← HSK 4
Từ vựng HSK 4
Đã thuộc0/600
爱情
àiqíng
tình yêu
Danh từ安排
ānpái
sắp xếp, bố trí
Động từ安全
ānquán
an toàn
Tính từ按时
ànshí
đúng giờ, đúng hạn
Phó từ按照
ànzhào
theo, dựa theo
Giới từ百分之
bǎifēnzhī
phần trăm
Danh từ棒
bàng
giỏi, cừ, tuyệt
Tính từ包括
bāokuò
bao gồm
Động từ保护
bǎohù
bảo vệ
Động từ保证
bǎozhèng
đảm bảo, bảo đảm
Động từ报名
bàomíng
đăng ký
Động từ抱
bào
ôm, bế
Động từ抱歉
bàoqiàn
xin lỗi, áy náy
Tính từ倍
bèi
lần (gấp bội)
Lượng từ本来
běnlái
vốn dĩ, ban đầu
Phó từ笨
bèn
ngốc, đần
Tính từ比如
bǐrú
ví dụ như
Động từ毕业
bìyè
tốt nghiệp
Động từ标准
biāozhǔn
tiêu chuẩn; chuẩn
Danh từ表格
biǎogé
bảng biểu, mẫu đơn
Danh từ表示
biǎoshì
biểu thị, bày tỏ
Động từ表演
biǎoyǎn
biểu diễn
Động từ表扬
biǎoyáng
khen ngợi, tuyên dương
Động từ饼干
bǐnggān
bánh quy
Danh từ并且
bìngqiě
hơn nữa, đồng thời
Liên từ博士
bóshì
tiến sĩ
Danh từ不过
búguò
nhưng, chẳng qua
Liên từ不得不
bùdébù
buộc phải, đành phải
Phó từ部分
bùfen
bộ phận, phần
Danh từ擦
cā
lau, chùi
Động từ猜
cāi
đoán
Động từ材料
cáiliào
tài liệu; vật liệu
Danh từ参观
cānguān
tham quan
Động từ差不多
chàbuduō
gần như, xấp xỉ
Phó từ尝
cháng
nếm
Động từ长城
Chángchéng
Vạn Lý Trường Thành
Danh từ场
chǎng
buổi, trận (lượng từ)
Lượng từ超过
chāoguò
vượt quá, hơn
Động từ成功
chénggōng
thành công
Động từ成为
chéngwéi
trở thành
Động từ诚实
chéngshí
thành thật, trung thực
Tính từ乘坐
chéngzuò
đi bằng, ngồi (phương tiện)
Động từ吃惊
chījīng
kinh ngạc, giật mình
Động từ重新
chóngxīn
làm lại, lần nữa
Phó từ抽烟
chōuyān
hút thuốc
Động từ出差
chūchāi
đi công tác
Động từ出发
chūfā
xuất phát, khởi hành
Động từ出生
chūshēng
sinh ra, ra đời
Động từ厨房
chúfáng
nhà bếp
Danh từ传真
chuánzhēn
fax
Danh từ窗户
chuānghu
cửa sổ
Danh từ词语
cíyǔ
từ ngữ
Danh từ从来
cónglái
từ trước đến nay
Phó từ粗心
cūxīn
cẩu thả, bất cẩn
Tính từ存
cún
gửi, cất giữ
Động từ错误
cuòwù
lỗi, sai lầm
Danh từ答案
dá'àn
đáp án
Danh từ打扮
dǎban
trang điểm, ăn diện
Động từ打扰
dǎrǎo
làm phiền
Động từ打印
dǎyìn
in ấn
Động từ打招呼
dǎ zhāohu
chào hỏi
Động từ打折
dǎzhé
giảm giá
Động từ大概
dàgài
đại khái, khoảng
Phó từ大使馆
dàshǐguǎn
đại sứ quán
Danh từ大约
dàyuē
khoảng chừng, ước chừng
Phó từ大夫
dàifu
bác sĩ
Danh từ戴
dài
đeo, đội (kính, mũ)
Động từ当
dāng
làm, đảm nhận
Động từ当时
dāngshí
lúc đó, khi ấy
Danh từ刀
dāo
dao
Danh từ导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên du lịch
