HSK 5

Từ vựng HSK 5

Đã thuộc0/1300
āi
này, ơ (thán từ)
爱护
àihù
yêu quý bảo vệ
Động từ
爱惜
àixī
trân trọng, quý trọng
Động từ
安慰
ānwèi
an ủi
Động từ
安装
ānzhuāng
lắp đặt, cài đặt
Động từ
àn
bờ
Danh từ
àn
tối
Tính từ
熬夜
áoyè
thức khuya
Động từ
把握
bǎwò
nắm chắc, sự chắc chắn
Động từ
bǎi
bày, đặt
Động từ
办理
bànlǐ
làm (thủ tục), xử lý
Động từ
傍晚
bàngwǎn
chập tối, chiều tà
Danh từ
包含
bāohán
bao hàm, chứa đựng
Động từ
包子
bāozi
bánh bao
Danh từ
宝贵
bǎoguì
quý báu
Tính từ
保存
bǎocún
bảo tồn, lưu giữ
Động từ
保留
bǎoliú
giữ lại, bảo lưu
Động từ
保险
bǎoxiǎn
bảo hiểm
Danh từ
报告
bàogào
báo cáo
Danh từ
悲观
bēiguān
bi quan
Tính từ
背景
bèijǐng
bối cảnh, nền
Danh từ
被子
bèizi
chăn, mền
Danh từ
本科
běnkē
hệ đại học chính quy
Danh từ
本领
běnlǐng
bản lĩnh, tài năng
Danh từ
本质
běnzhì
bản chất
Danh từ
比例
bǐlì
tỉ lệ
Danh từ
彼此
bǐcǐ
đôi bên, lẫn nhau
Đại từ
必然
bìrán
tất nhiên, tất yếu
Tính từ
必要
bìyào
cần thiết
Tính từ
毕竟
bìjìng
dù sao, rốt cuộc
Phó từ
避免
bìmiǎn
tránh, tránh khỏi
Động từ
编辑
biānjí
biên tập; biên tập viên
Động từ
便
biàn
liền, bèn
Phó từ
辩论
biànlùn
tranh luận
Động từ
标志
biāozhì
biểu tượng, dấu hiệu
Danh từ
表明
biǎomíng
chứng tỏ, cho thấy
Động từ
表情
biǎoqíng
biểu cảm, nét mặt
Danh từ
表现
biǎoxiàn
biểu hiện, thể hiện
Động từ
病毒
bìngdú
virus
Danh từ
玻璃
bōli
thủy tinh, kính
Danh từ
播放
bōfàng
phát (nhạc, video)
Động từ
脖子
bózi
cổ
Danh từ
博物馆
bówùguǎn
bảo tàng
Danh từ
补充
bǔchōng
bổ sung
Động từ
不安
bù'ān
bất an, lo lắng
Tính từ
不断
búduàn
không ngừng, liên tục
Phó từ
不足
bùzú
không đủ, thiếu
Tính từ
部门
bùmén
bộ phận, phòng ban
Danh từ
财产
cáichǎn
tài sản
Danh từ
采访
cǎifǎng
phỏng vấn (đưa tin)
Động từ
采取
cǎiqǔ
áp dụng (biện pháp)
Động từ
cǎi
giẫm, đạp
Động từ
参考
cānkǎo
tham khảo
Động từ
参与
cānyù
tham gia, tham dự
Động từ
惭愧
cánkuì
hổ thẹn, xấu hổ
Tính từ
操场
cāochǎng
sân vận động, sân chơi
Danh từ
曾经
céngjīng
đã từng
Phó từ
差距
chājù
khoảng cách chênh lệch
Danh từ
chā
cắm, chen
Động từ
chāi
tháo, dỡ
Động từ
产品
chǎnpǐn
sản phẩm
Danh từ
产生
chǎnshēng
sản sinh, nảy sinh
Động từ
长途
chángtú
đường dài
Danh từ
常识
chángshí
kiến thức thường thức
Danh từ
chāo
chép, sao chép
Động từ
超级
chāojí
siêu cấp, siêu
Tính từ
潮湿
cháoshī
ẩm ướt
Tính từ
chǎo
ồn ào, cãi
Tính từ
吵架
chǎojià
cãi nhau
Động từ
chǎo
xào
Động từ
彻底
chèdǐ
triệt để
Tính từ
沉默
chénmò
trầm mặc, im lặng
Động từ
称呼
chēnghu
xưng hô, gọi
Động từ
称赞
chēngzàn
khen ngợi
Động từ
成分
chéngfèn
thành phần
Danh từ
成果
chéngguǒ
thành quả
Danh từ
成就
chéngjiù
thành tựu
Danh từ
成立
chénglì
thành lập
Động từ
成熟
chéngshú
trưởng thành, chín chắn
Tính từ
成语
chéngyǔ
thành ngữ
Danh từ
成长
chéngzhǎng
trưởng thành, lớn lên
Động từ
诚恳
chéngkěn
thành khẩn, chân thành
Tính từ
承担
chéngdān
gánh vác, đảm nhận
Động từ
承认
chéngrèn
thừa nhận
Động từ
承受
chéngshòu
chịu đựng
Động từ
程度
chéngdù
trình độ, mức độ
Danh từ
程序
chéngxù
chương trình; trình tự
Danh từ
吃亏
chīkuī
chịu thiệt
Động từ
迟早
chízǎo
sớm muộn
Phó từ
持续
chíxù
kéo dài, tiếp diễn
Động từ
尺子
chǐzi
cây thước
Danh từ
翅膀
chìbǎng
cánh (chim)
Danh từ
chōng
xông, lao; dội
Động từ
充分
chōngfèn
đầy đủ, sung túc
Tính từ
充满
chōngmǎn
tràn đầy
Động từ
宠物
chǒngwù
thú cưng
Danh từ
抽象
chōuxiàng
trừu tượng
Tính từ
chǒu
xấu (xí)
Tính từ
chòu
thối, hôi
Tính từ
出版
chūbǎn
xuất bản
Động từ
除非
chúfēi
trừ phi
Liên từ
处理
chǔlǐ
xử lý
Động từ
传播
chuánbō
truyền bá, lan truyền
Động từ
传染
chuánrǎn
lây nhiễm
Động từ
传说
chuánshuō
truyền thuyết
Danh từ
传统
chuántǒng
truyền thống
Danh từ
窗帘
chuānglián
rèm cửa
Danh từ
chuǎng
xông, lao vào
Động từ
创造
chuàngzào
sáng tạo, tạo ra
Động từ
chuī
thổi
Động từ
词汇
cíhuì
từ vựng
Danh từ
辞职
cízhí
từ chức, nghỉ việc
Động từ
此外
cǐwài
ngoài ra
Liên từ
刺激
cìjī
kích thích, gây sốc
Động từ
匆忙
cōngmáng
vội vàng, hấp tấp
Tính từ
从此
cóngcǐ
từ đó, từ đấy
Phó từ
从而
cóng'ér
từ đó mà, do đó
Liên từ
从事
cóngshì
làm (nghề), tham gia vào
Động từ
粗糙
cūcāo
thô ráp
Tính từ
促进
cùjìn
thúc đẩy
Động từ
促使
cùshǐ
thúc đẩy, khiến cho
Động từ
cuī
giục, thúc giục
Động từ
存在
cúnzài
tồn tại
Động từ
措施
cuòshī
biện pháp
Danh từ
答应
dāying
đồng ý, hứa
Động từ
打工
dǎgōng
làm thuê, làm thêm
Động từ
打交道
dǎ jiāodào
giao thiệp, tiếp xúc
Động từ
打听
dǎtīng
dò hỏi, hỏi thăm
Động từ
大方
dàfang
hào phóng; đại phương
Tính từ
大厦
dàshà
tòa nhà lớn, cao ốc
Danh từ
大象
dàxiàng
con voi
Danh từ
大型
dàxíng
cỡ lớn, quy mô lớn
Tính từ
dāi
ngây ra; ở lì
Động từ
代表
dàibiǎo
đại biểu, đại diện
Động từ
代替
dàitì
thay thế
Động từ
贷款
dàikuǎn
khoản vay; vay tiền
Danh từ
待遇
dàiyù
đãi ngộ, chế độ
Danh từ
单纯
dānchún
đơn thuần, ngây thơ
Tính từ
单调
dāndiào
đơn điệu, tẻ nhạt
Tính từ
单独
dāndú
đơn độc, riêng lẻ
Phó từ
单位
dānwèi
đơn vị (công tác)
Danh từ
担任
dānrèn
đảm nhiệm, giữ chức
Động từ
耽误
dānwu
làm lỡ, trì hoãn
Động từ
dàn
nhạt
Tính từ
当地
dāngdì
địa phương, bản địa
Danh từ
当心
dāngxīn
cẩn thận, coi chừng
Động từ
dǎng
chắn, cản
Động từ
导演
dǎoyǎn
đạo diễn
Danh từ
导致
dǎozhì
dẫn đến, gây ra
Động từ
到达
dàodá
đến, tới nơi
Động từ
道德
dàodé
đạo đức
Danh từ
道理
dàolǐ
đạo lý, lẽ phải
Danh từ
等待
děngdài
chờ đợi
Động từ
等于
děngyú
bằng, tương đương
Động từ
giọt; nhỏ giọt
Lượng từ
的确
díquè
quả thực, đích xác
Phó từ
敌人
dírén
kẻ thù
Danh từ
地道
dìdao
chính gốc, đúng điệu
Tính từ
地理
dìlǐ
địa lý
Danh từ
地毯
dìtǎn
thảm
