không có gì để nói
无可奈何
wúkěnàihé
không biết làm sao
无所事事
wúsuǒshìshì
vô công rồi nghề
无所不能
wúsuǒbùnéng
cái gì cũng làm được
五颜六色
wǔyánliùsè
đủ màu sắc
物极必反
wùjíbìfǎn
vật cùng tất biến
喜出望外
xǐchūwàngwài
mừng ngoài mong đợi
喜气洋洋
xǐqìyángyáng
hớn hở vui tươi
喜闻乐见
xǐwénlèjiàn
được ưa thích
息息相关
xīxīxiāngguān
liên quan mật thiết
相依为命
xiāngyīwéimìng
nương tựa vào nhau
相辅相成
xiāngfǔxiāngchéng
bổ trợ lẫn nhau
想入非非
xiǎngrùfēifēi
nghĩ vẩn vơ viển vông
心旷神怡
xīnkuàngshényí
lòng khoan khoái
心领神会
xīnlǐngshénhuì
tâm lĩnh hội, hiểu ý
兴师动众
xīngshīdòngzhòng
huy động rầm rộ
胸有成竹
xiōngyǒuchéngzhú
nắm chắc trong lòng
栩栩如生
xǔxǔrúshēng
sống động như thật
悬崖勒马
xuányálèmǎ
kịp thời dừng lại
雪中送炭
xuězhōngsòngtàn
giúp đúng lúc khó khăn
循规蹈矩
xúnguīdǎojǔ
tuân thủ quy củ
哑口无言
yǎkǒuwúyán
cứng họng không nói được
言外之意
yánwàizhīyì
hàm ý ẩn giấu
言行一致
yánxíngyízhì
lời nói việc làm thống nhất
掩耳盗铃
yǎn'ěrdàolíng
bịt tai trộm chuông
扬长避短
yángchángbìduǎn
phát huy sở trường tránh sở đoản
一败涂地
yíbàitúdì
thất bại thảm hại
一本正经
yìběnzhèngjīng
nghiêm túc đứng đắn
一鼓作气
yìgǔzuòqì
một hơi làm xong
一箭双雕
yíjiànshuāngdiāo
một mũi tên trúng hai đích
一诺千金
yínuòqiānjīn
một lời hứa đáng ngàn vàng
一石二鸟
yìshí'èrniǎo
một hòn đá hai con chim
一往情深
yìwǎngqíngshēn
tình sâu đậm khôn nguôi
一望无际
yíwàngwújì
bao la không bờ
一言为定
yìyánwéidìng
một lời đã hứa
一衣带水
yìyīdàishuǐ
kề cận gần gũi
以身作则
yǐshēnzuòzé
làm gương
义不容辞
yìbùróngcí
không thể chối từ
义无反顾
yìwúfǎngù
quyết không quay đầu
异想天开
yìxiǎngtiānkāi
ý tưởng viển vông
因小失大
yīnxiǎoshīdà
tham nhỏ mất lớn
引以为荣
yǐnyǐwéiróng
lấy làm vinh dự
迎刃而解
yíngrèn'érjiě
giải quyết dễ dàng
有备无患
yǒubèiwúhuàn
có phòng bị không lo
有的放矢
yǒudìfàngshǐ
có mục tiêu rõ ràng
有声有色
yǒushēngyǒusè
sinh động hấp dẫn
与众不同
yǔzhòngbùtóng
khác biệt, không giống ai
语无伦次
yǔwúlúncì
nói lắp bắp lộn xộn
源远流长
yuányuǎnliúcháng
lịch sử lâu đời
崭露头角
zhǎnlùtóujiǎo
bắt đầu nổi bật
沾沾自喜
zhānzhānzìxǐ
tự mãn đắc ý
斩草除根
zhǎncǎochúgēn
nhổ cỏ tận gốc
朝三暮四
zhāosānmùsì
sáng nắng chiều mưa
郑重其事
zhèngzhòngqíshì
trịnh trọng nghiêm túc
知难而退
zhīnán'értuì
biết khó thì lui
直截了当
zhíjiéliǎodàng
thẳng thắn dứt khoát
指手画脚
zhǐshǒuhuàjiǎo
chỉ trỏ khoa tay
志同道合
zhìtóngdàohé
chí hướng giống nhau
中流砥柱
zhōngliúdǐzhù
trụ cột vững vàng