Danh từ到处
dàochù
khắp nơi
Phó từ到底
dàodǐ
rốt cuộc, cuối cùng
Phó từ倒
dǎo
đổ, ngã
Động từ道歉
dàoqiàn
xin lỗi, tạ lỗi
Động từ得意
déyì
đắc ý, tự mãn
Tính từ登机牌
dēngjīpái
thẻ lên máy bay
Danh từ底
dǐ
đáy; cuối (tháng, năm)
Danh từ地点
dìdiǎn
địa điểm
Danh từ地球
dìqiú
trái đất
Danh từ地址
dìzhǐ
địa chỉ
Danh từ调查
diàochá
điều tra, khảo sát
Động từ掉
diào
rơi, rớt; mất
Động từ丢
diū
đánh mất; vứt
Động từ动作
dòngzuò
động tác
Danh từ堵车
dǔchē
tắc đường, kẹt xe
Động từ肚子
dùzi
bụng
Danh từ短信
duǎnxìn
tin nhắn
Danh từ对话
duìhuà
đối thoại, hội thoại
Danh từ对面
duìmiàn
đối diện, phía trước mặt
Danh từ对于
duìyú
đối với
Giới từ顿
dùn
bữa (lượng từ cho bữa ăn)
Lượng từ多云
duōyún
nhiều mây
Tính từ而
ér
mà, và (nối)
Liên từ发
fā
gửi, phát ra
Động từ发生
fāshēng
xảy ra, phát sinh
Động từ发展
fāzhǎn
phát triển
Động từ法律
fǎlǜ
pháp luật
Danh từ翻译
fānyì
phiên dịch, dịch
Động từ烦恼
fánnǎo
phiền muộn, buồn phiền
Danh từ反对
fǎnduì
phản đối
Động từ方法
fāngfǎ
phương pháp, cách
Danh từ方面
fāngmiàn
phương diện, mặt
Danh từ方向
fāngxiàng
phương hướng
Danh từ房东
fángdōng
chủ nhà (cho thuê)
Danh từ放弃
fàngqì
từ bỏ
Động từ放暑假
fàng shǔjià
nghỉ hè
Động từ放松
fàngsōng
thư giãn, thả lỏng
Động từ份
fèn
phần, bản (lượng từ)
Lượng từ丰富
fēngfù
phong phú, dồi dào
Tính từ否则
fǒuzé
nếu không thì
Liên từ符合
fúhé
phù hợp, khớp với
Động từ富
fù
giàu có
Tính từ复印
fùyìn
photocopy, sao chép
Động từ复杂
fùzá
phức tạp
Tính từ负责
fùzé
phụ trách, chịu trách nhiệm
Động từ改变
gǎibiàn
thay đổi
Động từ干杯
gānbēi
cạn ly
Động từ赶
gǎn
đuổi kịp, vội, gấp
Động từ敢
gǎn
dám
Động từ感动
gǎndòng
cảm động
Động từ感觉
gǎnjué
cảm giác, cảm thấy
Động từ感情
gǎnqíng
tình cảm
Danh từ感谢
gǎnxiè
cảm tạ, cảm ơn
Động từ干
gàn
làm (việc)
Động từ刚
gāng
vừa mới
Phó từ高级
gāojí
cao cấp
Tính từ胳膊
gēbo
cánh tay
Danh từ各
gè
mỗi, các
Đại từ工资
gōngzī
tiền lương
Danh từ公里
gōnglǐ
ki-lô-mét
Lượng từ功夫
gōngfu
công phu, võ thuật
Danh từ共同
gòngtóng
chung, cùng nhau
Tính từ购物
gòuwù
mua sắm
Động từ够
gòu
đủ
Động từ估计
gūjì
ước tính, phỏng đoán
Động từ鼓励
gǔlì
khích lệ, cổ vũ
Động từ顾客
gùkè
khách hàng
Danh từ故意
gùyì
cố ý
Phó từ挂
guà
treo; gác máy
Động từ关键
guānjiàn
then chốt, mấu chốt
Danh từ观众
guānzhòng
khán giả
Danh từ管理
guǎnlǐ
quản lý
Động từ光
guāng
ánh sáng
Danh từ广播
guǎngbō
phát thanh, quảng bá