Danh từ
地位
dìwèi
địa vị
Danh từ
地震
dìzhèn
động đất
Danh từ
đưa, chuyển (tận tay)
Động từ
点心
diǎnxin
điểm tâm, bánh ngọt
Danh từ
电池
diànchí
pin
Danh từ
电台
diàntái
đài phát thanh
Danh từ
diào
câu (cá)
Động từ
dǐng
đỉnh; đội (đầu)
Danh từ
dòng
đông, đóng băng
Động từ
dòng
lỗ, hang
Danh từ
dòu
trêu, chọc
Động từ
豆腐
dòufu
đậu phụ
Danh từ
独立
dúlì
độc lập, tự lập
Động từ
独特
dútè
độc đáo
Tính từ
度过
dùguò
trải qua (thời gian)
Động từ
duàn
đứt, gãy
Động từ
duī
đống; chất đống
Lượng từ
对比
duìbǐ
đối chiếu, so sánh
Động từ
对待
duìdài
đối xử, đối đãi
Động từ
对方
duìfāng
đối phương, bên kia
Danh từ
对手
duìshǒu
đối thủ
Danh từ
对象
duìxiàng
đối tượng; người yêu
Danh từ
兑换
duìhuàn
đổi (tiền)
Động từ
dūn
tấn
Lượng từ
dūn
ngồi xổm
Động từ
顿时
dùnshí
lập tức, tức thì
Phó từ
多亏
duōkuī
may nhờ, nhờ có
Động từ
多余
duōyú
thừa, dư ra
Tính từ
恶劣
èliè
tồi tệ, xấu (điều kiện)
Tính từ
发表
fābiǎo
phát biểu, đăng (bài)
Động từ
发愁
fāchóu
lo lắng, buồn phiền
Động từ
发达
fādá
phát đạt, phát triển
Tính từ
发抖
fādǒu
run rẩy
Động từ
发明
fāmíng
phát minh
Động từ
发票
fāpiào
hóa đơn
Danh từ
发言
fāyán
phát biểu (ý kiến)
Động từ
罚款
fákuǎn
phạt tiền
Động từ
法院
fǎyuàn
tòa án
Danh từ
fān
lật, giở
Động từ
繁荣
fánróng
phồn vinh, thịnh vượng
Tính từ
反而
fǎn'ér
trái lại, ngược lại
Phó từ
反复
fǎnfù
lặp đi lặp lại
Phó từ
反应
fǎnyìng
phản ứng
Danh từ
反映
fǎnyìng
phản ánh
Động từ
反正
fǎnzhèng
dù sao thì, đằng nào cũng
Phó từ
范围
fànwéi
phạm vi
Danh từ
方案
fāng'àn
phương án
Danh từ
方式
fāngshì
phương thức, cách thức
Danh từ
妨碍
fáng'ài
cản trở, gây trở ngại
Động từ
仿佛
fǎngfú
dường như, tựa như
Phó từ
fēi
không, phi (nhất định)
Phó từ
肥皂
féizào
xà phòng
Danh từ
废话
fèihuà
lời thừa, nói nhảm
Danh từ
分别
fēnbié
chia tay; riêng biệt
Động từ
分配
fēnpèi
phân phối, phân công
Động từ
分手
fēnshǒu
chia tay (người yêu)
Động từ
分析
fēnxī
phân tích
Động từ
纷纷
fēnfēn
tới tấp, lần lượt
Phó từ
奋斗
fèndòu
phấn đấu
Động từ
风格
fēnggé
phong cách
Danh từ
风景
fēngjǐng
phong cảnh
Danh từ
风俗
fēngsú
phong tục
Danh từ
风险
fēngxiǎn
rủi ro
Danh từ
疯狂
fēngkuáng
điên cuồng
Tính từ
讽刺
fěngcì
châm biếm, mỉa mai
Động từ
否定
fǒudìng
phủ định
Động từ
否认
fǒurèn
phủ nhận
Động từ
đỡ, dìu
Động từ
服装
fúzhuāng
trang phục, quần áo
Danh từ
bức (lượng từ cho tranh)
Lượng từ
辅导
fǔdǎo
phụ đạo, kèm cặp
Động từ
妇女
fùnǚ
phụ nữ
Danh từ
复制
fùzhì
sao chép, copy
Động từ
付款
fùkuǎn
trả tiền, thanh toán
Động từ
改进
gǎijìn
cải tiến
Động từ
改善
gǎishàn
cải thiện
Động từ
改正
gǎizhèng
sửa chữa (lỗi)
Động từ
gài
đậy; xây; nắp
Động từ
概括
gàikuò
khái quát, tóm tắt
Động từ
概念
gàiniàn
khái niệm
Danh từ
干脆
gāncuì
dứt khoát, thẳng thừng
Phó từ
干燥
gānzào
khô, khô hanh
Tính từ
赶紧
gǎnjǐn
vội vàng, gấp rút
Phó từ
赶快
gǎnkuài
mau lên, nhanh lên
Phó từ
感激
gǎnjī
biết ơn, cảm kích
Động từ
感受
gǎnshòu
cảm nhận
Danh từ
感想
gǎnxiǎng
cảm nghĩ
Danh từ
钢铁
gāngtiě
thép, gang thép
Danh từ
高档
gāodàng
cao cấp, hạng sang
Tính từ
gǎo
làm, tiến hành
Động từ
告别
gàobié
từ biệt, chia tay
Động từ
格外
géwài
đặc biệt, hết sức
Phó từ
隔壁
gébì
vách bên, nhà bên
Danh từ
个别
gèbié
cá biệt, riêng lẻ
Tính từ
个人
gèrén
cá nhân
Danh từ
个性
gèxìng
cá tính
Danh từ
各自
gèzì
mỗi người, tự mỗi bên
Đại từ
gēn
rễ; cái (lượng từ dài)
Lượng từ
根本
gēnběn
căn bản, hoàn toàn
Phó từ
工厂
gōngchǎng
nhà máy, xưởng
Danh từ
工程师
gōngchéngshī
kỹ sư
Danh từ
工具
gōngjù
công cụ
Danh từ
工人
gōngrén
công nhân
Danh từ
工业
gōngyè
công nghiệp
Danh từ
公布
gōngbù
công bố
Động từ
公开
gōngkāi
công khai
Động từ
公平
gōngpíng
công bằng
Tính từ
公寓
gōngyù
căn hộ, chung cư
Danh từ
功能
gōngnéng
chức năng
Danh từ
恭喜
gōngxǐ
chúc mừng
Động từ
贡献
gòngxiàn
cống hiến, đóng góp
Danh từ
沟通
gōutōng
giao tiếp, trao đổi
Động từ
构成
gòuchéng
cấu thành
Động từ
姑姑
gūgu
cô (em/chị gái của bố)
Danh từ
姑娘
gūniang
cô gái
Danh từ
古代
gǔdài
cổ đại, thời xưa
Danh từ
古典
gǔdiǎn
cổ điển
Tính từ
股票
gǔpiào
cổ phiếu
Danh từ
骨头
gǔtou
xương
Danh từ
鼓舞
gǔwǔ
cổ vũ, khích lệ
Động từ
鼓掌
gǔzhǎng
vỗ tay
Động từ
固定
gùdìng
cố định
Tính từ
挂号
guàhào
đăng ký khám bệnh
Động từ
观念
guānniàn
quan niệm
Danh từ
guān
quan chức
Danh từ
管子
guǎnzi
cái ống
Danh từ
冠军
guànjūn
quán quân, vô địch
Danh từ
光滑
guānghuá
trơn nhẵn
Tính từ
光临
guānglín
quang lâm, đến (kính ngữ)
Động từ
光明
guāngmíng
quang minh, sáng sủa
Tính từ
光盘
guāngpán
đĩa CD/DVD
Danh từ
广场
guǎngchǎng
quảng trường
Danh từ
广大
guǎngdà
rộng lớn, đông đảo
Tính từ
广泛
guǎngfàn
rộng rãi, phổ biến
Tính từ
归纳
guīnà
quy nạp, tổng hợp
Động từ
规矩
guīju
quy tắc, nề nếp
Danh từ
规律
guīlǜ
quy luật
Danh từ
规模
guīmó
quy mô
Danh từ
规则
guīzé
quy tắc, luật lệ
Danh từ
柜台
guìtái
quầy (hàng, thu ngân)
Danh từ
ha (tiếng cười)
海关
hǎiguān
hải quan
Danh từ
海鲜
hǎixiān
hải sản
Danh từ
hǎn
hét, gọi to
Động từ
行业
hángyè
ngành nghề
Danh từ
豪华
háohuá
hào hoa, xa xỉ
Tính từ
好客
hàokè
hiếu khách
Tính từ
好奇
hàoqí
hiếu kỳ, tò mò
Tính từ
合法
héfǎ
hợp pháp
Tính từ
合理
hélǐ
hợp lý
Tính từ
合同
hétong
hợp đồng
Danh từ
合影
héyǐng
chụp ảnh chung
Động từ
合作
hézuò
hợp tác
Động từ
何必
hébì
hà tất, cần gì phải
Phó từ
何况
hékuàng
huống chi, huống hồ
Liên từ
和平
hépíng
hòa bình
Danh từ
核心
héxīn
hạt nhân, cốt lõi
Danh từ
hèn
hận, căm ghét
Động từ
猴子
hóuzi
con khỉ
Danh từ
后果
hòuguǒ
hậu quả
Danh từ
呼吸
hūxī
hô hấp, thở
Động từ
忽然
hūrán
đột nhiên, bỗng nhiên
Phó từ