忠言逆耳
zhōngyánnì'ěr
lời thật khó nghe
众口难调
zhòngkǒunántiáo
khó chiều lòng tất cả
卓有成效
zhuóyǒuchéngxiào
hiệu quả rõ rệt
孜孜不倦
zīzībùjuàn
cần cù không mệt mỏi
自命不凡
zìmìngbùfán
tự cho mình hơn người
自欺欺人
zìqīqīrén
tự lừa mình lừa người
自相矛盾
zìxiāngmáodùn
tự mâu thuẫn
自由自在
zìyóuzìzài
tự do tự tại
走投无路
zǒutóuwúlù
đường cùng
足智多谋
zúzhìduōmóu
mưu trí, lắm mưu
钻牛角尖
zuānniújiǎojiān
cố chấp bới lông tìm vết
罪魁祸首
zuìkuíhuòshǒu
kẻ đầu sỏ
坐井观天
zuòjǐngguāntiān
ếch ngồi đáy giếng
昂首挺胸
ángshǒutǐngxiōng
ngẩng cao đầu
按部就班
ànbùjiùbān
làm theo trình tự
半斤八两
bànjīnbāliǎng
kẻ tám lạng người nửa cân
包罗万象
bāoluówànxiàng
bao gồm vạn vật
变本加厉
biànběnjiālì
càng thêm quá đáng
变化多端
biànhuàduōduān
biến hóa khôn lường
别开生面
biékāishēngmiàn
độc đáo mới lạ
病入膏肓
bìngrùgāohuāng
bệnh nặng khó chữa
不辞辛劳
bùcíxīnláo
không quản gian lao
不厌其烦
búyànqífán
không ngại phiền hà
不知所措
bùzhīsuǒcuò
không biết xử trí
不足挂齿
bùzúguàchǐ
không đáng nhắc tới
才华横溢
cáihuáhéngyì
tài hoa lỗi lạc
沧海一粟
cānghǎiyísù
hạt cát giữa biển
察言观色
cháyánguānsè
xem sắc mặt đoán ý
畅所欲言
chàngsuǒyùyán
nói thẳng thoải mái
车水马龙
chēshuǐmǎlóng
xe cộ tấp nập
称心如意
chènxīnrúyì
vừa lòng như ý
承前启后
chéngqiánqǐhòu
kế thừa mở mang
诚心诚意
chéngxīnchéngyì
thành tâm thành ý
触目惊心
chùmùjīngxīn
gây kinh hoàng, nhìn mà rợn
大公无私
dàgōngwúsī
chí công vô tư
大惊小怪
dàjīngxiǎoguài
làm to chuyện nhỏ
大同小异
dàtóngxiǎoyì
đại đồng tiểu dị
当机立断
dāngjīlìduàn
quyết đoán kịp thời
得心应手
déxīnyìngshǒu
làm việc thuận tay
德才兼备
décáijiānbèi
đức tài vẹn toàn
颠沛流离
diānpèiliúlí
phiêu bạt long đong
雕梁画栋
diāoliánghuàdòng
nhà cửa lộng lẫy
顶天立地
dǐngtiānlìdì
hiên ngang lẫm liệt
东张西望
dōngzhāngxīwàng
nhìn ngó lung tung
独具匠心
dújùjiàngxīn
độc đáo tinh xảo
断章取义
duànzhāngqǔyì
cắt xén ý nghĩa
对症下药
duìzhèngxiàyào
đúng bệnh bốc thuốc
多姿多彩
duōzīduōcǎi
muôn màu muôn vẻ
恩将仇报
ēnjiāngchóubào
lấy oán trả ơn
翻来覆去
fānláifùqù
trằn trọc; lặp đi lặp lại
废话连篇
fèihuàliánpiān
toàn lời thừa
分门别类
fēnménbiélèi
phân loại rõ ràng
奋不顾身
fènbùgùshēn
quên mình xả thân
愤愤不平
fènfènbùpíng
phẫn nộ bất bình
丰功伟绩
fēnggōngwěijì
công lao to lớn
锋芒毕露
fēngmángbìlù
phô trương tài năng
富丽堂皇
fùlìtánghuáng
nguy nga tráng lệ
甘拜下风
gānbàixiàfēng
cam chịu thua kém
感恩戴德
gǎn'ēndàidé
biết ơn sâu sắc
高瞻远瞩
gāozhānyuǎnzhǔ
nhìn xa trông rộng