Động từ广告
guǎnggào
quảng cáo
Danh từ逛
guàng
dạo, đi chơi
Động từ规定
guīdìng
quy định
Danh từ国籍
guójí
quốc tịch
Danh từ国际
guójì
quốc tế
Tính từ果汁
guǒzhī
nước ép trái cây
Danh từ过程
guòchéng
quá trình
Danh từ海洋
hǎiyáng
đại dương, biển
Danh từ害羞
hàixiū
xấu hổ, ngượng ngùng
Tính từ寒假
hánjià
nghỉ đông
Danh từ汗
hàn
mồ hôi
Danh từ航班
hángbān
chuyến bay
Danh từ好处
hǎochù
lợi ích, cái lợi
Danh từ好像
hǎoxiàng
hình như, giống như
Động từ号码
hàomǎ
số (điện thoại, thứ tự)
Danh từ合格
hégé
đạt chuẩn, hợp cách
Tính từ合适
héshì
phù hợp, vừa vặn
Tính từ盒子
hézi
cái hộp
Danh từ后悔
hòuhuǐ
hối hận
Động từ厚
hòu
dày
Tính từ互联网
hùliánwǎng
internet
Danh từ互相
hùxiāng
lẫn nhau
Phó từ护士
hùshi
y tá
Danh từ怀疑
huáiyí
hoài nghi, nghi ngờ
Động từ回忆
huíyì
hồi ức, nhớ lại
Động từ活动
huódòng
hoạt động
Danh từ活泼
huópō
hoạt bát, sôi nổi
Tính từ火
huǒ
lửa
Danh từ获得
huòdé
giành được, đạt được
Động từ基础
jīchǔ
nền tảng, cơ sở
Danh từ激动
jīdòng
xúc động, phấn khích
Tính từ积累
jīlěi
tích lũy
Động từ积极
jījí
tích cực
Tính từ及时
jíshí
kịp thời
Tính từ即使
jíshǐ
cho dù, dẫu cho
Liên từ计划
jìhuà
kế hoạch
Danh từ记者
jìzhě
phóng viên, nhà báo
Danh từ技术
jìshù
kỹ thuật, công nghệ
Danh từ既然
jìrán
đã (vậy thì)
Liên từ继续
jìxù
tiếp tục
Động từ寄
jì
gửi (thư, bưu phẩm)
Động từ加班
jiābān
tăng ca, làm thêm giờ
Động từ加油站
jiāyóuzhàn
trạm xăng
Danh từ家具
jiājù
đồ nội thất
Danh từ假
jiǎ
giả, không thật
Tính từ价格
jiàgé
giá cả
Danh từ坚持
jiānchí
kiên trì
Động từ减肥
jiǎnféi
giảm cân
Động từ减少
jiǎnshǎo
giảm bớt
Động từ建议
jiànyì
kiến nghị, đề nghị
Động từ将来
jiānglái
tương lai, sau này
Danh từ奖金
jiǎngjīn
tiền thưởng
Danh từ降低
jiàngdī
hạ thấp, giảm xuống
Động từ降落
jiàngluò
hạ cánh
Động từ交
jiāo
nộp, giao
Động từ交流
jiāoliú
giao lưu, trao đổi
Động từ交通
jiāotōng
giao thông
Danh từ郊区
jiāoqū
ngoại ô
Danh từ骄傲
jiāo'ào
kiêu ngạo; tự hào
Tính từ饺子
jiǎozi
sủi cảo
Danh từ教授
jiàoshòu
giáo sư
Danh từ教育
jiàoyù
giáo dục
Danh từ接受
jiēshòu
tiếp nhận, chấp nhận
Động từ接着
jiēzhe
tiếp theo, tiếp đó
Phó từ节
jié
tiết, đốt (lượng từ)
Lượng từ结果
jiéguǒ
kết quả
Danh từ节约
jiéyuē
tiết kiệm
Động từ解释
jiěshì
giải thích
Động từ尽管
jǐnguǎn
mặc dù; cứ
Liên từ紧张
jǐnzhāng
căng thẳng, hồi hộp
Tính từ进行
jìnxíng
tiến hành
Động từ禁止
jìnzhǐ
cấm
Động từ京剧
jīngjù
Kinh kịch
Danh từ经济