忽视
hūshì
coi nhẹ, xem thường
Động từ
胡说
húshuō
nói bậy, nói nhảm
Động từ
胡同
hútòng
ngõ, hẻm (Bắc Kinh)
Danh từ
ấm, bình (nước)
Danh từ
蝴蝶
húdié
con bướm
Danh từ
糊涂
hútu
hồ đồ, lú lẫn
Tính từ
花生
huāshēng
lạc, đậu phộng
Danh từ
huá
gạch, vạch; chèo
Động từ
huá
trơn, trượt
Tính từ
化学
huàxué
hóa học
Danh từ
话题
huàtí
chủ đề, đề tài
Danh từ
怀念
huáiniàn
hoài niệm, nhớ về
Động từ
缓解
huǎnjiě
giảm nhẹ, xoa dịu
Động từ
幻想
huànxiǎng
ảo tưởng, mơ mộng
Danh từ
慌张
huāngzhāng
luống cuống, hoảng hốt
Tính từ
黄金
huángjīn
vàng
Danh từ
huī
màu xám; tro
Tính từ
灰尘
huīchén
bụi bặm
Danh từ
灰心
huīxīn
nản lòng, nản chí
Động từ
huī
vẫy, khoát
Động từ
恢复
huīfù
khôi phục, hồi phục
Động từ
汇率
huìlǜ
tỉ giá hối đoái
Danh từ
婚礼
hūnlǐ
hôn lễ, lễ cưới
Danh từ
婚姻
hūnyīn
hôn nhân
Danh từ
活跃
huóyuè
sôi nổi, tích cực
Tính từ
火柴
huǒchái
diêm
Danh từ
伙伴
huǒbàn
bạn đồng hành, cộng sự
Danh từ
或许
huòxǔ
có lẽ, có thể
Phó từ
机器
jīqì
máy móc
Danh từ
机构
jīgòu
cơ cấu, tổ chức
Danh từ
肌肉
jīròu
cơ bắp
Danh từ
基本
jīběn
cơ bản
Tính từ
激烈
jīliè
kịch liệt, gay gắt
Tính từ
及格
jígé
đạt (điểm qua)
Động từ
极其
jíqí
vô cùng, cực kỳ
Phó từ
急忙
jímáng
vội vàng, cuống quýt
Phó từ
急诊
jízhěn
cấp cứu
Danh từ
集合
jíhé
tập hợp, tập trung
Động từ
集体
jítǐ
tập thể
Danh từ
集中
jízhōng
tập trung
Động từ
计算
jìsuàn
tính toán
Động từ
记录
jìlù
ghi chép, ghi lại
Động từ
记忆
jìyì
ký ức, trí nhớ
Danh từ
纪律
jìlǜ
kỷ luật
Danh từ
纪念
jìniàn
kỷ niệm
Động từ
寂寞
jìmò
cô đơn, tịch mịch
Tính từ
夹子
jiāzi
cái kẹp
Danh từ
家务
jiāwù
việc nhà
Danh từ
家乡
jiāxiāng
quê hương
Danh từ
jiǎ
giáp; hạng nhất
Danh từ
假如
jiǎrú
nếu như
Liên từ
假设
jiǎshè
giả sử, giả thiết
Động từ
假装
jiǎzhuāng
giả vờ
Động từ
价值
jiàzhí
giá trị
Danh từ
驾驶
jiàshǐ
lái (xe)
Động từ
jià
lấy chồng, gả
Động từ
坚决
jiānjué
kiên quyết
Tính từ
坚强
jiānqiáng
kiên cường
Tính từ
肩膀
jiānbǎng
vai
Danh từ
艰巨
jiānjù
gian nan, nặng nề
Tính từ
艰苦
jiānkǔ
gian khổ
Tính từ
兼职
jiānzhí
việc làm thêm, kiêm nhiệm
Danh từ
jiǎn
nhặt
Động từ
剪刀
jiǎndāo
cái kéo
Danh từ
简历
jiǎnlì
sơ yếu lý lịch, CV
Danh từ
简直
jiǎnzhí
đơn giản là, đúng là
Phó từ
建立
jiànlì
thiết lập, xây dựng
Động từ
建设
jiànshè
xây dựng, kiến thiết
Động từ
建筑
jiànzhù
kiến trúc, công trình
Danh từ
健身
jiànshēn
rèn luyện thân thể
Động từ
键盘
jiànpán
bàn phím
Danh từ
讲究
jiǎngjiu
cầu kỳ, chú trọng
Động từ
讲座
jiǎngzuò
buổi diễn thuyết, bài giảng
Danh từ
酱油
jiàngyóu
xì dầu, nước tương
Danh từ
交换
jiāohuàn
trao đổi (vật)
Động từ
交际
jiāojì
giao tế, giao tiếp
Động từ
交往
jiāowǎng
qua lại, giao thiệp
Động từ
jiāo
tưới
Động từ
角度
jiǎodù
góc độ
Danh từ
狡猾
jiǎohuá
xảo quyệt, ranh mãnh
Tính từ
教材
jiàocái
giáo trình
Danh từ
教练
jiàoliàn
huấn luyện viên
Danh từ
教训
jiàoxùn
bài học (kinh nghiệm)
Danh từ
阶段
jiēduàn
giai đoạn
Danh từ
结实
jiēshi
chắc chắn, khỏe mạnh
Tính từ
接触
jiēchù
tiếp xúc
Động từ
接待
jiēdài
tiếp đón
Động từ
接近
jiējìn
tiếp cận, gần
Động từ
节省
jiéshěng
tiết kiệm
Động từ
结构
jiégòu
kết cấu, cấu trúc
Danh từ
结合
jiéhé
kết hợp
Động từ
结论
jiélùn
kết luận
Danh từ
结账
jiézhàng
thanh toán, tính tiền
Động từ
jiè
cai, bỏ (thói quen)
Động từ
戒指
jièzhi
nhẫn
Danh từ
jiè
khóa, kỳ (lượng từ)
Lượng từ
借口
jièkǒu
cái cớ
Danh từ
金属
jīnshǔ
kim loại
Danh từ
尽快
jǐnkuài
càng sớm càng tốt
Phó từ
尽量
jǐnliàng
cố gắng hết mức
Phó từ
紧急
jǐnjí
khẩn cấp
Tính từ
谨慎
jǐnshèn
thận trọng
Tính từ
进口
jìnkǒu
nhập khẩu
Động từ
近代
jìndài
cận đại
Danh từ
尽力
jìnlì
hết sức, dốc sức
Động từ
经典
jīngdiǎn
kinh điển
Tính từ
经营
jīngyíng
kinh doanh, quản lý
Động từ
精力
jīnglì
tinh lực, sức lực
Danh từ
精神
jīngshén
tinh thần
Danh từ
酒吧
jiǔbā
quán bar
Danh từ
jiù
cứu
Động từ
救护车
jiùhùchē
xe cứu thương
Danh từ
舅舅
jiùjiu
cậu (anh/em trai của mẹ)
Danh từ
居然
jūrán
không ngờ, lại
Phó từ
局势
júshì
cục diện, tình hình
Danh từ
巨大
jùdà
to lớn, khổng lồ
Tính từ
具备
jùbèi
có đủ, hội đủ
Động từ
具体
jùtǐ
cụ thể
Tính từ
俱乐部
jùlèbù
câu lạc bộ
Danh từ
据说
jùshuō
nghe nói
Động từ
juān
quyên góp
Động từ
决赛
juésài
trận chung kết
Danh từ
决心
juéxīn
quyết tâm
Danh từ
角色
juésè
vai diễn
Danh từ
绝对
juéduì
tuyệt đối
Phó từ
军事
jūnshì
quân sự
Danh từ
均匀
jūnyún
đều, đồng đều
Tính từ
卡车
kǎchē
xe tải
Danh từ
开发
kāifā
khai phá, phát triển
Động từ
开放
kāifàng
mở cửa; cởi mở
Động từ
开幕式
kāimùshì
lễ khai mạc
Danh từ
开水
kāishuǐ
nước sôi, nước đun
Danh từ
kǎn
chặt, đốn
Động từ
看不起
kànbuqǐ
coi thường, khinh
Động từ
看望
kànwàng
thăm hỏi, đi thăm
Động từ
kào
dựa, tựa; nhờ vào
Động từ
viên, hạt (lượng từ)
Lượng từ
va, đập (vào)
Động từ
可见
kějiàn
có thể thấy, do đó
Liên từ
可靠
kěkào
đáng tin cậy
Tính từ
可怕
kěpà
đáng sợ
Tính từ
gam
Lượng từ
克服
kèfú
khắc phục, vượt qua
Động từ
刻苦
kèkǔ
chăm chỉ, chịu khó
Tính từ
客观
kèguān
khách quan
Tính từ
课程
kèchéng
chương trình học, khóa học
Danh từ
空间
kōngjiān
không gian
Danh từ
空闲
kòngxián
rảnh rỗi
Tính từ
恐怖
kǒngbù
khủng bố, kinh dị
Tính từ
空军
kōngjūn
không quân
Danh từ
口味
kǒuwèi
khẩu vị
Danh từ
kuā
khen, tâng bốc
Động từ
会计
kuàijì
kế toán
Danh từ
kuān
rộng
Tính từ
昆虫
kūnchóng
côn trùng
Danh từ
括号
kuòhào
dấu ngoặc
Danh từ
辣椒
làjiāo
ớt
Danh từ
lán
chặn, cản
Động từ
làn
nát, hỏng, thối
Tính từ
朗读
lǎngdú
đọc to, đọc diễn cảm
Động từ
劳动
láodòng
lao động
Động từ
劳驾
láojià
làm phiền, xin phép
Động từ
老百姓
lǎobǎixìng
dân thường, bách tính
Danh từ