各奔前程
gèbènqiánchéng
mỗi người một ngả
各就各位
gèjiùgèwèi
ai vào vị trí nấy
根深叶茂
gēnshēnyèmào
gốc sâu lá tốt
功成名就
gōngchéngmíngjiù
công thành danh toại
攻其不备
gōngqíbùbèi
đánh lúc không phòng bị
顾此失彼
gùcǐshībǐ
được cái này mất cái kia
顾全大局
gùquándàjú
vì đại cục
瓜熟蒂落
guāshúdìluò
đến lúc tự thành
光明磊落
guāngmínglěiluò
quang minh chính đại
归心似箭
guīxīnsìjiàn
lòng nóng muốn về
过目不忘
guòmùbùwàng
nhìn qua nhớ ngay
主次
zhǔcì
chính phụ
Danh từ铸就
zhùjiù
đúc nên, tạo nên
Động từ捉摸
zhuōmō
đoán định, nắm bắt
Động từ元气
yuánqì
nguyên khí, sức lực
Danh từ沉浸
chénjìn
đắm chìm
Động từ撑
chēng
chống, đỡ
Động từ惩处
chéngchǔ
trừng phạt
Động từ痴迷
chīmí
mê đắm
Động từ尺度
chǐdù
chuẩn mực, thước đo
Danh từ赤裸
chìluǒ
trần trụi
Tính từ炽热
chìrè
nóng bỏng, mãnh liệt
Tính từ憧憬
chōngjǐng
khao khát, ước mơ
Động từ崇尚
chóngshàng
sùng thượng, đề cao
Động từ踌躇
chóuchú
do dự, chần chừ
Động từ出色
chūsè
xuất sắc
Tính từ穿戴
chuāndài
cách ăn mặc
Danh từ传承
chuánchéng
kế thừa, truyền lại
Động từ淳朴
chúnpǔ
chất phác, thật thà
Tính từ瓷器
cíqì
đồ sứ
Danh từ慈爱
cí'ài
từ ái, hiền từ
Tính từ匆匆
cōngcōng
vội vã
Phó từ摧毁
cuīhuǐ
phá hủy
Động từ璀璨
cuǐcàn
rực rỡ, lấp lánh
Tính từ澄澈
chéngchè
trong vắt
Tính từ稠
chóu
đặc, sánh
Tính từ处世
chǔshì
đối nhân xử thế
Động từ揣测
chuǎicè
suy đoán
Động từ川
chuān
sông; đồng bằng
Danh từ呆板
dāibǎn
cứng nhắc, máy móc
Tính từ垂头丧气
chuítóusàngqì
ỉu xìu, chán nản
磁场
cíchǎng
từ trường
Danh từ赐
cì
ban, tặng
Động từ从中
cóngzhōng
từ trong đó
Phó từ攒
zǎn
dành dụm, tích cóp
Động từ篡改
cuàngǎi
sửa đổi trái phép, xuyên tạc
Động từ搭档
dādàng
cộng sự, người hợp tác
Danh từ打通
dǎtōng
khai thông, gọi thông
Động từ大不了
dàbùliǎo
cùng lắm thì
Phó từ大肆
dàsì
ngang nhiên, ra sức
Phó từ胆怯
dǎnqiè
nhút nhát, e sợ
Tính từ淡水
dànshuǐ
nước ngọt
Danh từ地势
dìshì
địa thế
Danh từ缔造
dìzào
sáng lập, gây dựng nên
Động từ点缀
diǎnzhuì
điểm tô, tô điểm
Động từ叠
dié
gấp, xếp chồng
Động từ丁
dīng
đinh; nhân khẩu
Danh từ顶点
dǐngdiǎn
đỉnh điểm, tột đỉnh
Danh từ东道主
dōngdàozhǔ
chủ nhà (đăng cai)
Danh từ陡峭
dǒuqiào
dốc đứng
Tính từ毒品
dúpǐn
ma túy
Danh từ独裁
dúcái
độc tài
Động từ独立自主
dúlìzìzhǔ
độc lập tự chủ
短促
duǎncù
ngắn ngủi, gấp gáp
Tính từ恶化
èhuà
xấu đi, trầm trọng thêm
Động từ遏制
èzhì
kìm chế, ngăn chặn
Động từ恩怨
ēnyuàn
ân oán
Danh từ摁
èn