jīngjì
kinh tế
Danh từ经历
jīnglì
kinh qua, trải nghiệm
Danh từ经验
jīngyàn
kinh nghiệm
Danh từ精彩
jīngcǎi
đặc sắc, hay
Tính từ景色
jǐngsè
phong cảnh
Danh từ警察
jǐngchá
cảnh sát
Danh từ竞争
jìngzhēng
cạnh tranh
Động từ竟然
jìngrán
không ngờ, lại
Phó từ究竟
jiūjìng
rốt cuộc
Phó từ举
jǔ
giơ, nêu
Động từ举办
jǔbàn
tổ chức (sự kiện)
Động từ观察
guānchá
quan sát
Động từ拒绝
jùjué
từ chối
Động từ距离
jùlí
khoảng cách
Danh từ聚会
jùhuì
tụ họp, buổi gặp mặt
Danh từ开玩笑
kāi wánxiào
đùa, nói đùa
Động từ看法
kànfǎ
cách nhìn, quan điểm
Danh từ考虑
kǎolǜ
cân nhắc, suy xét
Động từ烤鸭
kǎoyā
vịt quay
Danh từ棵
kē
cây (lượng từ)
Lượng từ科学
kēxué
khoa học
Danh từ咳嗽
késou
ho
Động từ可惜
kěxī
đáng tiếc
Tính từ可怜
kělián
đáng thương
Tính từ客厅
kètīng
phòng khách
Danh từ肯定
kěndìng
khẳng định, chắc chắn
Phó từ果然
guǒrán
quả nhiên, đúng như dự đoán
Phó từ观点
guāndiǎn
quan điểm
Danh từ恐怕
kǒngpà
e rằng, sợ rằng
Phó từ苦
kǔ
đắng; khổ
Tính từ矿泉水
kuàngquánshuǐ
nước khoáng
Danh từ困
kùn
buồn ngủ
Tính từ困难
kùnnan
khó khăn
Danh từ扩大
kuòdà
mở rộng
Động từ垃圾桶
lājītǒng
thùng rác
Danh từ拉
lā
kéo
Động từ辣
là
cay
Tính từ来不及
láibují
không kịp
Động từ来得及
láidejí
còn kịp
Động từ来自
láizì
đến từ
Động từ懒
lǎn
lười biếng
Tính từ浪费
làngfèi
lãng phí
Động từ浪漫
làngmàn
lãng mạn
Tính từ老虎
lǎohǔ
con hổ
Danh từ冷静
lěngjìng
bình tĩnh
Tính từ礼拜天
lǐbàitiān
chủ nhật
Danh từ礼貌
lǐmào
lễ phép, lịch sự
Danh từ理发
lǐfà
cắt tóc
Động từ理解
lǐjiě
lý giải, thấu hiểu
Động từ理想
lǐxiǎng
lý tưởng, ước mơ
Danh từ力气
lìqi
sức lực
Danh từ厉害
lìhai
lợi hại, ghê gớm
Tính từ例如
lìrú
ví dụ như
Động từ俩
liǎ
hai (người)
连
lián
ngay cả
Giới từ联系
liánxì
liên hệ
Động từ凉快
liángkuai
mát mẻ
Tính từ零钱
língqián
tiền lẻ
Danh từ另外
lìngwài
ngoài ra
Liên từ留
liú
giữ lại, để lại
Động từ流利
liúlì
trôi chảy, lưu loát
Tính từ流行
liúxíng
thịnh hành, phổ biến
Động từ龙
lóng
con rồng
Danh từ乱
luàn
lộn xộn, loạn
Tính từ律师
lǜshī
luật sư
Danh từ麻烦
máfan
phiền phức, làm phiền
Tính từ马虎
mǎhu
qua loa, cẩu thả
Tính từ满
mǎn
đầy
Tính từ毛
máo
lông; hào (tiền)
Danh từ毛巾
máojīn
khăn mặt
Danh từ美丽
měilì
xinh đẹp, mỹ lệ
Tính từ梦
mèng
giấc mơ
Danh từ迷路
mílù
lạc đường
Động từ密码
mìmǎ
mật khẩu
Danh từ免费
miǎnfèi
miễn phí
Tính từ秒
miǎo
giây
Lượng từ民族
mínzú
dân tộc
Danh từ母亲
mǔqīn
mẹ, người mẹ
Danh từ目的
mùdì
mục đích
Danh từ耐心