老板
lǎobǎn
ông chủ
Danh từ
老实
lǎoshi
thật thà, trung thực
Tính từ
姥姥
lǎolao
bà ngoại
Danh từ
乐观
lèguān
lạc quan
Tính từ
léi
sấm
Danh từ
类型
lèixíng
loại hình, kiểu
Danh từ
冷淡
lěngdàn
lạnh nhạt, thờ ơ
Tính từ
厘米
límǐ
centimet
Lượng từ
离婚
líhūn
ly hôn
Động từ
quả lê
Danh từ
理论
lǐlùn
lý luận, lý thuyết
Danh từ
理由
lǐyóu
lý do
Danh từ
力量
lìliàng
sức mạnh, lực lượng
Danh từ
立即
lìjí
lập tức, ngay
Phó từ
立刻
lìkè
ngay lập tức
Phó từ
利润
lìrùn
lợi nhuận
Danh từ
利息
lìxī
lãi, tiền lãi
Danh từ
利益
lìyì
lợi ích
Danh từ
利用
lìyòng
lợi dụng, tận dụng
Động từ
连忙
liánmáng
vội vàng, liền
Phó từ
连续
liánxù
liên tục
Phó từ
联合
liánhé
liên hợp, liên kết
Động từ
恋爱
liàn'ài
yêu đương
Động từ
良好
liánghǎo
tốt đẹp, tốt
Tính từ
粮食
liángshi
lương thực
Danh từ
liàng
sáng
Tính từ
了不起
liǎobuqǐ
phi thường, giỏi giang
Tính từ
列车
lièchē
đoàn tàu, chuyến tàu
Danh từ
临时
línshí
tạm thời, lâm thời
Tính từ
灵活
línghuó
linh hoạt
Tính từ
líng
chuông
Danh từ
零件
língjiàn
linh kiện, phụ tùng
Danh từ
零食
língshí
đồ ăn vặt
Danh từ
领导
lǐngdǎo
lãnh đạo
Danh từ
领域
lǐngyù
lĩnh vực
Danh từ
浏览
liúlǎn
lướt xem, duyệt
Động từ
流传
liúchuán
lưu truyền
Động từ
lòu
rò, dột, sót
Động từ
陆地
lùdì
lục địa, đất liền
Danh từ
陆续
lùxù
lần lượt, nối tiếp
Phó từ
录取
lùqǔ
trúng tuyển, tuyển vào
Động từ
录音
lùyīn
ghi âm
Động từ
轮流
lúnliú
luân phiên, thay nhau
Động từ
论文
lùnwén
luận văn
Danh từ
逻辑
luóji
logic
Danh từ
落后
luòhòu
lạc hậu, tụt hậu
Tính từ
mắng, chửi
Động từ
麦克风
màikèfēng
micro
Danh từ
馒头
mántou
bánh bao chay
Danh từ
满足
mǎnzú
thỏa mãn, hài lòng
Động từ
盲目
mángmù
mù quáng
Tính từ
矛盾
máodùn
mâu thuẫn
Danh từ
冒险
màoxiǎn
mạo hiểm
Động từ
贸易
màoyì
mậu dịch, thương mại
Danh từ
眉毛
méimao
lông mày
Danh từ
媒体
méitǐ
truyền thông
Danh từ
煤炭
méitàn
than đá
Danh từ
美术
měishù
mỹ thuật
Danh từ
魅力
mèilì
sức hút, sức quyến rũ
Danh từ
mê, say mê; lạc
Động từ
谜语
míyǔ
câu đố
Danh từ
蜜蜂
mìfēng
con ong
Danh từ
密切
mìqiè
mật thiết, chặt chẽ
Tính từ
秘密
mìmì
bí mật
Danh từ
秘书
mìshū
thư ký
Danh từ
面对
miànduì
đối mặt
Động từ
面积
miànjī
diện tích
Danh từ
面临
miànlín
đối mặt, đứng trước
Động từ
苗条
miáotiao
thon thả, mảnh mai
Tính từ
描写
miáoxiě
miêu tả
Động từ
敏感
mǐngǎn
nhạy cảm
Tính từ
名牌
míngpái
thương hiệu nổi tiếng
Danh từ
名片
míngpiàn
danh thiếp
Danh từ
名胜古迹
míngshèng gǔjì
danh lam thắng cảnh
Danh từ
明确
míngquè
rõ ràng, minh xác
Tính từ
明显
míngxiǎn
rõ ràng, rõ rệt
Tính từ
明星
míngxīng
ngôi sao (nghệ sĩ)
Danh từ
命令
mìnglìng
mệnh lệnh, ra lệnh
Động từ
命运
mìngyùn
vận mệnh, số phận
Danh từ
sờ, chạm
Động từ
模仿
mófǎng
mô phỏng, bắt chước
Động từ
模糊
móhu
mơ hồ, mờ
Tính từ
模特
mótè
người mẫu
Danh từ
摩托车
mótuōchē
xe máy
Danh từ
陌生
mòshēng
xa lạ, lạ lẫm
Tính từ
mǒu
nào đó
Đại từ
目标
mùbiāo
mục tiêu
Danh từ
目录
mùlù
mục lục
Danh từ
目前
mùqián
hiện tại, trước mắt
Danh từ
木头
mùtou
gỗ
Danh từ
拿手
náshǒu
sở trường, giỏi
Tính từ
哪怕
nǎpà
dù cho, cho dù
Liên từ
难怪
nánguài
thảo nào, hèn chi
Phó từ
难免
nánmiǎn
khó tránh khỏi
Tính từ
脑袋
nǎodai
cái đầu
Danh từ
内部
nèibù
nội bộ, bên trong
Danh từ
内科
nèikē
nội khoa
Danh từ
nèn
non, mềm
Tính từ
能干
nénggàn
giỏi giang, tháo vát
Tính từ
能源
néngyuán
năng lượng
Danh từ
年代
niándài
niên đại, thời kỳ
Danh từ
年纪
niánjì
tuổi tác
Danh từ
niàn
đọc; nhớ
Động từ
宁可
nìngkě
thà rằng
Liên từ
牛仔裤
niúzǎikù
quần bò, quần jean
Danh từ
农业
nóngyè
nông nghiệp
Danh từ
nóng
đậm, đặc
Tính từ
女士
nǚshì
quý bà, quý cô
Danh từ
疲劳
píláo
mệt mỏi
Tính từ
频道
píndào
kênh (truyền hình)
Danh từ
品种
pǐnzhǒng
chủng loại, giống
Danh từ
平安
píng'ān
bình an
Tính từ
平常
píngcháng
bình thường, ngày thường
Danh từ
平等
píngděng
bình đẳng
Tính từ
平方
píngfāng
bình phương, mét vuông
Lượng từ
迫切
pòqiè
cấp thiết, bức thiết
Tính từ
trải, lát
Động từ
朴素
pǔsù
giản dị, mộc mạc
Tính từ
平衡
pínghéng
cân bằng
Tính từ
平静
píngjìng
bình tĩnh, yên tĩnh
Tính từ
评价
píngjià
đánh giá
Động từ
píng
dựa vào, căn cứ
Giới từ
破产
pòchǎn
phá sản
Động từ
破坏
pòhuài
phá hoại, phá hỏng
Động từ
期待
qīdài
mong đợi
Động từ
期限
qīxiàn
kỳ hạn, thời hạn
Danh từ
欺骗
qīpiàn
lừa gạt
Động từ
奇迹
qíjì
kỳ tích
Danh từ
其余
qíyú
còn lại
Đại từ
启发
qǐfā
gợi mở, khai sáng
Động từ
气氛
qìfēn
bầu không khí
Danh từ
汽油
qìyóu
xăng
Danh từ
谦虚
qiānxū
khiêm tốn
Tính từ
前途
qiántú
tiền đồ, tương lai
Danh từ
潜力
qiánlì
tiềm lực, tiềm năng
Danh từ
qiǎn
nông; nhạt
Tính từ
qiàn
nợ, thiếu
Động từ
qiāng
súng
Danh từ
强调
qiángdiào
nhấn mạnh
Động từ
强烈
qiángliè
mãnh liệt, mạnh mẽ
Tính từ
qiǎng
cướp, giành
Động từ
悄悄
qiāoqiāo
lặng lẽ, khe khẽ
Phó từ
qiáo
nhìn, xem
Động từ
巧妙
qiǎomiào
khéo léo, tài tình
Tính từ
qiē
cắt, thái
Động từ
亲爱
qīn'ài
thân yêu
Tính từ
亲切
qīnqiè
thân thiết, gần gũi
Tính từ
亲自
qīnzì
đích thân
Phó từ
勤奋
qínfèn
cần cù, siêng năng
Tính từ
qīng
xanh (lam/lá)
Tính từ
青春
qīngchūn
thanh xuân, tuổi trẻ
Danh từ
青少年
qīngshàonián
thanh thiếu niên
Danh từ
轻视
qīngshì
coi thường, khinh thị
Động từ
轻易
qīngyì
dễ dàng, tùy tiện
Phó từ
清淡
qīngdàn
thanh đạm, nhạt
Tính từ
情景
qíngjǐng
tình cảnh, cảnh tượng
Danh từ
情绪
qíngxù
tâm trạng, cảm xúc
Danh từ
请求
qǐngqiú
thỉnh cầu, yêu cầu
Động từ
庆祝
qìngzhù
chúc mừng, ăn mừng
Động từ
球迷
qiúmí
người hâm mộ bóng đá
Danh từ
趋势
qūshì
xu thế, xu hướng
Danh từ
曲子
qǔzi
bài nhạc, khúc nhạc
Danh từ
取消
qǔxiāo
hủy bỏ
Động từ
lấy vợ, cưới
