HSK 3

Hội thoại HSK 3

Lâu ngày gặp lại

Hai người bạn lâu ngày gặp nhau hỏi thăm.

A
好久不见!你最近怎么样?
hǎojiǔ bú jiàn! nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Lâu ngày không gặp! Dạo này bạn thế nào?
B
我最近很忙,一直在准备考试。
wǒ zuìjìn hěn máng, yìzhí zài zhǔnbèi kǎoshì.
Dạo này tôi rất bận, luôn phải chuẩn bị cho kỳ thi.
A
你努力学习,一定没问题。
nǐ nǔlì xuéxí, yídìng méi wèntí.
Bạn cố gắng học, nhất định không sao đâu.
B
谢谢你!
xièxie nǐ!
Cảm ơn bạn!

Ở công ty

Hỏi giờ cuộc họp với giám đốc.

A
经理,会议几点开始?
jīnglǐ, huìyì jǐ diǎn kāishǐ?
Giám đốc, cuộc họp mấy giờ bắt đầu?
B
下午两点。你准备好了吗?
xiàwǔ liǎng diǎn. nǐ zhǔnbèi hǎo le ma?
Hai giờ chiều. Anh chuẩn bị xong chưa?
A
都准备好了。
dōu zhǔnbèi hǎo le.
Đã chuẩn bị xong hết rồi.
B
好,别迟到。
hǎo, bié chídào.
Được, đừng đến muộn nhé.

Xin nghỉ phép

Học sinh xin thầy cho nghỉ vì ốm.

A
老师,我今天想请假。
lǎoshī, wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià.
Thầy ơi, hôm nay em muốn xin nghỉ.
B
你怎么了?
nǐ zěnme le?
Em bị làm sao vậy?
A
我感冒了,有点发烧。
wǒ gǎnmào le, yǒudiǎn fāshāo.
Em bị cảm, hơi sốt.
B
那你回家休息吧,注意身体。
nà nǐ huí jiā xiūxi ba, zhùyì shēntǐ.
Vậy em về nhà nghỉ đi, chú ý sức khỏe.

Ở thư viện

Hỏi đường và mượn sách ở thư viện.

A
请问,图书馆在哪儿?
qǐngwèn, túshūguǎn zài nǎr?
Xin hỏi, thư viện ở đâu?
B
在前面那个楼。
zài qiánmiàn nàge lóu.
Ở tòa nhà phía trước kia.
A
我想借一本汉语词典。
wǒ xiǎng jiè yì běn Hànyǔ cídiǎn.
Tôi muốn mượn một quyển từ điển tiếng Trung.
B
可以,就在里面。
kěyǐ, jiù zài lǐmiàn.
Được, ngay ở bên trong đó.

Nói về sở thích

Trò chuyện về sở thích và thể thao.

A
你有什么爱好?
nǐ yǒu shénme àihào?
Bạn có sở thích gì?
B
我喜欢锻炼,经常去爬山。
wǒ xǐhuan duànliàn, jīngcháng qù páshān.
Tôi thích tập luyện, thường đi leo núi.
A
我也喜欢体育,我们一起去吧。
wǒ yě xǐhuan tǐyù, wǒmen yìqǐ qù ba.
Tôi cũng thích thể thao, chúng ta cùng đi nhé.
B
好,一起去。
hǎo, yìqǐ qù.
Được, cùng đi.

Đi khám bệnh

Nói với bác sĩ về tình trạng sức khỏe.

A
医生,我最近很不舒服。
yīshēng, wǒ zuìjìn hěn bù shūfu.
Bác sĩ, dạo này tôi rất khó chịu.
B
你哪儿不舒服?
nǐ nǎr bù shūfu?
Anh khó chịu ở đâu?
A
我发烧了,也很累。
wǒ fāshāo le, yě hěn lèi.
Tôi bị sốt, cũng rất mệt.
B
你要多喝水,多休息。
nǐ yào duō hē shuǐ, duō xiūxi.
Anh phải uống nhiều nước, nghỉ ngơi nhiều.

Ở siêu thị

Thanh toán bằng thẻ ở siêu thị.

A
这几个水果一共多少钱?
zhè jǐ ge shuǐguǒ yígòng duōshao qián?
Mấy quả hoa quả này tổng cộng bao nhiêu tiền?
B
一共二十元。
yígòng èrshí yuán.
Tổng cộng hai mươi đồng.
A
我用信用卡,可以吗?
wǒ yòng xìnyòngkǎ, kěyǐ ma?
Tôi dùng thẻ tín dụng được không?
B
可以。
kěyǐ.
Được ạ.

Kế hoạch tương lai

Nói về dự định sau này.

A
你以后想做什么?
nǐ yǐhòu xiǎng zuò shénme?
Sau này bạn muốn làm gì?
B
我以后想教汉语。
wǒ yǐhòu xiǎng jiāo Hànyǔ.
Sau này tôi muốn dạy tiếng Trung.
A
为什么?
wèishénme?
Tại sao vậy?
B
因为我喜欢跟孩子在一起。
yīnwèi wǒ xǐhuan gēn háizi zài yìqǐ.
Vì tôi thích ở cùng bọn trẻ.

Trên lớp học

Hỏi thầy về câu chưa hiểu.

A
老师,这个句子我不懂。
lǎoshī, zhège jùzi wǒ bù dǒng.
Thầy ơi, câu này em không hiểu.
B
哪个句子?
nǎge jùzi?
Câu nào?
A
就是黑板上的这个。
jiù shì hēibǎn shàng de zhège.
Chính là câu trên bảng này ạ.
B
我再给你讲一遍。
wǒ zài gěi nǐ jiǎng yí biàn.
Thầy giảng lại cho em một lần nữa.

Đi tàu điện ngầm

Hỏi đường đến ga tàu bằng tàu điện ngầm.

A
请问,去火车站怎么走?
qǐngwèn, qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Xin hỏi, đến ga tàu đi thế nào?
B
你可以坐地铁,很方便。
nǐ kěyǐ zuò dìtiě, hěn fāngbiàn.
Bạn có thể đi tàu điện ngầm, rất tiện.
A
地铁站离这儿远吗?
dìtiě zhàn lí zhèr yuǎn ma?
Ga tàu điện ngầm có xa đây không?
B
不远,一直往前走就到了。
bù yuǎn, yìzhí wǎng qián zǒu jiù dào le.
Không xa, cứ đi thẳng về phía trước là tới.