nàixīn
kiên nhẫn
Danh từ难道
nándào
chẳng lẽ
Phó từ难受
nánshòu
khó chịu (trong người)
Tính từ内
nèi
trong, nội
Danh từ内容
nèiróng
nội dung
Danh từ能力
nénglì
năng lực
Danh từ年龄
niánlíng
tuổi tác
Danh từ弄
nòng
làm, nghịch
Động từ农村
nóngcūn
nông thôn
Danh từ偶尔
ǒu'ěr
thỉnh thoảng
Phó từ排队
páiduì
xếp hàng
Động từ排列
páiliè
sắp xếp, xếp thành hàng
Động từ判断
pànduàn
phán đoán
Động từ陪
péi
đi cùng, tháp tùng
Động từ批评
pīpíng
phê bình
Động từ皮肤
pífū
da
Danh từ脾气
píqi
tính khí, tính nết
Danh từ篇
piān
bài (lượng từ)
Lượng từ骗
piàn
lừa gạt
Động từ乒乓球
pīngpāngqiú
bóng bàn
Danh từ平时
píngshí
lúc bình thường, thường ngày
Danh từ破
pò
rách, vỡ, hỏng
Tính từ葡萄
pútáo
nho
Danh từ普遍
pǔbiàn
phổ biến
Tính từ普通话
pǔtōnghuà
tiếng phổ thông
Danh từ期间
qījiān
trong thời gian, khoảng
Danh từ其次
qícì
thứ đến, kế tiếp
Danh từ其中
qízhōng
trong đó
Danh từ气候
qìhòu
khí hậu
Danh từ千万
qiānwàn
nhất định, ngàn vạn lần
Phó từ签证
qiānzhèng
visa, thị thực
Danh từ敲
qiāo
gõ
Động từ桥
qiáo
cây cầu
Danh từ巧克力
qiǎokèlì
sô-cô-la
Danh từ亲戚
qīnqi
họ hàng, người thân
Danh từ轻
qīng
nhẹ
Tính từ轻松
qīngsōng
nhẹ nhõm, thoải mái
Tính từ情况
qíngkuàng
tình huống, tình hình
Danh từ穷
qióng
nghèo
Tính từ区别
qūbié
sự khác biệt
Danh từ取
qǔ
lấy, rút
Động từ全部
quánbù
toàn bộ
Danh từ缺点
quēdiǎn
khuyết điểm
Danh từ缺少
quēshǎo
thiếu
Động từ却
què
lại, mà (trái ngược)
Phó từ确实
quèshí
đúng là, quả thực
Phó từ然而
rán'ér
tuy nhiên, thế nhưng
Liên từ热闹
rènao
náo nhiệt, nhộn nhịp
Tính từ任何
rènhé
bất kỳ
Đại từ任务
rènwù
nhiệm vụ
Danh từ扔
rēng
ném, vứt
Động từ仍然
réngrán
vẫn, vẫn cứ
Phó từ日记
rìjì
nhật ký
Danh từ入口
rùkǒu
lối vào
Danh từ散步
sànbù
đi dạo
Động từ森林
sēnlín
rừng
Danh từ沙发
shāfā
ghế sofa
Danh từ伤心
shāngxīn
đau lòng, buồn
Tính từ商量
shāngliang
bàn bạc, thương lượng
Động từ稍微
shāowēi
hơi, một chút
Phó từ勺子
sháozi
cái thìa
Danh từ社会
shèhuì
xã hội
Danh từ申请
shēnqǐng
xin, đăng ký
Động từ深
shēn
sâu
Tính từ什么的
shénmede
vân vân, gì gì đó
Trợ từ甚至
shènzhì
thậm chí
Liên từ生活
shēnghuó
cuộc sống, sinh hoạt
Danh từ生命
shēngmìng
sinh mệnh, tính mạng
Danh từ生意
shēngyi
việc kinh doanh, buôn bán
Danh từ省
shěng
tỉnh; tiết kiệm
Danh từ剩
shèng
còn lại, dư
Động từ失败
shībài
thất bại
Động từ失望
shīwàng
thất vọng
Tính từ师傅
shīfu
sư phụ, bác thợ
Danh từ十分
shífēn
hết sức, vô cùng
