← HSK 2
Từ vựng HSK 2
Đã thuộc0/150
吧
ba
nhé, đi (trợ từ đề nghị/phỏng đoán)
Trợ từ白
bái
màu trắng
Tính từ百
bǎi
trăm
Số từ帮助
bāngzhù
giúp đỡ
Động từ报纸
bàozhǐ
báo (tờ báo)
Danh từ比
bǐ
so với (hơn)
Giới từ别
bié
đừng, chớ
Phó từ宾馆
bīnguǎn
khách sạn, nhà nghỉ
Danh từ长
cháng
dài
Tính từ唱歌
chànggē
hát
Động từ出
chū
ra, đi ra
Động từ穿
chuān
mặc, đi (giày)
Động từ次
cì
lần, lượt
Lượng từ从
cóng
từ (nơi/lúc)
Giới từ错
cuò
sai, lỗi
Tính từ打篮球
dǎ lánqiú
chơi bóng rổ
Động từ大家
dàjiā
mọi người
Đại từ到
dào
đến, tới
Động từ得
de
trợ từ trạng thái (bổ nghĩa cho động từ)
Trợ từ等
děng
đợi, chờ
Động từ弟弟
dìdi
em trai
Danh từ第一
dì-yī
thứ nhất, đầu tiên
Số từ懂
dǒng
hiểu
Động từ对
duì
đúng; đối với
Tính từ房间
fángjiān
căn phòng
Danh từ非常
fēicháng
rất, vô cùng
Phó từ服务员
fúwùyuán
nhân viên phục vụ
Danh từ高
gāo
cao
Tính từ告诉
gàosu
nói cho, cho biết
Động từ哥哥
gēge
anh trai
Danh từ给
gěi
cho, đưa cho
Động từ公共汽车
gōnggòng qìchē
xe buýt
Danh từ公司
gōngsī
công ty
Danh từ贵
guì
đắt, quý
Tính từ过
guo
từng (trợ từ chỉ kinh nghiệm)
Trợ từ还
hái
còn, vẫn
Phó từ孩子
háizi
trẻ con, con cái
Danh từ好吃
hǎochī
ngon (đồ ăn)
Tính từ黑
hēi
màu đen; tối
Tính từ红
hóng
màu đỏ
Tính từ火车站
huǒchēzhàn
ga tàu hỏa
Danh từ机场
jīchǎng
sân bay
Danh từ鸡蛋
jīdàn
trứng gà
Danh từ件
jiàn
cái, chiếc (lượng từ cho áo/việc)
Lượng từ教室
jiàoshì
phòng học, lớp học
Danh từ姐姐
jiějie
chị gái
Danh từ介绍
jièshào
giới thiệu
Động từ进
jìn
vào, đi vào
Động từ近
jìn
gần
Tính từ就
jiù
liền, ngay, thì
Phó từ觉得
juéde
cảm thấy, cho rằng
Động từ咖啡
kāfēi
cà phê
Danh từ开始
kāishǐ
bắt đầu
Động từ考试
kǎoshì
thi, kỳ thi
Danh từ可能
kěnéng
có thể, có lẽ
Động từ năng nguyện可以
kěyǐ
có thể, được (phép)
Động từ năng nguyện课
kè
bài học, tiết học
Danh từ快
kuài
nhanh; sắp
Tính từ快乐
kuàilè
vui vẻ, hạnh phúc
Tính từ累
lèi
mệt
Tính từ离
lí
cách (khoảng cách)
Giới từ两
liǎng
hai (dùng trước lượng từ)
Số từ路
lù
đường, con đường
Danh từ旅游
lǚyóu
du lịch
Động từ卖
mài
bán
Động từ慢
màn
chậm
Tính từ忙
máng
bận
Tính từ每
měi
mỗi
Đại từ妹妹
mèimei
em gái
Danh từ门
mén
cửa
Danh từ面条
miàntiáo
mì (sợi)
Danh từ男
nán
nam, con trai
Tính từ您
nín
ngài, ông/bà (kính ngữ của 你)
Đại từ牛奶
niúnǎi
sữa bò
Danh từ女
nǚ
nữ, con gái
Tính từ旁边
pángbiān
