HSK 4

Hội thoại HSK 4

Phỏng vấn xin việc

Ứng viên trả lời phỏng vấn về kinh nghiệm và năng lực.

A
你为什么来应聘这个工作?
nǐ wèishénme lái yìngpìn zhège gōngzuò?
Vì sao bạn ứng tuyển công việc này?
B
我有三年的工作经验,觉得很适合。
wǒ yǒu sān nián de gōngzuò jīngyàn, juéde hěn shìhé.
Tôi có ba năm kinh nghiệm, thấy rất phù hợp.
A
你觉得自己有什么优点?
nǐ juéde zìjǐ yǒu shénme yōudiǎn?
Bạn thấy mình có ưu điểm gì?
B
我工作很积极,也很有责任心。
wǒ gōngzuò hěn jījí, yě hěn yǒu zérèn xīn.
Tôi làm việc tích cực và có tinh thần trách nhiệm.

Làm visa đi du lịch

Hỏi về thủ tục làm visa ở đại sứ quán.

A
请问,办签证需要什么材料?
qǐngwèn, bàn qiānzhèng xūyào shénme cáiliào?
Xin hỏi, làm visa cần giấy tờ gì?
B
请先填这个表格,再交护照。
qǐng xiān tián zhège biǎogé, zài jiāo hùzhào.
Xin điền mẫu đơn này trước, rồi nộp hộ chiếu.
A
大概多长时间能办好?
dàgài duō cháng shíjiān néng bàn hǎo?
Khoảng bao lâu thì làm xong?
B
大约一个星期,我们会通知你。
dàyuē yí ge xīngqī, wǒmen huì tōngzhī nǐ.
Khoảng một tuần, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn.

Thuê nhà

Trao đổi với chủ nhà về việc thuê phòng.

A
我想租这间房子,价格怎么样?
wǒ xiǎng zū zhè jiān fángzi, jiàgé zěnmeyàng?
Tôi muốn thuê căn phòng này, giá thế nào?
B
一个月两千,里面的家具都是新的。
yí ge yuè liǎng qiān, lǐmiàn de jiājù dōu shì xīn de.
Mỗi tháng hai nghìn, nội thất bên trong đều mới.
A
客厅和厨房我都很满意。
kètīng hé chúfáng wǒ dōu hěn mǎnyì.
Phòng khách và bếp tôi đều rất hài lòng.
B
那我们签合同吧。
nà wǒmen qiān hétong ba.
Vậy chúng ta ký hợp đồng nhé.

Mua sắm giảm giá

Khách hàng chọn quần áo đang giảm giá.

A
这件衣服打折吗?
zhè jiàn yīfu dǎzhé ma?
Chiếc áo này có giảm giá không?
B
打八折,这个价格很合适。
dǎ bā zhé, zhège jiàgé hěn héshì.
Giảm 20%, giá này rất hợp lý.
A
我挑一件,能便宜一点吗?
wǒ tiāo yí jiàn, néng piányi yìdiǎn ma?
Tôi chọn một chiếc, rẻ hơn chút được không?
B
对不起,顾客都是这个价。
duìbuqǐ, gùkè dōu shì zhège jià.
Xin lỗi, khách nào cũng giá này.

An ủi bạn

Động viên bạn khi gặp thất bại.

A
这次考试我失败了,很难受。
zhè cì kǎoshì wǒ shībài le, hěn nánshòu.
Kỳ thi lần này tôi thất bại, rất buồn.
B
别难过,失败是成功之母。
bié nánguò, shībài shì chénggōng zhī mǔ.
Đừng buồn, thất bại là mẹ thành công.
A
谢谢你鼓励我。
xièxie nǐ gǔlì wǒ.
Cảm ơn bạn đã động viên tôi.
B
只要坚持,你一定会成功。
zhǐyào jiānchí, nǐ yídìng huì chénggōng.
Chỉ cần kiên trì, bạn nhất định sẽ thành công.