ấn, nhấn
Động từ法人
fǎrén
pháp nhân
Danh từ反倒
fǎndào
trái lại, ngược lại
Phó từ泛滥
fànlàn
tràn lan, ngập lụt
Động từ范畴
fànchóu
phạm trù
Danh từ飞禽
fēiqín
chim chóc
Danh từ诽谤
fěibàng
phỉ báng, vu khống
Động từ废墟
fèixū
đống đổ nát
Danh từ焚烧
fénshāo
đốt cháy
Động từ敷衍
fūyǎn
qua loa, chiếu lệ
Động từ俯瞰
fǔkàn
nhìn xuống từ trên cao
Động từ腐蚀
fǔshí
ăn mòn
Động từ附和
fùhè
phụ họa, hùa theo
Động từ副作用
fùzuòyòng
tác dụng phụ
Danh từ覆盖
fùgài
che phủ, bao phủ
Động từ疙瘩
gēda
cục, u; vướng mắc
Danh từ各抒己见
gèshūjǐjiàn
mỗi người một ý
根深蒂固
gēnshēndìgù
ăn sâu bén rễ
公用
gōngyòng
dùng chung, công cộng
Tính từ怠慢
dàimàn
lơ là, thất lễ
Động từ乖
guāi
ngoan
Tính từ拐弯
guǎiwān
rẽ, quẹo
Động từ官方
guānfāng
chính thức, phía nhà nước
Danh từ管辖
guǎnxiá
quản lý, cai quản
Động từ贯彻
guànchè
quán triệt, thực hiện triệt để
Động từ光芒
guāngmáng
hào quang, tia sáng
Danh từ皈依
guīyī
quy y
Động từ棍
gùn
cây gậy
Danh từ国务院
guówùyuàn
Quốc vụ viện
Danh từ过失
guòshī
lỗi lầm, sơ suất
Danh từ过问
guòwèn
hỏi han, can thiệp
Động từ过滤
guòlǜ
lọc
Động từ海绵
hǎimián
bọt biển, mút xốp
Danh từ寒暄
hánxuān
chào hỏi xã giao
Động từ悍
hàn
hung hãn, mạnh mẽ
Tính từ豪迈
háomài
hào hùng, phóng khoáng
Tính từ呵护
hēhù
chăm chút, che chở
Động từ河流
héliú
dòng sông
Danh từ核实
héshí
xác minh, kiểm chứng
Động từ核算
hésuàn
tính toán, hạch toán
Động từ贺
hè
chúc mừng
Động từ黑暗
hēi'àn
đen tối, tăm tối
Tính từ恨不得
hènbùdé
hận không thể, ước gì
Động từ横行
héngxíng
hoành hành, ngang ngược
Động từ哄骗
hǒngpiàn
lừa gạt, dỗ dành
Động từ呼啸
hūxiào
gào rú, gầm rít
Động từ花蕾
huālěi
nụ hoa
Danh từ划算
huásuàn
đáng, hời
Tính từ徊
huái
lảng vảng, dùng dằng
Động từ怀孕
huáiyùn
mang thai
Động từ荒谬
huāngmiù
hoang đường, vô lý
Tính từ恍惚
huǎnghū
mơ hồ, thẫn thờ
Tính từ挥霍
huīhuò
phung phí
Động từ会晤
huìwù
hội đàm, gặp gỡ
Động từ混浊
hùnzhuó
vẩn đục
Tính từ火药
huǒyào
thuốc súng
Danh từ豁达
huòdá
khoáng đạt, cởi mở
Tính từ唧
jī
tiếng chim kêu ríu rít
讥讽
jīfěng
châm biếm, mỉa mai
Động từ激发
jīfā
kích thích, khơi dậy
Động từ籍贯
jíguàn
quê quán
Danh từ嫉妒
jídù
đố kỵ, ghen tị
Động từ技巧
jìqiǎo
kỹ xảo, kỹ năng
Danh từ季军
jìjūn
hạng ba
Danh từ家常
jiācháng
chuyện thường ngày
Danh từ坚韧
jiānrèn
kiên cường bền bỉ
Tính từ尖子
jiānzi
người xuất sắc, người giỏi nhất
Danh từ将就
jiāngjiu