Động từ
去世
qùshì
qua đời
Động từ
quān
vòng, khoanh tròn
Danh từ
权力
quánlì
quyền lực
Danh từ
权利
quánlì
quyền lợi
Danh từ
全面
quánmiàn
toàn diện
Tính từ
quàn
khuyên
Động từ
缺乏
quēfá
thiếu, thiếu hụt
Động từ
确定
quèdìng
xác định
Động từ
确认
quèrèn
xác nhận
Động từ
qún
đàn, nhóm (lượng từ)
Lượng từ
燃烧
ránshāo
đốt cháy, cháy
Động từ
rào
vòng, đi vòng
Động từ
热爱
rè'ài
yêu quý, say mê
Động từ
热烈
rèliè
nhiệt liệt, sôi nổi
Tính từ
热心
rèxīn
nhiệt tình, sốt sắng
Tính từ
人才
réncái
nhân tài
Danh từ
人口
rénkǒu
dân số
Danh từ
人类
rénlèi
nhân loại
Danh từ
人民币
rénmínbì
nhân dân tệ
Danh từ
人生
rénshēng
cuộc đời, nhân sinh
Danh từ
人事
rénshì
nhân sự
Danh từ
人物
rénwù
nhân vật
Danh từ
人员
rényuán
nhân viên
Danh từ
忍不住
rěnbuzhù
không nhịn được
Động từ
日常
rìcháng
hàng ngày, thường ngày
Tính từ
日程
rìchéng
lịch trình
Danh từ
融化
rónghuà
tan chảy
Động từ
荣幸
róngxìng
vinh hạnh
Tính từ
荣誉
róngyù
vinh dự, danh dự
Danh từ
容忍
róngrěn
chịu đựng, dung thứ
Động từ
róu
vò, xoa, dụi
Động từ
ruò
yếu
Tính từ
vảy, làm đổ, rắc
Động từ
嗓子
sǎngzi
cổ họng, giọng
Danh từ
色彩
sècǎi
màu sắc
Danh từ
shā
giết
Động từ
沙滩
shātān
bãi cát, bãi biển
Danh từ
shǎ
ngốc, ngờ nghệch
Tính từ
shài
phơi nắng
Động từ
删除
shānchú
xóa, xóa bỏ
Động từ
闪电
shǎndiàn
chớp, tia chớp
Danh từ
扇子
shànzi
cái quạt
Danh từ
善良
shànliáng
lương thiện, tốt bụng
Tính từ
善于
shànyú
giỏi về, khéo
Động từ
伤害
shānghài
làm tổn thương
Động từ
商品
shāngpǐn
hàng hóa
Danh từ
商务
shāngwù
thương vụ, kinh doanh
Danh từ
商业
shāngyè
thương nghiệp, kinh doanh
Danh từ
上当
shàngdàng
bị lừa, mắc bẫy
Động từ
shé
con rắn
Danh từ
舍不得
shěbude
không nỡ, tiếc
Động từ
摄影
shèyǐng
nhiếp ảnh, chụp ảnh
Động từ
涉及
shèjí
liên quan đến, đề cập
Động từ
设备
shèbèi
thiết bị
Danh từ
设计
shèjì
thiết kế
Động từ
设施
shèshī
cơ sở vật chất, thiết bị
Danh từ
设置
shèzhì
thiết lập, cài đặt
Động từ
shēn
duỗi, thò ra
Động từ
身材
shēncái
vóc dáng
Danh từ
身份
shēnfèn
thân phận
Danh từ
深刻
shēnkè
sâu sắc
Tính từ
神话
shénhuà
thần thoại
Danh từ
神秘
shénmì
thần bí, bí ẩn
Tính từ
shēng
lên, tăng, mọc
Động từ
生产
shēngchǎn
sản xuất
Động từ
生动
shēngdòng
sinh động
Tính từ
生长
shēngzhǎng
sinh trưởng, lớn lên
Động từ
声调
shēngdiào
thanh điệu
Danh từ
绳子
shéngzi
dây thừng
Danh từ
省略
shěnglüè
lược bỏ, giản lược
Động từ
胜利
shènglì
thắng lợi
Động từ
失眠
shīmián
mất ngủ
Động từ
失去
shīqù
mất đi
Động từ
失业
shīyè
thất nghiệp
Động từ
shī
thơ
Danh từ
狮子
shīzi
sư tử
Danh từ
湿润
shīrùn
ẩm ướt
Tính từ
时代
shídài
thời đại
Danh từ
时刻
shíkè
thời khắc; luôn luôn
Danh từ
时髦
shímáo
thời thượng, mốt
Tính từ
时期
shíqī
thời kỳ
Danh từ
时尚
shíshàng
thời thượng, thời trang
Tính từ
实话
shíhuà
lời thật
Danh từ
实践
shíjiàn
thực tiễn, thực hành
Động từ
实力
shílì
thực lực
Danh từ
实施
shíshī
thực thi, thực hiện
Động từ
实习
shíxí
thực tập
Động từ
实现
shíxiàn
thực hiện, đạt được
Động từ
实验
shíyàn
thí nghiệm
Danh từ
实用
shíyòng
thực dụng, hữu dụng
Tính từ
食物
shíwù
thức ăn, thực phẩm
Danh từ
使劲儿
shǐjìnr
dùng sức, ra sức
Động từ
始终
shǐzhōng
từ đầu đến cuối, luôn
Phó từ
士兵
shìbīng
binh lính
Danh từ
势力
shìlì
thế lực
Danh từ
事故
shìgù
sự cố, tai nạn
Danh từ
事实
shìshí
sự thật
Danh từ
事物
shìwù
sự vật
Danh từ
事先
shìxiān
trước, biết trước
Phó từ
试卷
shìjuàn
bài thi, đề thi
Danh từ
视觉
shìjué
thị giác
Danh từ
视力
shìlì
thị lực
Danh từ
是非
shìfēi
đúng sai, thị phi
Danh từ
收获
shōuhuò
thu hoạch, thành quả
Danh từ
手工
shǒugōng
thủ công
Danh từ
手术
shǒushù
phẫu thuật
Danh từ
手套
shǒutào
găng tay
Danh từ
手续
shǒuxù
thủ tục
Danh từ
手指
shǒuzhǐ
ngón tay
Danh từ
shǒu
bài (lượng từ thơ/nhạc)
Lượng từ
寿命
shòumìng
tuổi thọ
Danh từ
受伤
shòushāng
bị thương
Động từ
书架
shūjià
giá sách
Danh từ
舒适
shūshì
thoải mái, dễ chịu
Tính từ
蔬菜
shūcài
rau
Danh từ
输入
shūrù
nhập vào
Động từ
熟练
shúliàn
thành thạo
Tính từ
属于
shǔyú
thuộc về
Động từ
鼠标
shǔbiāo
chuột (máy tính)
Danh từ
shǔ
đếm
Động từ
摔倒
shuāidǎo
ngã, vấp ngã
Động từ
shuǎi
vẩy, quăng, hất
Động từ
双方
shuāngfāng
đôi bên, hai bên
Danh từ
shuì
thuế
Danh từ
说服
shuōfú
thuyết phục
Động từ
丝绸
sīchóu
tơ lụa
Danh từ
丝毫
sīháo
mảy may, chút nào
Phó từ
思考
sīkǎo
suy nghĩ, tư duy
Động từ
思想
sīxiǎng
tư tưởng
Danh từ
私人
sīrén
riêng tư, cá nhân
Danh từ
Động từ
死亡
sǐwáng
tử vong
Động từ
四季
sìjì
bốn mùa
Danh từ
寺庙
sìmiào
chùa, đền
Danh từ
似乎
sìhū
dường như
Phó từ
搜索
sōusuǒ
tìm kiếm
Động từ
宿舍
sùshè
ký túc xá
Danh từ
素质
sùzhì
tố chất, phẩm chất
Danh từ
塑料
sùliào
nhựa
Danh từ
suàn
tính; coi như
Động từ
随身
suíshēn
mang theo người
Phó từ
随时
suíshí
bất cứ lúc nào
Phó từ
随手
suíshǒu
tiện tay
Phó từ
岁月
suìyuè
tháng năm, năm tháng
Danh từ
损失
sǔnshī
tổn thất, thiệt hại
Danh từ
缩短
suōduǎn
rút ngắn
Động từ
缩小
suōxiǎo
thu nhỏ
Động từ
suǒ
khóa
Động từ
所谓
suǒwèi
cái gọi là
Tính từ
台阶
táijiē
bậc thang, bậc thềm
Danh từ
太太
tàitai
bà, phu nhân, vợ
Danh từ
tān
sạp, quầy hàng
Danh từ
谈判
tánpàn
đàm phán
Động từ
坦率
tǎnshuài
thẳng thắn
Tính từ
tàng
bỏng, nóng rẫy
Tính từ
táo
chạy trốn
Động từ
逃避
táobì
trốn tránh
Động từ
táo
quả đào
Danh từ
淘气
táoqì
nghịch ngợm
Tính từ
特色
tèsè
đặc sắc, đặc trưng
Danh từ
特殊
tèshū
đặc biệt, đặc thù
Tính từ
特征
tèzhēng
đặc trưng, đặc điểm
Danh từ
疼爱
téng'ài
yêu thương, cưng chiều
Động từ
提倡
tíchàng
đề xướng, khuyến khích
Động từ
提纲
tígāng
đề cương
Danh từ
特长
tècháng
sở trường, năng khiếu
