← HSK 1
Hội thoại HSK 1
Lần đầu gặp mặt
Hai người mới quen chào hỏi và hỏi tên nhau.
A
你好!
nǐ hǎo!
Xin chào!
B
你好!你叫什么名字?
nǐ hǎo! nǐ jiào shénme míngzi?
Xin chào! Bạn tên là gì?
A
我叫小明。你呢?
wǒ jiào Xiǎomíng. nǐ ne?
Tôi tên là Tiểu Minh. Còn bạn?
B
我叫小红。认识你很高兴!
wǒ jiào Xiǎohóng. rènshi nǐ hěn gāoxìng!
Tôi tên là Tiểu Hồng. Rất vui được làm quen!
Giới thiệu bản thân
Hỏi về quốc tịch và nghề nghiệp.
A
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
B
我是越南人。你呢?
wǒ shì Yuènán rén. nǐ ne?
Tôi là người Việt Nam. Còn bạn?
A
我是中国人。你做什么工作?
wǒ shì Zhōngguó rén. nǐ zuò shénme gōngzuò?
Tôi là người Trung Quốc. Bạn làm nghề gì?
B
我是学生。
wǒ shì xuésheng.
Tôi là học sinh.
Hỏi giờ
Hỏi giờ và sắp xếp thời gian.
A
现在几点?
xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
B
现在八点。
xiànzài bā diǎn.
Bây giờ 8 giờ.
A
我们几点去学校?
wǒmen jǐ diǎn qù xuéxiào?
Mấy giờ chúng ta đi học?
B
九点。
jiǔ diǎn.
9 giờ.
Đi mua sắm
Hỏi giá ở cửa hàng.
A
这个苹果多少钱?
zhège píngguǒ duōshao qián?
Quả táo này bao nhiêu tiền?
B
五块钱一个。
wǔ kuài qián yí ge.
Năm tệ một quả.
A
我买三个。
wǒ mǎi sān ge.
Tôi mua ba quả.
B
好的,谢谢!
hǎo de, xièxie!
Được, cảm ơn!
Sở thích
Trò chuyện về điều mình thích.
A
你喜欢做什么?
nǐ xǐhuan zuò shénme?
Bạn thích làm gì?
B
我喜欢看书。你呢?
wǒ xǐhuan kàn shū. nǐ ne?
Tôi thích đọc sách. Còn bạn?
A
我喜欢看电影。你喜欢吗?
wǒ xǐhuan kàn diànyǐng. nǐ xǐhuan ma?
Tôi thích xem phim. Bạn thích không?
B
我很喜欢!
wǒ hěn xǐhuan!
Tôi rất thích!