Bàn về môi trường

Hai bạn thảo luận về ô nhiễm và bảo vệ môi trường.

A
这个城市的空气污染很严重。
zhège chéngshì de kōngqì wūrǎn hěn yánzhòng.
Ô nhiễm không khí thành phố này rất nghiêm trọng.
B
是的,我们应该保护环境。
shì de, wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng.
Đúng vậy, chúng ta nên bảo vệ môi trường.
A
比如节约用水,少开车。
bǐrú jiéyuē yòng shuǐ, shǎo kāichē.
Ví dụ như tiết kiệm nước, ít lái xe.
B
只有大家一起努力,才能改变。
zhǐyǒu dàjiā yìqǐ nǔlì, cái néng gǎibiàn.
Chỉ khi mọi người cùng cố gắng mới thay đổi được.

Ở ngân hàng

Khách hàng gửi tiền và hỏi về mật khẩu.

A
你好,我想存一些钱。
nǐ hǎo, wǒ xiǎng cún yìxiē qián.
Xin chào, tôi muốn gửi một ít tiền.
B
请填这张表,记住你的密码。
qǐng tián zhè zhāng biǎo, jì zhù nǐ de mìmǎ.
Xin điền tờ này và nhớ kỹ mật khẩu của bạn.
A
密码一定要记住,对吗?
mìmǎ yídìng yào jì zhù, duì ma?
Nhất định phải nhớ mật khẩu đúng không?
B
对,千万别忘了。
duì, qiānwàn bié wàng le.
Đúng, nhất định đừng quên nhé.

Nói về kế hoạch tương lai

Hai người bạn chia sẻ dự định và ước mơ.

A
你将来有什么理想?
nǐ jiānglái yǒu shénme lǐxiǎng?
Tương lai bạn có ước mơ gì?
B
我想当一名律师,帮助别人。
wǒ xiǎng dāng yì míng lǜshī, bāngzhù biéren.
Tôi muốn làm luật sư, giúp đỡ người khác.
A
这个理想很好,值得努力。
zhège lǐxiǎng hěn hǎo, zhídé nǔlì.
Ước mơ này rất tốt, đáng để cố gắng.
B
无论多难,我都不会放弃。
wúlùn duō nán, wǒ dōu bú huì fàngqì.
Dù khó thế nào tôi cũng không từ bỏ.

Đi khám sức khỏe

Bệnh nhân miêu tả triệu chứng với bác sĩ.

A
大夫,我一直咳嗽,肚子也难受。
dàifu, wǒ yìzhí késou, dùzi yě nánshòu.
Bác sĩ, tôi ho mãi, bụng cũng khó chịu.
B
这几天你的心情怎么样?
zhè jǐ tiān nǐ de xīnqíng zěnmeyàng?
Mấy hôm nay tâm trạng của anh thế nào?
A
压力有点大,睡得也不好。
yālì yǒudiǎn dà, shuì de yě bù hǎo.
Áp lực hơi lớn, ngủ cũng không ngon.
B
你要放松一下,别太紧张。
nǐ yào fàngsōng yíxià, bié tài jǐnzhāng.
Anh phải thư giãn một chút, đừng quá căng thẳng.

Mời dự tiệc

Mời bạn đến dự buổi họp mặt cuối tuần.

A
周末我家有个聚会,邀请你来。
zhōumò wǒ jiā yǒu ge jùhuì, yāoqǐng nǐ lái.
Cuối tuần nhà tôi có tiệc, mời bạn đến.
B
太好了!我一定准时到。
tài hǎo le! wǒ yídìng zhǔnshí dào.
Tuyệt quá! Tôi nhất định đến đúng giờ.
A
会有很多朋友,一定很热闹。
huì yǒu hěn duō péngyou, yídìng hěn rènao.
Sẽ có nhiều bạn bè, chắc chắn rất náo nhiệt.
B
那我顺便带点水果去。
nà wǒ shùnbiàn dài diǎn shuǐguǒ qù.
Vậy tôi tiện thể mang chút hoa quả đến.