Danh từ
题目
tímù
đề bài, đề mục
Danh từ
体会
tǐhuì
lĩnh hội, cảm nhận
Động từ
体积
tǐjī
thể tích
Danh từ
体贴
tǐtiē
quan tâm, chu đáo
Tính từ
体现
tǐxiàn
thể hiện
Động từ
体验
tǐyàn
trải nghiệm
Động từ
天空
tiānkōng
bầu trời
Danh từ
天真
tiānzhēn
ngây thơ
Tính từ
田野
tiányě
đồng ruộng, cánh đồng
Danh từ
调皮
tiáopí
nghịch ngợm, tinh nghịch
Tính từ
调整
tiáozhěng
điều chỉnh
Động từ
挑战
tiǎozhàn
thách thức
Danh từ
通常
tōngcháng
thông thường
Phó từ
统一
tǒngyī
thống nhất
Động từ
统治
tǒngzhì
thống trị
Động từ
痛苦
tòngkǔ
đau khổ
Tính từ
痛快
tòngkuài
thoải mái, sảng khoái
Tính từ
tōu
trộm, ăn cắp
Động từ
投资
tóuzī
đầu tư
Động từ
透明
tòumíng
trong suốt
Tính từ
突出
tūchū
nổi bật
Tính từ
土地
tǔdì
đất đai
Danh từ
土豆
tǔdòu
khoai tây
Danh từ
nhổ, nôn
Động từ
兔子
tùzi
con thỏ
Danh từ
tuán
đoàn; cục, nắm (lượng từ)
Danh từ
推辞
tuīcí
từ chối, thoái thác
Động từ
推广
tuīguǎng
phổ biến, quảng bá
Động từ
推荐
tuījiàn
giới thiệu, tiến cử
Động từ
退
tuì
lùi; trả lại
Động từ
退步
tuìbù
thụt lùi, sa sút
Động từ
退休
tuìxiū
nghỉ hưu
Động từ
wāi
lệch, nghiêng
Tính từ
外表
wàibiǎo
vẻ ngoài
Danh từ
外交
wàijiāo
ngoại giao
Danh từ
完美
wánměi
hoàn mỹ, hoàn hảo
Tính từ
完善
wánshàn
hoàn thiện
Động từ
完整
wánzhěng
hoàn chỉnh, trọn vẹn
Tính từ
玩具
wánjù
đồ chơi
Danh từ
万一
wànyī
lỡ như, vạn nhất
Liên từ
王子
wángzǐ
hoàng tử
Danh từ
往返
wǎngfǎn
đi về, khứ hồi
Động từ
危害
wēihài
nguy hại, gây hại
Động từ
威胁
wēixié
uy hiếp, đe dọa
Động từ
微笑
wēixiào
mỉm cười
Động từ
违反
wéifǎn
vi phạm
Động từ
围巾
wéijīn
khăn quàng cổ
Danh từ
围绕
wéirào
xoay quanh, vây quanh
Động từ
唯一
wéiyī
duy nhất
Tính từ
维修
wéixiū
bảo trì, sửa chữa
Động từ
伟大
wěidà
vĩ đại
Tính từ
尾巴
wěiba
cái đuôi
Danh từ
委屈
wěiqu
ấm ức, tủi thân
Tính từ
委员
wěiyuán
ủy viên
Danh từ
卫生
wèishēng
vệ sinh
Danh từ
未必
wèibì
chưa chắc
Phó từ
未来
wèilái
tương lai
Danh từ
位于
wèiyú
nằm ở, tọa lạc
Động từ
位置
wèizhi
vị trí
Danh từ
wèi
dạ dày
Danh từ
胃口
wèikǒu
khẩu vị, sự ngon miệng
Danh từ
温暖
wēnnuǎn
ấm áp
Tính từ
温柔
wēnróu
dịu dàng
Tính từ
文件
wénjiàn
tài liệu, văn kiện
Danh từ
文明
wénmíng
văn minh
Danh từ
文学
wénxué
văn học
Danh từ
wén
ngửi
Động từ
稳定
wěndìng
ổn định
Tính từ
问候
wènhòu
thăm hỏi
Động từ
卧室
wòshì
phòng ngủ
Danh từ
握手
wòshǒu
bắt tay
Động từ
屋子
wūzi
căn nhà, gian phòng
Danh từ
无奈
wúnài
bất đắc dĩ, đành chịu
Tính từ
无数
wúshù
vô số
Tính từ
无所谓
wúsuǒwèi
không sao, chẳng quan trọng
Động từ
武术
wǔshù
võ thuật
Danh từ
侮辱
wǔrǔ
lăng mạ, sỉ nhục
Động từ
đừng, chớ
Phó từ
物质
wùzhì
vật chất
Danh từ
sương mù
Danh từ
吸取
xīqǔ
hấp thụ, rút ra
Động từ
吸收
xīshōu
hấp thụ, tiếp thu
Động từ
系统
xìtǒng
hệ thống
Danh từ
细节
xìjié
chi tiết
Danh từ
xiā
mù; lung tung, bừa
Động từ
下载
xiàzài
tải xuống
Động từ
xià
dọa, làm sợ
Động từ
夏令营
xiàlìngyíng
trại hè
Danh từ
鲜艳
xiānyàn
tươi thắm, rực rỡ
Tính từ
显得
xiǎnde
trông có vẻ
Động từ
显然
xiǎnrán
hiển nhiên, rõ ràng
Phó từ
显示
xiǎnshì
hiển thị, cho thấy
Động từ
xiàn
huyện
Danh từ
现金
xiànjīn
tiền mặt
Danh từ
现实
xiànshí
hiện thực, thực tế
Danh từ
现象
xiànxiàng
hiện tượng
Danh từ
限制
xiànzhì
hạn chế
Động từ
相处
xiāngchǔ
chung sống, đối xử
Động từ
相对
xiāngduì
tương đối
Tính từ
相关
xiāngguān
liên quan
Động từ
相似
xiāngsì
giống nhau, tương tự
Tính từ
香肠
xiāngcháng
xúc xích, lạp xưởng
Danh từ
想念
xiǎngniàn
nhớ nhung
Động từ
想象
xiǎngxiàng
tưởng tượng
Động từ
xiàng
hạng mục (lượng từ)
Lượng từ
项链
xiàngliàn
dây chuyền
Danh từ
项目
xiàngmù
dự án, hạng mục
Danh từ
象棋
xiàngqí
cờ tướng
Danh từ
象征
xiàngzhēng
tượng trưng
Động từ
消费
xiāofèi
tiêu dùng, tiêu thụ
Động từ
消化
xiāohuà
tiêu hóa
Động từ
消极
xiāojí
tiêu cực
Tính từ
消失
xiāoshī
biến mất
Động từ
销售
xiāoshòu
bán hàng, tiêu thụ
Động từ
小麦
xiǎomài
lúa mì
Danh từ
小气
xiǎoqi
keo kiệt, nhỏ nhen
Tính từ
小偷
xiǎotōu
kẻ trộm
Danh từ
孝顺
xiàoshùn
hiếu thảo
Tính từ
效率
xiàolǜ
hiệu suất, hiệu quả
Danh từ
xiē
nghỉ, ngơi
Động từ
xié
nghiêng, xiên
Tính từ
协调
xiétiáo
phối hợp, điều hòa
Động từ
心理
xīnlǐ
tâm lý
Danh từ
心脏
xīnzàng
trái tim
Danh từ
欣赏
xīnshǎng
thưởng thức, tán thưởng
Động từ
信号
xìnhào
tín hiệu, sóng
Danh từ
信任
xìnrèn
tín nhiệm, tin tưởng
Động từ
行动
xíngdòng
hành động
Danh từ
行人
xíngrén
người đi bộ
Danh từ
行为
xíngwéi
hành vi
Danh từ
形成
xíngchéng
hình thành
Động từ
形容
xíngróng
hình dung, miêu tả
Động từ
形式
xíngshì
hình thức
Danh từ
形势
xíngshì
tình hình, hình thế
Danh từ
形象
xíngxiàng
hình tượng, hình ảnh
Danh từ
形状
xíngzhuàng
hình dạng
Danh từ
幸亏
xìngkuī
may mà, may nhờ
Phó từ
幸运
xìngyùn
may mắn
Tính từ
性质
xìngzhì
tính chất
Danh từ
兄弟
xiōngdì
anh em
Danh từ
xiōng
ngực
Danh từ
修改
xiūgǎi
sửa đổi, chỉnh sửa
Động từ
休闲
xiūxián
nghỉ ngơi, giải trí
Động từ
虚心
xūxīn
khiêm tốn, cầu thị
Tính từ
需求
xūqiú
nhu cầu
Danh từ
宣布
xuānbù
tuyên bố
Động từ
宣传
xuānchuán
tuyên truyền, quảng bá
Động từ
学历
xuélì
học vấn, bằng cấp
Danh từ
学术
xuéshù
học thuật
Danh từ
学问
xuéwèn
học vấn, kiến thức
Danh từ
寻找
xúnzhǎo
tìm kiếm
Động từ
询问
xúnwèn
hỏi, tra hỏi
Động từ
训练
xùnliàn
huấn luyện, tập luyện
Động từ
迅速
xùnsù
nhanh chóng
Tính từ
押金
yājīn
tiền đặt cọc
Danh từ
牙齿
yáchǐ
răng
Danh từ
延长
yáncháng
kéo dài
Động từ
严肃
yánsù
nghiêm túc, nghiêm nghị
Tính từ
演讲
yǎnjiǎng
diễn thuyết
Động từ
宴会
yànhuì
tiệc, yến tiệc
Danh từ
yǎng
ngứa
Tính từ
样式
yàngshì
kiểu dáng, mẫu mã
Danh từ
yāo
eo, lưng
Danh từ
yáo