bên cạnh
Danh từ跑步
pǎobù
chạy bộ
Động từ便宜
piányi
rẻ
Tính từ票
piào
vé
Danh từ妻子
qīzi
vợ
Danh từ起床
qǐchuáng
thức dậy, ngủ dậy
Động từ千
qiān
nghìn
Số từ铅笔
qiānbǐ
bút chì
Danh từ晴
qíng
trời nắng, quang
Tính từ去年
qùnián
năm ngoái
Danh từ让
ràng
để, khiến, bảo
Động từ身体
shēntǐ
cơ thể; sức khỏe
Danh từ肉
ròu
thịt
Danh từ生病
shēngbìng
bị bệnh, ốm
Động từ生日
shēngrì
sinh nhật
Danh từ时间
shíjiān
thời gian
Danh từ事情
shìqing
việc, chuyện
Danh từ手表
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
Danh từ手机
shǒujī
điện thoại di động
Danh từ上班
shàngbān
đi làm
Động từ送
sòng
tặng; đưa, tiễn
Động từ虽然
suīrán
tuy rằng, mặc dù
Liên từ它
tā
nó (chỉ vật/con vật)
Đại từ踢足球
tī zúqiú
đá bóng
Động từ题
tí
đề, câu hỏi (bài tập)
Danh từ跳舞
tiàowǔ
nhảy múa, khiêu vũ
Động từ外
wài
ngoài, bên ngoài
Danh từ完
wán
xong, hết
Động từ玩
wán
chơi
Động từ晚上
wǎnshang
buổi tối
Danh từ往
wǎng
về phía, hướng
Giới từ为什么
wèishénme
tại sao, vì sao
Đại từ问
wèn
hỏi
Động từ问题
wèntí
vấn đề, câu hỏi
Danh từ西瓜
xīguā
dưa hấu
Danh từ希望
xīwàng
hy vọng, mong
Động từ洗
xǐ
rửa, giặt
Động từ小时
xiǎoshí
tiếng, giờ (thời lượng)
Danh từ笑
xiào
cười
Động từ新
xīn
mới
Tính từ姓
xìng
họ; mang họ
Động từ休息
xiūxi
nghỉ ngơi
Động từ雪
xuě
tuyết
Danh từ颜色
yánsè
màu sắc
Danh từ眼睛
yǎnjing
mắt
Danh từ羊肉
yángròu
thịt cừu, thịt dê
Danh từ药
yào
thuốc
Danh từ要
yào
muốn, cần; sẽ
Động từ năng nguyện也
yě
cũng
Phó từ一起
yìqǐ
cùng nhau
Phó từ已经
yǐjīng
đã, đã rồi
Phó từ意思
yìsi
ý nghĩa
Danh từ因为
yīnwèi
bởi vì
Liên từ阴
yīn
trời âm u, nhiều mây
Tính từ游泳
yóuyǒng
bơi lội
Động từ右边
yòubian
bên phải
Danh từ鱼
yú
cá
Danh từ远
yuǎn
xa
Tính từ运动
yùndòng
vận động, thể thao
Động từ再
zài
lại, nữa (lần sau)
Phó từ早上
zǎoshang
buổi sáng
Danh từ张
zhāng
tờ, tấm (lượng từ)
Lượng từ丈夫
zhàngfu
chồng
Danh từ找
zhǎo
tìm
Động từ着
zhe
đang (trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn)
Trợ từ真
zhēn
thật, thật sự
Phó từ正在
zhèngzài
đang (làm gì đó)
Phó từ知道
zhīdào
biết
Động từ准备
zhǔnbèi
chuẩn bị
Động từ走
zǒu
đi, đi bộ; rời đi
Động từ最
zuì
nhất, nhất là
Phó từ左边
zuǒbian
bên trái
Danh từ但是
dànshì
nhưng, nhưng mà
Liên từ所以
suǒyǐ
cho nên, vì vậy
Liên từ一下
yíxià
một lát, một chút (làm gì đó nhẹ)
Lượng từ