Phó từ实际
shíjì
thực tế
Tính từ实在
shízài
thật sự, quả thật
Phó từ使用
shǐyòng
sử dụng
Động từ世纪
shìjì
thế kỷ
Danh từ是否
shìfǒu
có ... hay không
Phó từ适合
shìhé
thích hợp
Động từ适应
shìyìng
thích ứng, thích nghi
Động từ收
shōu
thu, nhận
Động từ收入
shōurù
thu nhập
Danh từ收拾
shōushi
dọn dẹp, thu dọn
Động từ首都
shǒudū
thủ đô
Danh từ首先
shǒuxiān
trước hết, đầu tiên
Phó từ受不了
shòubuliǎo
không chịu nổi
Động từ受到
shòudào
nhận được, bị
Động từ售货员
shòuhuòyuán
nhân viên bán hàng
Danh từ输
shū
thua
Động từ熟悉
shúxī
quen thuộc, thông thạo
Động từ数量
shùliàng
số lượng
Danh từ数字
shùzì
con số, chữ số
Danh từ帅
shuài
đẹp trai
Tính từ顺便
shùnbiàn
tiện thể
Phó từ顺利
shùnlì
thuận lợi
Tính từ顺序
shùnxù
trình tự, thứ tự
Danh từ说明
shuōmíng
thuyết minh, giải thích
Động từ硕士
shuòshì
thạc sĩ
Danh từ死
sǐ
chết
Động từ速度
sùdù
tốc độ
Danh từ塑料袋
sùliàodài
túi nhựa, túi ni lông
Danh từ酸
suān
chua
Tính từ随便
suíbiàn
tùy ý, tùy tiện
Phó từ随着
suízhe
cùng với, theo
Giới từ孙子
sūnzi
cháu trai (nội)
Danh từ所有
suǒyǒu
tất cả, mọi
Đại từ台
tái
đài, chiếc (lượng từ máy)
Lượng từ抬
tái
khiêng, ngẩng
Động từ态度
tàidù
thái độ
Danh từ谈
tán
đàm, trò chuyện
Động từ弹钢琴
tán gāngqín
chơi đàn piano
Động từ汤
tāng
canh, súp
Danh từ糖
táng
đường; kẹo
Danh từ躺
tǎng
nằm
Động từ趟
tàng
chuyến, lượt (lượng từ)
Lượng từ讨论
tǎolùn
thảo luận
Động từ讨厌
tǎoyàn
chán ghét
Động từ特点
tèdiǎn
đặc điểm
Danh từ家庭
jiātíng
gia đình
Danh từ提供
tígōng
cung cấp
Động từ提前
tíqián
trước, sớm hơn dự định
Động từ提醒
tíxǐng
nhắc nhở
Động từ填空
tiánkòng
điền vào chỗ trống
Động từ条件
tiáojiàn
điều kiện
Danh từ停
tíng
dừng, đỗ
Động từ挺
tǐng
khá, rất
Phó từ通过
tōngguò
thông qua, vượt qua
Động từ通知
tōngzhī
thông báo
Động từ同情
tóngqíng
đồng cảm, thương cảm
Động từ同时
tóngshí
đồng thời, cùng lúc
Danh từ推
tuī
đẩy
Động từ推迟
tuīchí
hoãn lại, dời lại
Động từ脱
tuō
cởi (quần áo, giày)
Động từ袜子
wàzi
tất, vớ
Danh từ完全
wánquán
hoàn toàn
Phó từ网球
wǎngqiú
quần vợt, tennis
Danh từ网站
wǎngzhàn
trang web
Danh từ往往
wǎngwǎng
thường thường, hay
Phó từ危险
wēixiǎn
nguy hiểm
Tính từ卫生间
wèishēngjiān
nhà vệ sinh
Danh từ味道
wèidào
mùi vị
Danh từ温度
wēndù
nhiệt độ
Danh từ文章
wénzhāng
bài văn, bài viết
Danh từ文字
wénzì
văn tự, chữ viết
Danh từ污染
wūrǎn
ô nhiễm
Động từ无
wú
không, không có
Động từ无聊
wúliáo
