← HSK 2
Hội thoại HSK 2
Ở nhà hàng
Gọi món và tính tiền tại nhà hàng.
A
服务员,我要面条。
fúwùyuán, wǒ yào miàntiáo.
Phục vụ ơi, cho tôi mì.
B
好的,还要别的吗?
hǎo de, hái yào bié de ma?
Được ạ, anh còn cần gì nữa không?
A
再来一杯咖啡。这个菜好吃吗?
zài lái yì bēi kāfēi. zhège cài hǎochī ma?
Cho thêm một tách cà phê. Món này ngon không?
B
很好吃,也不贵。
hěn hǎochī, yě bú guì.
Rất ngon, mà cũng không đắt.
Hỏi đường
Hỏi đường đến ga tàu.
A
请问,火车站离这儿远吗?
qǐngwèn, huǒchēzhàn lí zhèr yuǎn ma?
Xin hỏi, ga tàu có xa đây không?
B
不远,往前走就到了。
bù yuǎn, wǎng qián zǒu jiù dào le.
Không xa, đi thẳng về phía trước là tới.
A
我可以坐公共汽车去吗?
wǒ kěyǐ zuò gōnggòng qìchē qù ma?
Tôi đi xe buýt đến được không?
B
可以,火车站在右边。
kěyǐ, huǒchēzhàn zài yòubian.
Được, ga tàu ở bên phải.
Mua sắm
Mua quần áo và hỏi giá.
A
这件衣服多少钱?
zhè jiàn yīfu duōshao qián?
Chiếc áo này bao nhiêu tiền?
B
一百块。
yìbǎi kuài.
Một trăm tệ.
A
太贵了,便宜一点吧。
tài guì le, piányi yìdiǎn ba.
Đắt quá, rẻ chút đi.
B
好,卖你九十块。
hǎo, mài nǐ jiǔshí kuài.
Được, bán cho anh chín mươi tệ.
Nói về thời tiết
Trao đổi về thời tiết và kế hoạch.
A
今天天气怎么样?
jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?
B
今天很晴,比昨天好。
jīntiān hěn qíng, bǐ zuótiān hǎo.
Hôm nay nắng đẹp, đẹp hơn hôm qua.
A
那我们一起去运动吧。
nà wǒmen yìqǐ qù yùndòng ba.
Vậy chúng ta cùng đi vận động nhé.
B
好,我最喜欢跑步。
hǎo, wǒ zuì xǐhuan pǎobù.
Được, tôi thích chạy bộ nhất.
Giới thiệu gia đình
Giới thiệu các thành viên trong gia đình.
A
我来介绍一下我家。
wǒ lái jièshào yíxià wǒ jiā.
Để tôi giới thiệu về gia đình tôi.
B
好,你家有几个人?
hǎo, nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?
Được, nhà bạn có mấy người?
A
四个:哥哥、姐姐、我和妹妹。
sì ge: gēge, jiějie, wǒ hé mèimei.
Bốn người: anh trai, chị gái, tôi và em gái.
B
你哥哥做什么工作?
nǐ gēge zuò shénme gōngzuò?
Anh trai bạn làm nghề gì?
A
他在一家公司工作。
tā zài yì jiā gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm ở một công ty.
Ở khách sạn
Nhận phòng tại khách sạn.
A
您好,我想要一个房间。
nín hǎo, wǒ xiǎng yào yí ge fángjiān.
Xin chào, tôi muốn một phòng.
B
好的,您住几天?
hǎo de, nín zhù jǐ tiān?
Vâng, ngài ở mấy ngày ạ?
A
三天。房间里有电视吗?
sān tiān. fángjiān lǐ yǒu diànshì ma?
Ba ngày. Trong phòng có tivi không?
B
有,还有咖啡和牛奶。
yǒu, hái yǒu kāfēi hé niúnǎi.
Có, còn có cà phê và sữa nữa.
Hỏi thăm khi ốm
Hỏi thăm bạn bị ốm.
A
你今天怎么没来上课?
nǐ jīntiān zěnme méi lái shàngkè?
Sao hôm nay bạn không đi học?
B
我生病了,很累。
wǒ shēngbìng le, hěn lèi.
Tôi bị ốm, rất mệt.
A
吃药了吗?多休息休息。
chī yào le ma? duō xiūxi xiūxi.
Uống thuốc chưa? Nghỉ ngơi nhiều vào.
B
谢谢你,我已经好一点了。
xièxie nǐ, wǒ yǐjīng hǎo yìdiǎn le.
Cảm ơn bạn, tôi đã đỡ hơn một chút rồi.
Rủ đi bơi
Rủ bạn đi bơi cùng nhau.
A
明天你有时间吗?
míngtiān nǐ yǒu shíjiān ma?
Ngày mai bạn có thời gian không?
B
有,你想做什么?
yǒu, nǐ xiǎng zuò shénme?
Có, bạn muốn làm gì?
A
我们一起去游泳,好吗?
wǒmen yìqǐ qù yóuyǒng, hǎo ma?
Chúng ta cùng đi bơi nhé?
B
好,虽然我游得不好,但是很喜欢。
hǎo, suīrán wǒ yóu de bù hǎo, dànshì hěn xǐhuan.
Được, tuy tôi bơi không giỏi nhưng rất thích.