tạm chấp nhận, gượng dùng
Động từ讲理
jiǎnglǐ
biết điều, phải trái
Động từ娇惯
jiāoguàn
nuông chiều
Động từ较量
jiàoliàng
so tài, đọ sức
Động từ阶级
jiējí
giai cấp
Danh từ竭尽全力
jiéjìnquánlì
dốc hết sức lực
竭力
jiélì
hết sức, ra sức
Phó từ津贴
jīntiē
trợ cấp, phụ cấp
Danh từ尽职
jìnzhí
làm tròn chức trách
Động từ精打细算
jīngdǎxìsuàn
tính toán chi li
经商
jīngshāng
kinh doanh, buôn bán
Động từ经纬
jīngwěi
kinh vĩ độ; đầu mối
Danh từ惊叹
jīngtàn
kinh ngạc, trầm trồ
Động từ举世瞩目
jǔshìzhǔmù
cả thế giới chú ý
军官
jūnguān
sĩ quan
Danh từ峻
jùn
cao dốc; nghiêm khắc
Tính từ竣工
jùngōng
hoàn công
Động từ考究
kǎojiu
tinh xảo, cầu kỳ
Tính từ刻画
kèhuà
khắc họa
Động từ恐吓
kǒnghè
đe dọa, hăm dọa
Động từ苦尽甘来
kǔjìngānlái
khổ tận cam lai
夸奖
kuājiǎng
khen ngợi
Động từ夸张
kuāzhāng
phóng đại, cường điệu
Tính từ狂妄
kuángwàng
ngông cuồng, ngạo mạn
Tính từ旷课
kuàngkè
trốn học
Động từ亏待
kuīdài
đối xử tệ, bạc đãi
Động từ捆绑
kǔnbǎng
trói buộc
Động từ扩充
kuòchōng
mở rộng, bổ sung
Động từ扩散
kuòsàn
lan rộng, khuếch tán
Động từ扩张
kuòzhāng
bành trướng, mở rộng
Động từ啦
la
nhé, nha (trợ từ)
Trợ từ栏杆
lángān
lan can
Danh từ狼狈
lángbèi
lúng túng, thảm hại
Tính từ礼节
lǐjié
lễ nghi, phép lịch sự
Danh từ力所能及
lìsuǒnéngjí
trong khả năng
利率
lìlǜ
lãi suất
Danh từ连年
liánnián
liên tiếp nhiều năm
Phó từ联邦
liánbāng
liên bang
Danh từ列宁
lièníng
Lê-nin
Danh từ劣势
lièshì
thế yếu, bất lợi
Danh từ猎人
lièrén
thợ săn
Danh từ临床
línchuáng
lâm sàng
Tính từ伶俐
línglì
lanh lợi, thông minh
Tính từ灵魂
línghún
linh hồn
Danh từ领事
lǐngshì
lãnh sự
Danh từ聋
lóng
điếc
Tính từ垄断
lǒngduàn
độc quyền, lũng đoạn
Động từ炉灶
lúzào
bếp lò
Danh từ掠夺
lüèduó
cướp bóc
Động từ抡
lūn
vung, vẩy
Động từ啰唆
luōsuo
lôi thôi, dài dòng
Tính từ屡
lǚ
nhiều lần, luôn
Phó từ麻木
mámù
tê liệt, chai lì
Tính từ漫画
mànhuà
truyện tranh
Danh từ冒充
màochōng
giả mạo, đội lốt
Động từ玫瑰
méigui
hoa hồng
Danh từ蒙受
méngshòu
chịu, gánh chịu
Động từ弥补
míbǔ
bù đắp
Động từ迷惑
míhuò
mê hoặc, bối rối
Động từ迷人
mírén
quyến rũ, mê hoặc
Tính từ迷失
míshī
lạc, lạc lối
Động từ藐视
miǎoshì
coi thường, khinh thường
Động từ蔑视
mièshì
miệt thị, khinh miệt
Động từ磨合
móhé
mài giũa hòa hợp, chạy rà
Động từ抹杀
mǒshā
phủ nhận, xóa bỏ
Động từ莫非
mòfēi
phải chăng, chẳng lẽ
Phó từ谋生
móushēng
mưu sinh, kiếm sống
Động từ拇指
mǔzhǐ
ngón cái
Danh từ募捐