buồn chán, vô vị
Tính từ无论
wúlùn
bất kể, dù
Liên từ误会
wùhuì
hiểu lầm
Động từ西红柿
xīhóngshì
cà chua
Danh từ吸引
xīyǐn
thu hút, hấp dẫn
Động từ咸
xián
mặn
Tính từ现代
xiàndài
hiện đại
Tính từ羡慕
xiànmù
ngưỡng mộ, ghen tị
Động từ相反
xiāngfǎn
trái ngược
Tính từ相当
xiāngdāng
khá, tương đối
Phó từ香
xiāng
thơm
Tính từ详细
xiángxì
chi tiết, tỉ mỉ
Tính từ响
xiǎng
kêu, vang
Động từ橡皮
xiàngpí
cục tẩy
Danh từ消息
xiāoxi
tin tức
Danh từ小吃
xiǎochī
món ăn vặt
Danh từ小伙子
xiǎohuǒzi
chàng trai trẻ
Danh từ小说
xiǎoshuō
tiểu thuyết
Danh từ效果
xiàoguǒ
hiệu quả
Danh từ笑话
xiàohua
chuyện cười
Danh từ心情
xīnqíng
tâm trạng
Danh từ辛苦
xīnkǔ
vất vả, cực nhọc
Tính từ信封
xìnfēng
phong bì
Danh từ信息
xìnxī
thông tin
Danh từ信心
xìnxīn
lòng tin, sự tự tin
Danh từ兴奋
xīngfèn
hưng phấn, phấn khích
Tính từ行
xíng
được, ổn
Động từ醒
xǐng
tỉnh dậy
Động từ幸福
xìngfú
hạnh phúc
Tính từ性别
xìngbié
giới tính
Danh từ性格
xìnggé
tính cách
Danh từ修理
xiūlǐ
sửa chữa
Động từ许多
xǔduō
rất nhiều
Đại từ学期
xuéqī
học kỳ
Danh từ压力
yālì
áp lực
Danh từ呀
ya
a, nhé (trợ từ)
Trợ từ牙膏
yágāo
kem đánh răng
Danh từ亚洲
Yàzhōu
châu Á
Danh từ严格
yángé
nghiêm khắc
Tính từ严重
yánzhòng
nghiêm trọng
Tính từ研究
yánjiū
nghiên cứu
Động từ盐
yán
muối
Danh từ阳台
yángtái
ban công
Danh từ演出
yǎnchū
biểu diễn, buổi diễn
Danh từ演员
yǎnyuán
diễn viên
Danh từ阳光
yángguāng
ánh nắng
Danh từ养成
yǎngchéng
hình thành, tạo (thói quen)
Động từ样子
yàngzi
dáng vẻ, bộ dạng
Danh từ邀请
yāoqǐng
mời
Động từ要是
yàoshi
nếu như
Liên từ钥匙
yàoshi
chìa khóa
Danh từ也许
yěxǔ
có lẽ
Phó từ页
yè
trang (lượng từ)
Lượng từ叶子
yèzi
lá cây
Danh từ一切
yíqiè
tất cả, hết thảy
Đại từ一致
yízhì
nhất trí
Tính từ以为
yǐwéi
tưởng rằng, cho rằng
Động từ意见
yìjiàn
ý kiến
Danh từ艺术
yìshù
nghệ thuật
Danh từ因此
yīncǐ
vì vậy, do đó
Liên từ引起
yǐnqǐ
gây ra, dẫn đến
Động từ印象
yìnxiàng
ấn tượng
Danh từ赢
yíng
thắng
Động từ应聘
yìngpìn
ứng tuyển
Động từ硬
yìng
cứng
Tính từ勇敢
yǒnggǎn
dũng cảm
Tính từ优点
yōudiǎn
ưu điểm
Danh từ优秀
yōuxiù
ưu tú, xuất sắc
Tính từ幽默
yōumò
hài hước
Tính từ尤其
yóuqí
đặc biệt là
Phó từ由
yóu
do, bởi
Giới từ由于
yóuyú
do, bởi vì
Liên từ邮局
yóujú
bưu điện
Danh từ友好
yǒuhǎo
hữu hảo, thân thiện
Tính từ友谊
yǒuyì
tình hữu nghị, tình bạn
Danh từ有趣
yǒuqù
thú vị
Tính từ于是
yúshì
thế là, vì thế
Liên từ愉快
yúkuài
vui vẻ
Tính từ与
yǔ
và, với