lắc, lay
Động từ
yǎo
cắn
Động từ
要不
yàobù
hay là, nếu không
Liên từ
要点
yàodiǎn
điểm chính, điểm mấu chốt
Danh từ
业务
yèwù
nghiệp vụ, công việc
Danh từ
业余
yèyú
nghiệp dư, ngoài giờ
Tính từ
依然
yīrán
vẫn, vẫn như cũ
Phó từ
一辈子
yíbèizi
cả đời
Danh từ
一旦
yídàn
một khi
Liên từ
一律
yílǜ
nhất loạt, đều
Phó từ
一再
yízài
nhiều lần, hết lần này lần khác
Phó từ
移动
yídòng
di chuyển
Động từ
移民
yímín
di dân, nhập cư
Động từ
遗憾
yíhàn
đáng tiếc, hối tiếc
Tính từ
疑问
yíwèn
nghi vấn, thắc mắc
Danh từ
ất, thứ hai
Danh từ
以及
yǐjí
và, cùng với
Liên từ
以来
yǐlái
từ... đến nay
Danh từ
亿
trăm triệu, ức
义务
yìwù
nghĩa vụ
Danh từ
议论
yìlùn
bàn tán, bàn luận
Động từ
意外
yìwài
bất ngờ; tai nạn
Danh từ
意义
yìyì
ý nghĩa
Danh từ
因而
yīn'ér
do đó, vì thế
Liên từ
因素
yīnsù
nhân tố, yếu tố
Danh từ
yín
bạc
Danh từ
隐私
yǐnsī
sự riêng tư, bí mật cá nhân
Danh từ
印刷
yìnshuā
in ấn
Động từ
英俊
yīngjùn
đẹp trai, tuấn tú
Tính từ
英雄
yīngxióng
anh hùng
Danh từ
迎接
yíngjiē
đón tiếp, nghênh đón
Động từ
营养
yíngyǎng
dinh dưỡng
Danh từ
营业
yíngyè
kinh doanh, mở cửa (buôn bán)
Động từ
影子
yǐngzi
cái bóng
Danh từ
应付
yìngfù
đối phó, ứng phó
Động từ
应用
yìngyòng
ứng dụng
Động từ
拥抱
yōngbào
ôm
Động từ
拥挤
yōngjǐ
chen chúc, đông đúc
Tính từ
勇气
yǒngqì
dũng khí, can đảm
Danh từ
用功
yònggōng
chăm chỉ, dụng công
Tính từ
用途
yòngtú
công dụng
Danh từ
优惠
yōuhuì
ưu đãi
Tính từ
优美
yōuměi
ưu mỹ, đẹp đẽ
Tính từ
优势
yōushì
ưu thế
Danh từ
悠久
yōujiǔ
lâu đời
Tính từ
犹豫
yóuyù
do dự
Động từ
油炸
yóuzhá
chiên, rán
Động từ
有利
yǒulì
có lợi
Tính từ
幼儿园
yòu'éryuán
trường mẫu giáo
Danh từ
娱乐
yúlè
giải trí
Danh từ
与其
yǔqí
thay vì
Liên từ
语气
yǔqì
ngữ khí, giọng điệu
Danh từ
玉米
yùmǐ
ngô, bắp
Danh từ
预报
yùbào
dự báo
Động từ
预订
yùdìng
đặt trước
Động từ
预防
yùfáng
phòng ngừa
Động từ
元旦
yuándàn
tết dương lịch
Danh từ
员工
yuángōng
nhân viên
Danh từ
原料
yuánliào
nguyên liệu
Danh từ
原则
yuánzé
nguyên tắc
Danh từ
yuán
tròn
Tính từ
缘故
yuángù
nguyên cớ, lý do
Danh từ
愿望
yuànwàng
nguyện vọng, ước muốn
Danh từ
乐器
yuèqì
nhạc cụ
Danh từ
yūn
chóng mặt, choáng
Động từ
运气
yùnqi
vận may
Danh từ
运输
yùnshū
vận chuyển, vận tải
Động từ
运用
yùnyòng
vận dụng
Động từ
灾害
zāihài
tai họa, thiên tai
Danh từ
再三
zàisān
nhiều lần, đi đi lại lại
Phó từ
在乎
zàihu
để tâm, quan tâm
Động từ
在于
zàiyú
nằm ở, do
Động từ
赞成
zànchéng
tán thành
Động từ
赞美
zànměi
ca ngợi, tán dương
Động từ
糟糕
zāogāo
tồi tệ, hỏng bét
Tính từ
造成
zàochéng
gây ra, tạo thành
Động từ
thì, còn (nối)
Liên từ
责备
zébèi
trách móc, khiển trách
Động từ
zhāi
hái, ngắt
Động từ
zhǎi
hẹp
Tính từ
粘贴
zhāntiē
dán
Động từ
展开
zhǎnkāi
mở ra, triển khai
Động từ
展览
zhǎnlǎn
triển lãm
Danh từ
zhàn
chiếm
Động từ
战争
zhànzhēng
chiến tranh
Danh từ
zhǎng
tăng (giá), dâng
Động từ
长辈
zhǎngbèi
bậc trên, người lớn tuổi
Danh từ
掌握
zhǎngwò
nắm vững
Động từ
账户
zhànghù
tài khoản
Danh từ
招待
zhāodài
tiếp đãi
Động từ
着凉
zháoliáng
bị cảm lạnh
Động từ
召开
zhàokāi
triệu tập, tổ chức (họp)
Động từ
照常
zhàocháng
như thường lệ
Phó từ
哲学
zhéxué
triết học
Danh từ
针对
zhēnduì
nhằm vào, đối với
Động từ
珍惜
zhēnxī
trân trọng, quý trọng
Động từ
真理
zhēnlǐ
chân lý
Danh từ
真实
zhēnshí
chân thực, thực
Tính từ
诊断
zhěnduàn
chẩn đoán
Động từ
zhèn
trận, cơn (lượng từ)
Lượng từ
振动
zhèndòng
rung động, chấn động
Động từ
zhēng
mở (mắt)
Động từ
争论
zhēnglùn
tranh luận, tranh cãi
Động từ
争取
zhēngqǔ
phấn đấu giành, tranh thủ
Động từ
征求
zhēngqiú
trưng cầu, hỏi ý
Động từ
整个
zhěnggè
toàn bộ, cả
Tính từ
整齐
zhěngqí
ngay ngắn, gọn gàng
Tính từ
整体
zhěngtǐ
chỉnh thể, tổng thể
Danh từ
zhèng
đúng; đang
Phó từ
政策
zhèngcè
chính sách
Danh từ
政府
zhèngfǔ
chính phủ
Danh từ
政治
zhèngzhì
chính trị
Danh từ
zhèng
kiếm (tiền)
Động từ
症状
zhèngzhuàng
triệu chứng
Danh từ
zhī
cây, cành (lượng từ)
Lượng từ
支票
zhīpiào
séc, ngân phiếu
Danh từ
执照
zhízhào
giấy phép
Danh từ
zhí
thẳng
Tính từ
指导
zhǐdǎo
chỉ đạo, hướng dẫn
Động từ
指挥
zhǐhuī
chỉ huy
Động từ
制定
zhìdìng
đề ra, xây dựng (kế hoạch)
Động từ
制度
zhìdù
chế độ, quy chế
Danh từ
制造
zhìzào
chế tạo
Động từ
制作
zhìzuò
chế tác, làm
Động từ
治疗
zhìliáo
điều trị
Động từ
秩序
zhìxù
trật tự
Danh từ
智慧
zhìhuì
trí tuệ
Danh từ
中介
zhōngjiè
trung gian, môi giới
Danh từ
中旬
zhōngxún
trung tuần, giữa tháng
Danh từ
忠诚
zhōngchéng
trung thành
Tính từ
钟头
zhōngtóu
tiếng đồng hồ
Danh từ
种类
zhǒnglèi
chủng loại
Danh từ
中心
zhōngxīn
trung tâm
Danh từ
重量
zhòngliàng
trọng lượng
Danh từ
周到
zhōudào
chu đáo
Tính từ
zhū
con lợn
Danh từ
竹子
zhúzi
cây tre, trúc
Danh từ
逐步
zhúbù
từng bước
Phó từ
逐渐
zhújiàn
dần dần
Phó từ
主持
zhǔchí
chủ trì, dẫn chương trình
Động từ
主动
zhǔdòng
chủ động
Tính từ
主观
zhǔguān
chủ quan
Tính từ
主人
zhǔrén
chủ nhân
Danh từ
主任
zhǔrèn
chủ nhiệm
Danh từ
主题
zhǔtí
chủ đề
Danh từ
主席
zhǔxí
chủ tịch
Danh từ
主张
zhǔzhāng
chủ trương
Động từ
zhǔ
nấu, luộc
Động từ
注册
zhùcè
đăng ký (tài khoản)
Động từ
祝福
zhùfú
chúc phúc
Động từ
zhuā
nắm, tóm, bắt
Động từ
抓紧
zhuājǐn
tranh thủ, nắm chắc
Động từ
专家
zhuānjiā
chuyên gia
Danh từ
专心
zhuānxīn
chuyên tâm, tập trung
Tính từ
转变
zhuǎnbiàn
chuyển biến, thay đổi
Động từ
转告
zhuǎngào
chuyển lời, nhắn lại
Động từ
zhuāng
lắp; đựng; giả vờ
Động từ
装饰
zhuāngshì
trang trí
Động từ
装修
zhuāngxiū
trang trí, sửa sang (nhà)
Động từ
状况
zhuàngkuàng
tình trạng
Danh từ
状态
zhuàngtài
trạng thái
Danh từ