mùjuān
quyên góp
Động từ呐喊
nàhǎn
hò hét, cổ vũ
Động từ逆行
nìxíng
đi ngược chiều
Động từ溺爱
nì'ài
nuông chiều quá mức
Động từ懦弱
nuòruò
nhu nhược, hèn nhát
Tính từ徘徊
páihuái
lảng vảng, do dự
Động từ派别
pàibié
phe phái
Danh từ盘旋
pánxuán
lượn vòng, bay lượn
Động từ判处
pànchǔ
tuyên án
Động từ畔
pàn
bờ, ven
Danh từ刨
páo
đào, bào
Động từ片断
piànduàn
đoạn, mảnh
Danh từ贫穷
pínqióng
nghèo khổ
Tính từ频率
pínlǜ
tần suất, tần số
Danh từ品尝
pǐncháng
nếm, thưởng thức
Động từ品德
pǐndé
phẩm đức, đạo đức
Danh từ品行
pǐnxíng
phẩm hạnh
Danh từ屏障
píngzhàng
bức bình phong, rào chắn
Danh từ剖析
pōuxī
phân tích, mổ xẻ
Động từ崎岖
qíqū
gồ ghề, khúc khuỷu
Tính từ气魄
qìpò
khí phách
Danh từ气色
qìsè
sắc mặt, thần sắc
Danh từ迄今
qìjīn
đến nay
Phó từ谦逊
qiānxùn
khiêm tốn
Tính từ强壮
qiángzhuàng
cường tráng, khỏe mạnh
Tính từ敲诈
qiāozhà
tống tiền, cưỡng đoạt
Động từ情理
qínglǐ
tình lý, lẽ thường
Danh từ请帖
qǐngtiě
thiệp mời
Danh từ取缔
qǔdì
cấm, dẹp bỏ
Động từ全局
quánjú
toàn cục, đại cục
Danh từ犬
quǎn
chó
Danh từ劝阻
quànzǔ
can ngăn
Động từ瘸
qué
què, khập khiễng
Động từ确切
quèqiè
chính xác, xác thực
Tính từ群众
qúnzhòng
quần chúng
Danh từ燃料
ránliào
nhiên liệu
Danh từ嚷
rǎng
la hét, kêu la
Động từ让位
ràngwèi
nhường ngôi, nhường chỗ
Động từ饶恕
ráoshù
tha thứ
Động từ惹祸
rěhuò
gây họa, gây rắc rối
Động từ热泪盈眶
rèlèiyíngkuàng
nước mắt lưng tròng
人道主义
réndàozhǔyì
chủ nghĩa nhân đạo
Danh từ忍气吞声
rěnqìtūnshēng
nhẫn nhịn cam chịu
洒脱
sǎtuō
phóng khoáng, thanh thoát
Tính từ塞车
sāichē
tắc đường, kẹt xe
Động từ三角
sānjiǎo
tam giác
Danh từ散文
sǎnwén
tản văn, văn xuôi
Danh từ骚乱
sāoluàn
hỗn loạn, náo loạn
Danh từ杀害
shāhài
giết hại
Động từ筛子
shāizi
cái sàng, cái rây
Danh từ山峰
shānfēng
đỉnh núi
Danh từ闪耀
shǎnyào
lấp lánh, tỏa sáng
Động từ奢望
shēwàng
mong ước xa vời
Danh từ舌头
shétou
cái lưỡi
Danh từ舍弃
shěqì
từ bỏ
Động từ呻吟
shēnyín
rên rỉ
Động từ深情
shēnqíng
tình sâu nặng
Danh từ渗透
shèntòu
thẩm thấu, ngấm
Động từ剩余
shèngyú
dư thừa, còn lại
Động từ施展
shīzhǎn
thi thố, phát huy
Động từ抒情
shūqíng
trữ tình
Động từ舒展
shūzhǎn
duỗi ra, thư thái
Động từ竖立
shùlì
dựng đứng
Động từ拴
shuān
buộc, cột
Động từ爽朗
shuǎnglǎng
sảng khoái, cởi mở
Tính từ死板
sǐbǎn
cứng nhắc, máy móc
Tính từ松懈
sōngxiè
lơ là, chểnh mảng
Động từ算了
suànle
thôi vậy, bỏ đi
Động từ泰然
tàirán