Liên từ语法
yǔfǎ
ngữ pháp
Danh từ语言
yǔyán
ngôn ngữ
Danh từ羽毛球
yǔmáoqiú
cầu lông
Danh từ预习
yùxí
chuẩn bị bài trước
Động từ原因
yuányīn
nguyên nhân
Danh từ原来
yuánlái
thì ra, vốn là
Phó từ原谅
yuánliàng
tha thứ
Động từ约会
yuēhuì
cuộc hẹn
Danh từ阅读
yuèdú
đọc
Động từ云
yún
mây
Danh từ允许
yǔnxǔ
cho phép
Động từ杂志
zázhì
tạp chí
Danh từ咱们
zánmen
chúng ta (cả bạn)
Đại từ暂时
zànshí
tạm thời
Danh từ脏
zāng
bẩn
Tính từ责任
zérèn
trách nhiệm
Danh từ增加
zēngjiā
tăng thêm
Động từ占线
zhànxiàn
máy bận (điện thoại)
Động từ招聘
zhāopìn
tuyển dụng
Động từ照
zhào
chiếu; chụp
Động từ真正
zhēnzhèng
thật sự, chân chính
Tính từ整理
zhěnglǐ
sắp xếp, chỉnh lý
Động từ正常
zhèngcháng
bình thường
Tính từ正好
zhènghǎo
vừa vặn, đúng lúc
Phó từ正式
zhèngshì
chính thức
Tính từ证明
zhèngmíng
chứng minh
Động từ支持
zhīchí
ủng hộ
Động từ知识
zhīshi
kiến thức
Danh từ直接
zhíjiē
trực tiếp
Tính từ值得
zhídé
đáng, đáng giá
Động từ职业
zhíyè
nghề nghiệp
Danh từ植物
zhíwù
thực vật
Danh từ只好
zhǐhǎo
đành phải
Phó từ只要
zhǐyào
chỉ cần
Liên từ指
zhǐ
chỉ (tay)
Động từ至少
zhìshǎo
ít nhất
Phó từ质量
zhìliàng
chất lượng
Danh từ重
zhòng
nặng
Tính từ重点
zhòngdiǎn
trọng điểm, điểm chính
Danh từ重视
zhòngshì
coi trọng
Động từ周围
zhōuwéi
xung quanh
Danh từ主意
zhǔyi
ý kiến, chủ ý
Danh từ祝贺
zhùhè
chúc mừng
Động từ著名
zhùmíng
nổi tiếng, trứ danh
Tính từ专门
zhuānmén
chuyên môn, chuyên
Phó từ专业
zhuānyè
chuyên ngành
Danh từ转
zhuǎn
chuyển, quay, rẽ
Động từ赚
zhuàn
kiếm (tiền)
Động từ准确
zhǔnquè
chính xác
Tính từ准时
zhǔnshí
đúng giờ
Tính từ仔细
zǐxì
kỹ càng, tỉ mỉ
Tính từ自然
zìrán
tự nhiên, thiên nhiên
Danh từ自信
zìxìn
tự tin
Tính từ总结
zǒngjié
tổng kết
Động từ租
zū
thuê
Động từ组织
zǔzhī
tổ chức
Động từ最好
zuìhǎo
tốt nhất là
Phó từ尊重
zūnzhòng
tôn trọng
Động từ左右
zuǒyòu
khoảng; trái phải
Danh từ作家
zuòjiā
nhà văn
Danh từ组成
zǔchéng
cấu thành, tạo thành
Động từ作者
zuòzhě
tác giả
Danh từ座
zuò
tòa, ngọn (lượng từ)
Lượng từ座位
zuòwèi
chỗ ngồi
Danh từ表面
biǎomiàn
bề mặt
Danh từ抱怨
bàoyuàn
than phiền, oán trách
Động từ保持
bǎochí
giữ gìn, duy trì
Động từ表达
biǎodá
biểu đạt, diễn đạt
Động từ地区
dìqū
khu vực, vùng
Danh từ抽屉
chōuti
ngăn kéo
Danh từ从前
cóngqián
ngày xưa, trước kia
Danh từ重复
chóngfù
lặp lại
Động từ打针
dǎzhēn
tiêm
Động từ挑
tiāo
lựa chọn, kén
Động từ醋
cù
giấm
Danh từ登记
dēngjì
đăng ký, ghi danh
Động từ