zhuàng
đâm, va, đụng
Động từ
zhuī
đuổi theo
Động từ
追求
zhuīqiú
theo đuổi
Động từ
咨询
zīxún
tư vấn, tham vấn
Động từ
姿势
zīshì
tư thế
Danh từ
资格
zīgé
tư cách
Danh từ
资金
zījīn
vốn, tiền vốn
Danh từ
资料
zīliào
tài liệu
Danh từ
资源
zīyuán
tài nguyên
Danh từ
màu tím
Tính từ
自从
zìcóng
từ khi
Giới từ
自动
zìdòng
tự động
Tính từ
自豪
zìháo
tự hào
Tính từ
自觉
zìjué
tự giác
Tính từ
自私
zìsī
ích kỷ
Tính từ
自由
zìyóu
tự do
Danh từ
自愿
zìyuàn
tự nguyện
Động từ
字幕
zìmù
phụ đề
Danh từ
综合
zōnghé
tổng hợp
Động từ
总裁
zǒngcái
tổng giám đốc
Danh từ
总共
zǒnggòng
tổng cộng
Phó từ
总理
zǒnglǐ
thủ tướng
Danh từ
总算
zǒngsuàn
rốt cuộc, cuối cùng cũng
Phó từ
总统
zǒngtǒng
tổng thống
Danh từ
总之
zǒngzhī
tóm lại
Liên từ
阻止
zǔzhǐ
ngăn cản
Động từ
tổ, nhóm
Danh từ
组合
zǔhé
tổ hợp, kết hợp
Động từ
zuì
say (rượu)
Động từ
最初
zuìchū
lúc đầu, ban đầu
Danh từ
罪犯
zuìfàn
tội phạm
Danh từ
尊敬
zūnjìng
tôn kính
Động từ
遵守
zūnshǒu
tuân thủ
Động từ
作品
zuòpǐn
tác phẩm
Danh từ
作为
zuòwéi
với tư cách là, làm
Giới từ
做主
zuòzhǔ
làm chủ, quyết định
Động từ
报道
bàodào
đưa tin, bài báo
Động từ
比方
bǐfāng
ví dụ, thí dụ
Danh từ
步骤
bùzhòu
bước, trình tự
Danh từ
采用
cǎiyòng
sử dụng, áp dụng
Động từ
差别
chābié
sự khác biệt
Danh từ
长期
chángqī
lâu dài, dài hạn
Danh từ
尝试
chángshì
thử, thử nghiệm
Động từ
沉重
chénzhòng
nặng nề
Tính từ
达到
dádào
đạt đến, đạt được
Động từ
当代
dāngdài
đương đại
Danh từ
电子
diànzǐ
điện tử
Tính từ
定期
dìngqī
định kỳ
Tính từ
短期
duǎnqī
ngắn hạn
Danh từ
队伍
duìwu
đội ngũ, hàng ngũ
Danh từ
非法
fēifǎ
phi pháp, bất hợp pháp
Tính từ
服从
fúcóng
phục tùng, tuân theo
Động từ
各位
gèwèi
các vị, quý vị
Đại từ
更加
gèngjiā
càng thêm, hơn nữa
Phó từ
公民
gōngmín
công dân
Danh từ
含义
hányì
hàm nghĩa, ý nghĩa
Danh từ
花费
huāfèi
chi phí, tiêu tốn
Động từ
坚定
jiāndìng
kiên định
Tính từ
检验
jiǎnyàn
kiểm nghiệm, kiểm tra
Động từ
交代
jiāodài
dặn dò, bàn giao
Động từ
结局
jiéjú
kết cục, cái kết
Danh từ
摆脱
bǎituō
thoát khỏi, gỡ bỏ
Động từ
版本
bǎnběn
phiên bản
Danh từ
必需
bìxū
cần thiết, thiết yếu
Động từ
biān
biên soạn, đan, bịa
Động từ
bīng
lính, binh sĩ
Danh từ
quay (số), gạt
Động từ
才干
cáigàn
tài năng, tài cán
Danh từ
操纵
cāozòng
thao túng, điều khiển
Động từ
侧面
cèmiàn
mặt bên, mặt nghiêng
Danh từ
差异
chāyì
sự khác biệt, dị biệt
Danh từ
车厢
chēxiāng
toa xe (tàu)
Danh từ
成本
chéngběn
chi phí, giá thành
Danh từ
出席
chūxí
có mặt, tham dự
Động từ
传递
chuándì
truyền đạt, chuyển
Động từ
存款
cúnkuǎn
tiền gửi (tiết kiệm)
Danh từ
大厅
dàtīng
đại sảnh
Danh từ
单元
dānyuán
đơn nguyên, bài (học)
Danh từ
登录
dēnglù
đăng nhập
Động từ
电源
diànyuán
nguồn điện
Danh từ
调节
tiáojié
điều tiết, điều chỉnh
Động từ
动力
dònglì
động lực
Danh từ
独自
dúzì
một mình
Phó từ
队员
duìyuán
đội viên, thành viên đội
Danh từ
对照
duìzhào
đối chiếu
Động từ
发挥
fāhuī
phát huy
Động từ
分数
fēnshù
điểm số
Danh từ
服务
fúwù
phục vụ, dịch vụ
Động từ
改革
gǎigé
cải cách
Động từ
高速
gāosù
tốc độ cao
Tính từ
过度
guòdù
quá độ, quá mức
Tính từ
后代
hòudài
hậu duệ, thế hệ sau
Danh từ
汇报
huìbào
báo cáo
Động từ
计算机
jìsuànjī
máy tính (điện toán)
Danh từ
假期
jiàqī
kỳ nghỉ
Danh từ
减轻
jiǎnqīng
giảm nhẹ
Động từ
建造
jiànzào
xây dựng, xây
Động từ
教师
jiàoshī
giáo viên
Danh từ
金牌
jīnpái
huy chương vàng
Danh từ
纠正
jiūzhèng
sửa chữa, uốn nắn
Động từ
具有
jùyǒu
có, mang (tính chất)
Động từ
抗议
kàngyì
phản đối, kháng nghị
Động từ
考察
kǎochá
khảo sát
Động từ
靠近
kàojìn
tiến gần, sát
Động từ
课本
kèběn
sách giáo khoa
Danh từ
快递
kuàidì
chuyển phát nhanh
Danh từ
口袋
kǒudài
túi (áo, quần)
Danh từ
快餐
kuàicān
đồ ăn nhanh
Danh từ
老家
lǎojiā
quê nhà, quê gốc
Danh từ
良心
liángxīn
lương tâm
Danh từ
连接
liánjiē
kết nối, liên kết
Động từ
灵感
línggǎn
cảm hứng
Danh từ
流泪
liúlèi
rơi nước mắt
Động từ
毛病
máobìng
tật xấu; hỏng hóc
Danh từ
门票
ménpiào
vé vào cửa
Danh từ
名单
míngdān
danh sách
Danh từ
模型
móxíng
mô hình
Danh từ
难度
nándù
độ khó
Danh từ
内心
nèixīn
nội tâm, trong lòng
Danh từ
年初
niánchū
đầu năm
Danh từ
农民
nóngmín
nông dân
Danh từ
pài
phái, cử (đi)
Động từ
培养
péiyǎng
bồi dưỡng, đào tạo
Động từ
配合
pèihé
phối hợp
Động từ
批准
pīzhǔn
phê chuẩn, phê duyệt
Động từ
拼音
pīnyīn
phiên âm, pinyin
Danh từ
评论
pínglùn
bình luận
Động từ
期望
qīwàng
kỳ vọng
Động từ
气温
qìwēn
nhiệt độ không khí
Danh từ
清洁
qīngjié
sạch sẽ
Tính từ
情感
qínggǎn
tình cảm
Danh từ
取得
qǔdé
đạt được, giành được
Động từ
全力
quánlì
toàn lực, dốc sức
Danh từ
热量
rèliàng
nhiệt lượng, calo
Danh từ
日期
rìqī
ngày tháng, thời hạn
Danh từ
上级
shàngjí
cấp trên
Danh từ
深入
shēnrù
đi sâu, sâu sắc
Động từ
收费
shōufèi
thu phí
Động từ
书法
shūfǎ
thư pháp
Danh từ
数据
shùjù
số liệu, dữ liệu
Danh từ
sōng
lỏng, thả lỏng
Tính từ
台风
táifēng
bão
Danh từ
特意
tèyì
cố ý, đặc biệt
Phó từ
挑选
tiāoxuǎn
lựa chọn
Động từ
投入
tóurù
đầu tư, dồn vào
Động từ
团结
tuánjié
đoàn kết
Động từ
外语
wàiyǔ
ngoại ngữ
Danh từ
网络
wǎngluò
mạng, internet
Danh từ
维护
wéihù
duy trì, bảo vệ
Động từ
卫星
wèixīng
vệ tinh
Danh từ
文具
wénjù
văn phòng phẩm
Danh từ
舞台
wǔtái
sân khấu
Danh từ
协助
xiézhù
hỗ trợ, giúp đỡ
Động từ
心得
xīndé
kinh nghiệm, cảm nhận (rút ra)
Danh từ
心态
xīntài
tâm thái, tâm lý
Danh từ
学者
xuézhě
học giả
Danh từ
研究生
yánjiūshēng
nghiên cứu sinh, học viên cao học
Danh từ
一半
yíbàn
một nửa
Danh từ
依靠
yīkào
dựa vào, nương tựa
Động từ
医学
yīxué
y học
Danh từ
圆满
yuánmǎn
viên mãn, trọn vẹn
Tính từ