thản nhiên, bình thản
Tính từ贪婪
tānlán
tham lam
Tính từ摊贩
tānfàn
người bán hàng rong
Danh từ瘫痪
tānhuàn
tê liệt, bại liệt
Động từ挑衅
tiǎoxìn
khiêu khích
Động từ统筹
tǒngchóu
quy hoạch tổng thể
Động từ头衔
tóuxián
chức danh, học hàm
Danh từ秃
tū
hói, trọc
Tính từ徒步
túbù
đi bộ
Động từ涂抹
túmǒ
bôi, quét
Động từ蜕变
tuìbiàn
lột xác, biến đổi
Động từ吞并
tūnbìng
thôn tính
Động từ歪曲
wāiqū
bóp méo, xuyên tạc
Động từ顽皮
wánpí
tinh nghịch
Tính từ汪
wāng
vũng; long lanh
Danh từ妄图
wàngtú
mưu toan hão huyền
Động từ微妙
wēimiào
vi diệu, tế nhị
Tính từ围攻
wéigōng
vây đánh, công kích
Động từ稳重
wěnzhòng
điềm đạm, chững chạc
Tính từ乌黑
wūhēi
đen nhánh
Tính từ污蔑
wūmiè
vu khống, bôi nhọ
Động từ无偿
wúcháng
vô thường, miễn phí
Tính từ无耻
wúchǐ
vô liêm sỉ
Tính từ舞蹈
wǔdǎo
vũ đạo, múa
Danh từ务必
wùbì
nhất định phải
Phó từ物业
wùyè
quản lý tòa nhà, bất động sản
Danh từ误差
wùchā
sai số
Danh từ误解
wùjiě
hiểu lầm
Động từ雾霾
wùmái
sương mù ô nhiễm
Danh từ名列前茅
mínglièqiánmáo
đứng đầu bảng
力挽狂澜
lìwǎnkuánglán
vực dậy tình thế
名不虚传
míngbùxūchuán
danh bất hư truyền
小心翼翼
xiǎoxīnyìyì
thận trọng dè dặt
精疲力尽
jīngpílìjìn
kiệt sức
得意洋洋
déyìyángyáng
dương dương tự đắc
千辛万苦
qiānxīnwànkǔ
trăm cay ngàn đắng
理直气壮
lǐzhíqìzhuàng
lý lẽ đanh thép
呼风唤雨
hūfēnghuànyǔ
hô mưa gọi gió
无影无踪
wúyǐngwúzōng
biến mất không tăm tích
五花八门
wǔhuābāmén
đủ mọi loại
各式各样
gèshìgèyàng
đủ kiểu đủ loại
独一无二
dúyīwú'èr
độc nhất vô nhị
三心二意
sānxīn'èryì
ba lòng bốn dạ, không chuyên tâm
半信半疑
bànxìnbànyí
nửa tin nửa ngờ
讨价还价
tǎojiàhuánjià
mặc cả
想方设法
xiǎngfāngshèfǎ
tìm mọi cách
恋恋不舍
liànliànbùshě
lưu luyến không nỡ rời
别出心裁
biéchūxīncái
độc đáo sáng tạo
别具一格
biéjùyìgé
có phong cách riêng
语重心长
yǔzhòngxīncháng
lời lẽ chân thành sâu sắc
兴风作浪
xīngfēngzuòlàng
gây sóng gió, kích động
谈笑风生
tánxiàofēngshēng
nói cười rôm rả
精益求精
jīngyìqiújīng
tinh túy cầu tinh túy hơn
恰如其分
qiàrúqífèn
đúng mực vừa phải
名落孙山
míngluòsūnshān
thi trượt, hỏng thi
势不可挡
shìbùkědǎng
không thể cản nổi
五体投地
wǔtǐtóudì
bái phục sát đất
相形见绌
xiāngxíngjiànchù
kém xa khi so sánh
心血来潮
xīnxuèláicháo
nổi hứng bất chợt
一目十行
yímùshíháng
đọc lướt nhanh
义正词严
yìzhèngcíyán
lời lẽ nghiêm chính
张灯结彩
zhāngdēngjiécǎi
treo đèn kết hoa
别具匠心
biéjùjiàngxīn
độc đáo khéo léo
层峦叠嶂
céngluándiézhàng
núi non trùng điệp